SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= Psalm 55:1 ============
Psa 55:1 Give ear to my prayer, O God; And do not hide Yourself from my supplication.
Psalms 55:1 Lạy Ðức Chúa Trời, xin hãy lắng tôi nghe lời cầu nguyện tôi, Chớ ẩn mặt Chúa cho khỏi nghe lời nài xin tôi.(VN)

======= Psalm 55:2 ============
Psa 55:2 Give heed to me and answer me; I am restless in my complaint and am surely distracted,
Psalms 55:2 Xin hãy nghe, và đáp lại tôi; Tôi xốn xang, than thở, và rên siết,(VN)

======= Psalm 55:3 ============
Psa 55:3 Because of the voice of the enemy, Because of the pressure of the wicked; For they bring down trouble upon me And in anger they bear a grudge against me.
Psalms 55:3 Bởi tiếng kẻ thù nghịch, và bởi kẻ ác hà hiếp; Vì chúng nó thêm sự ác trên mình tôi, Bắt bớ tôi cách giận dữ.(VN)

======= Psalm 55:4 ============
Psa 55:4 My heart is in anguish within me, And the terrors of death have fallen upon me.
Psalms 55:4 Lòng tôi rất đau đớn trong mình tôi, Sự kinh khiếp về sự chết đã áp lấy tôi.(VN)

======= Psalm 55:5 ============
Psa 55:5 Fear and trembling come upon me, And horror has overwhelmed me.
Psalms 55:5 Nỗi sợ sệt và sự run rẩy đã giáng trên tôi, Sự hoảng hốt đã phủ lấy tôi.(VN)

======= Psalm 55:6 ============
Psa 55:6 I said, "Oh, that I had wings like a dove! I would fly away and be at rest.
Psalms 55:6 Tôi có nói: Ôi! chớ chi tôi có cánh như bò câu, Aét sẽ bay đi và ở được yên lặng.(VN)

======= Psalm 55:7 ============
Psa 55:7 "Behold, I would wander far away, I would lodge in the wilderness. Selah.
Psalms 55:7 Phải, tôi sẽ trốn đi xa, Ở trong đồng vắng.(VN)

======= Psalm 55:8 ============
Psa 55:8 "I would hasten to my place of refuge From the stormy wind and tempest."
Psalms 55:8 Tôi sẽ lật đật chạy đụt khỏi gió dữ, Và khỏi dông tố.(VN)

======= Psalm 55:9 ============
Psa 55:9 Confuse, O Lord, divide their tongues, For I have seen violence and strife in the city.
Psalms 55:9 Hỡi Chúa, hãy nuốt chúng nó, khiến cho lộn xộn tiếng chúng nó; Vì tôi thấy sự hung bạo và sự tranh giành trong thành.(VN)

======= Psalm 55:10 ============
Psa 55:10 Day and night they go around her upon her walls, And iniquity and mischief are in her midst.
Psalms 55:10 Ngày và đêm chúng nó đi vòng-quanh trên vách thành; Sự ác và điều khuấy khỏa ở giữa thành.(VN)

======= Psalm 55:11 ============
Psa 55:11 Destruction is in her midst; Oppression and deceit do not depart from her streets.
Psalms 55:11 Sự gian tà cũng ở giữa thành; Ðiều hà hiếp và sự giả ngụy không lìa khỏi đường phố nó.(VN)

======= Psalm 55:12 ============
Psa 55:12 For it is not an enemy who reproaches me, Then I could bear it; Nor is it one who hates me who has exalted himself against me, Then I could hide myself from him.
Psalms 55:12 Vì chẳng kẻ thù nghịch sỉ nhục tôi; bằng vậy, tôi có thể chịu được; Cũng chẳng kẻ ghét tôi dấy lên cùng tôi cách kiêu ngạo; Bằng vậy, tôi đã có thể ấn mình khỏi nó.(VN)

======= Psalm 55:13 ============
Psa 55:13 But it is you, a man my equal, My companion and my familiar friend;
Psalms 55:13 Nhưng chính là ngươi, kẻ bình đẳng cùng tôi, Bậu bạn tôi, thiết hữu tôi.(VN)

