Today's Date: ======= Psalm 58:1 ============ Psa 58:1 Do you indeed speak righteousness, O gods? Do you judge uprightly, O sons of men? Psalms 58:1 Hỡi các con trai loài người, các ngươi làm thinh há công bình sao? Các ngươi há xét đoán ngay thẳng ư?(VN) ======= Psalm 58:2 ============ Psa 58:2 No, in heart you work unrighteousness; On earth you weigh out the violence of your hands. Psalms 58:2 Không, thật trong lòng các ngươi phạm sự gian ác, Tại trong xứ các ngươi cân nhắc sự hung bạo của tay các ngươi.(VN) ======= Psalm 58:3 ============ Psa 58:3 The wicked are estranged from the womb; These who speak lies go astray from birth. Psalms 58:3 Kẻ ác bị sai lầm từ trong tử cung. Chúng nó nói dối lầm lạc từ khi mới lọt lòng mẹ.(VN) ======= Psalm 58:4 ============ Psa 58:4 They have venom like the venom of a serpent; Like a deaf cobra that stops up its ear, Psalms 58:4 Nọc độc chúng nó khác nào nọc độc con rắn; Chúng nó tợ như rắn hổ mang điếc lấp tai lại.(VN) ======= Psalm 58:5 ============ Psa 58:5 So that it does not hear the voice of charmers, Or a skillful caster of spells. Psalms 58:5 Chẳng nghe tiếng thầy dụ nó, Dẫn dụ nó giỏi đến ngần nào.(VN) ======= Psalm 58:6 ============ Psa 58:6 O God, shatter their teeth in their mouth; Break out the fangs of the young lions, O Lord. Psalms 58:6 Hỡi Ðức Chúa Trời, xin hãy bẻ răng trong miệng chúng nó; Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy gãy nanh của các sư tử tơ.(VN) ======= Psalm 58:7 ============ Psa 58:7 Let them flow away like water that runs off; When he aims his arrows, let them be as headless shafts. Psalms 58:7 Nguyện chúng nó tan ra như nước chảy! Khi người nhắm tên mình, nguyện tên đó dường như bị chặc đi!(VN) ======= Psalm 58:8 ============ Psa 58:8 Let them be as a snail which melts away as it goes along, Like the miscarriages of a woman which never see the sun. Psalms 58:8 Nguyện chúng nó như con ốc tiêu mòn và mất đi, Như thể một con sảo của người đờn bà không thấy mặt trời!(VN) ======= Psalm 58:9 ============ Psa 58:9 Before your pots can feel the fire of thorns He will sweep them away with a whirlwind, the green and the burning alike. Psalms 58:9 Trước khi vạc các ngươi chưa nghe biết những gai, Thì Ngài sẽ dùng trận trốt cất đem chúng nó đi, bất luận còn xanh hay cháy.(VN) ======= Psalm 58:10 ============ Psa 58:10 The righteous will rejoice when he sees the vengeance; He will wash his feet in the blood of the wicked. Psalms 58:10 Người công bình sẽ vui vẻ khi thấy sự báo thù; Người sẽ rửa chơn mình trong huyết kẻ ác.(VN) ======= Psalm 58:11 ============ Psa 58:11 And men will say, "Surely there is a reward for the righteous; Surely there is a God who judges on earth!" Psalms 58:11 Người ta sẽ nói rằng: Quả hẳn có phần thưởng cho kẻ công bình, Quả hẳn có Ðức Chúa Trời xét đoán trên đất.(VN) top of the page
|