Today's Date: ======= Hebrews 1:1 ============ Heb 1:1 God, after He spoke long ago to the fathers in the prophets in many portions and in many ways, Hebrews 1:1 Ðời xưa, Ðức Chúa Trời đã dùng các đấng tiên tri phán dạy tổ phụ chúng ta nhiều lần nhiều cách,(VN) ======= Hebrews 1:2 ============ Heb 1:2 in these last days has spoken to us in His Son, whom He appointed heir of all things, through whom also He made the world. Hebrews 1:2 rồi đến những ngày sau rốt nầy, Ngài phán dạy chúng ta bởi Con Ngài, là Con mà Ngài đã lập lên kế tự muôn vật, lại bởi Con mà Ngài đã dựng nên thế gian;(VN) ======= Hebrews 1:3 ============ Heb 1:3 And He is the radiance of His glory and the exact representation of His nature, and upholds all things by the word of His power. When He had made purification of sins, He sat down at the right hand of the Majesty on high, Hebrews 1:3 Con là sự chói sáng của sự vinh hiển Ðức Chúa Trời và hình bóng của bổn thể Ngài, lấy lời có quyền phép Ngài nâng đỡ muôn vật; sau khi Con làm xong sự sạch tội, bèn ngồi bên hữu Ðấng tôn nghiêm ở trong nơi rất cao,(VN) ======= Hebrews 1:4 ============ Heb 1:4 having become as much better than the angels, as He has inherited a more excellent name than they. Hebrews 1:4 vậy được hưởng danh cao hơn danh thiên sứ bao nhiêu, thì trở nên cao trọng hơn thiên sứ bấy nhiêu.(VN) ======= Hebrews 1:5 ============ Heb 1:5 For to which of the angels did He ever say, "YOU ARE MY SON, TODAY I HAVE BEGOTTEN YOU"? And again, "I WILL BE A FATHER TO HIM AND HE SHALL BE A SON TO ME"? Hebrews 1:5 Vả, Ðức Chúa Trời há có bao giờ phán cùng thiên sứ rằng: Ngươi là Con ta, Ngày nay ta đã sanh ngươi? Lại há có khi nào phán: Ta sẽ làm Cha người, Người sẽ làm Con ta?(VN) ======= Hebrews 1:6 ============ Heb 1:6 And when He again brings the firstborn into the world, He says, "AND LET ALL THE ANGELS OF GOD WORSHIP HIM." Hebrews 1:6 Còn khi Ngài đưa Con đầu lòng mình vào thế gian, thì phán rằng: Mọi thiên sứ của Ðức Chúa Trời phải thờ lạy Con.(VN) ======= Hebrews 1:7 ============ Heb 1:7 And of the angels He says, "WHO MAKES HIS ANGELS WINDS, AND HIS MINISTERS A FLAME OF FIRE." Hebrews 1:7 Nói về thiên sứ thì Ngài phán rằng: Ðức Chúa Trời làm cho thiên sứ Ngài như gió, Và tôi tớ Ngài như ngọn lửa.(VN) ======= Hebrews 1:8 ============ Heb 1:8 But of the Son He says, "YOUR THRONE, O GOD, IS FOREVER AND EVER, AND THE RIGHTEOUS SCEPTER IS THE SCEPTER OF HIS KINGDOM. Hebrews 1:8 Nhưng nói về Con thì lại phán rằng: Hỡi Ðức Chúa Trời, ngôi Chúa còn mãi đời nọ qua đời kia, Quyền bính của nước Chúa là quyền bính ngay thẳng.(VN) ======= Hebrews 1:9 ============ Heb 1:9 "YOU HAVE LOVED RIGHTEOUSNESS AND HATED LAWLESSNESS; THEREFORE GOD, YOUR GOD, HAS ANOINTED YOU WITH THE OIL OF GLADNESS ABOVE YOUR COMPANIONS." Hebrews 1:9 Chúa ưa điều công bình, ghét điều gian ác; Cho nên, hỡi Chúa, Ðức Chúa Trời của Chúa lấy dầu vui mừng xức cho, Khiến Chúa trổi hơn kẻ đồng bạn mình.(VN) ======= Hebrews 1:10 ============ Heb 1:10 And, "YOU, LORD, IN THE BEGINNING LAID THE FOUNDATION OF THE EARTH, AND THE HEAVENS ARE THE WORKS OF YOUR HANDS; Hebrews 1:10 Lại có phán: Hỡi Chúa, ban đầu trước hết Chúa đã dựng nền đất, Và các từng trời cũng là công việc của tay Chúa.(VN) ======= Hebrews 1:11 ============ Heb 1:11 THEY WILL PERISH, BUT YOU REMAIN; AND THEY ALL WILL BECOME OLD LIKE A GARMENT, Hebrews 1:11 Trời đất sẽ hư đi, nhưng Chúa hằng có; Trời đất sẽ cũ đi như cái áo;(VN) ======= Hebrews 1:12 ============ Heb 1:12 AND LIKE A MANTLE YOU WILL ROLL THEM UP; LIKE A GARMENT THEY WILL ALSO BE CHANGED. BUT YOU ARE THE SAME, AND YOUR YEARS WILL NOT COME TO AN END." Hebrews 1:12 Ngài sẽ cuốn nó lại như cái áo choàng, Rồi trời đất sẽ biến đổi, Nhưng Chúa vẫn y nguyên, Các năm của Chúa không hề cùng.(VN) ======= Hebrews 1:13 ============ Heb 1:13 But to which of the angels has He ever said, "SIT AT MY RIGHT HAND, UNIL I MAKE YOUR ENEMIES A FOOTSTOOL FOR YOUR FEET"? Hebrews 1:13 Ðức Chúa Trời há có bao giờ phán cùng thiên sứ nào rằng: Hãy ngồi bên hữu ta, Cho đến chừng nào ta để kẻ thù nghịch làm bệ dưới chơn ngươi?(VN) ======= Hebrews 1:14 ============ Heb 1:14 Are they not all ministering spirits, sent out to render service for the sake of those who will inherit salvation? Hebrews 1:14 Các thiên sứ há chẳng phải đều là thần hầu việc Ðức Chúa Trời, đã được sai xuống để giúp việc những người sẽ hưởng cơ nghiệp cứu rỗi hay sao?(VN) top of the page
|