======= Psalm 55:14 ============
Psa 55:14 We who had sweet fellowship together Walked in the house of God in the throng.
Psalms 55:14 Chúng tôi đã cùng nhau nghị bàn cách êm dịu; Chúng tôi đi với đoàn đông đến nhà Ðức Chúa Trời.(VN)

======= Psalm 55:15 ============
Psa 55:15 Let death come deceitfully upon them; Let them go down alive to Sheol, For evil is in their dwelling, in their midst.
Psalms 55:15 Nguyện sự chết thình lình xảy đến chúng nó! Nguyện chúng nó còn sống phải sa xuống âm phủ! Vì sự ác ở nhà chúng nó, tại trong lòng chúng nó.(VN)

======= Psalm 55:16 ============
Psa 55:16 As for me, I shall call upon God, And the Lord will save me.
Psalms 55:16 Còn tôi kêu cầu cùng Ðức Chúa Trời, Ðức Giê-hô-va ắt sẽ cứu tôi.(VN)

======= Psalm 55:17 ============
Psa 55:17 Evening and morning and at noon, I will complain and murmur, And He will hear my voice.
Psalms 55:17 Buổi chiều, buổi sáng, và ban trưa, tôi sẽ than thở rên-siết; Ngài ắt sẽ nghe tiếng tôi.(VN)

======= Psalm 55:18 ============
Psa 55:18 He will redeem my soul in peace from the battle which is against me, For they are many who strive with me.
Psalms 55:18 Ngài đã chuộc linh hồn tôi khỏi cơn trận dàn nghịch cùng tôi, và ban bình an cho tôi, Vì những kẻ chiến đấu cùng tôi đông lắm.(VN)

======= Psalm 55:19 ============
Psa 55:19 God will hear and answer them-- Even the one who sits enthroned from of old-- Selah. With whom there is no change, And who do not fear God.
Psalms 55:19 Ðức Chúa Trời, là Ðấng hằng có từ trước vô cùng, Sẽ nghe và báo trả chúng nó; Vì chúng nó chẳng có sự biến cải trong mình, Cũng chẳng kính sợ Ðức Chúa Trời.(VN)

======= Psalm 55:20 ============
Psa 55:20 He has put forth his hands against those who were at peace with him; He has violated his covenant.
Psalms 55:20 Kẻ ác đã tra tay trên những người ở hòa bình cùng nó; Nó đã bội nghịch giao ước mình.(VN)

======= Psalm 55:21 ============
Psa 55:21 His speech was smoother than butter, But his heart was war; His words were softer than oil, Yet they were drawn swords.
Psalms 55:21 Miệng nó trơn láng như mỡ sữa, Nhưng trong lòng có sự giặc giã. Các lời nó dịu dàng hơn dầu, Nhưng thật là những thanh gươm trần.(VN)

======= Psalm 55:22 ============
Psa 55:22 Cast your burden upon the Lord and He will sustain you; He will never allow the righteous to be shaken.
Psalms 55:22 Hãy trao gánh nặng ngươi cho Ðức Giê-hô-va, Ngài sẽ nâng đỡ ngươi; Ngài sẽ chẳng hề cho người công bình bị rúng động.(VN)

======= Psalm 55:23 ============
Psa 55:23 But You, O God, will bring them down to the pit of destruction; Men of bloodshed and deceit will not live out half their days. But I will trust in You.
Psalms 55:23 Hỡi Ðức Chúa Trời, kẻ ham đổ huyết và người giả ngụy sống chẳng đến được nửa số các ngày định cho mình; Chúa sẽ xô chúng nó xuống hầm diệt vong; Còn tôi sẽ tin cậy nơi Chúa.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    0533_19_Psalms_055_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0529_19_Psalms_051_nas-vn.html
0530_19_Psalms_052_nas-vn.html
0531_19_Psalms_053_nas-vn.html
0532_19_Psalms_054_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0534_19_Psalms_056_nas-vn.html
0535_19_Psalms_057_nas-vn.html
0536_19_Psalms_058_nas-vn.html
0537_19_Psalms_059_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."