SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= Romans 15:1 ============
Rom 15:1 Now we who are strong ought to bear the weaknesses of those without strength and not just please ourselves.
Romans 15:1 Vậy chúng ta là kẻ mạnh, phải gánh vác sự yếu đuối cho những kẻ kém sức, chớ làm cho đẹp lòng mình.(VN)

======= Romans 15:2 ============
Rom 15:2 Each of us is to please his neighbor for his good, to his edification.
Romans 15:2 Mỗi người trong chúng ta nên làm đẹp lòng kẻ lân cận mình, đặng làm điều ích và nên gương tốt.(VN)

======= Romans 15:3 ============
Rom 15:3 For even Christ did not please Himself; but as it is written, "THE REPROACHES OF THOSE WHO REPROACHED YOU FELL ON ME."
Romans 15:3 Vì Ðấng Christ cũng không làm cho đẹp lòng mình, như có chép rằng: Lời của những kẻ nguyền rủa Chúa đã đổ trên mình tôi.(VN)

======= Romans 15:4 ============
Rom 15:4 For whatever was written in earlier times was written for our instruction, so that through perseverance and the encouragement of the Scriptures we might have hope.
Romans 15:4 Vả, mọi sự đã chép từ xưa đều để dạy dỗ chúng ta, hầu cho bởi sự nhịn nhục và sự yên ủi của Kinh Thánh dạy mà chúng ta được sự trông cậy.(VN)

======= Romans 15:5 ============
Rom 15:5 Now may the God who gives perseverance and encouragement grant you to be of the same mind with one another according to Christ Jesus,
Romans 15:5 Xin Ðức Chúa Trời hay nhịn nhục và yên ủi ban cho anh em được đồng lòng ở với nhau theo Ðức Chúa Jêsus Christ;(VN)

======= Romans 15:6 ============
Rom 15:6 so that with one accord you may with one voice glorify the God and Father of our Lord Jesus Christ.
Romans 15:6 để anh em lấy một lòng một miệng mà ngợi khen Ðức Chúa Trời, là Cha của Ðức Chúa Jêsus Christ chúng ta.(VN)

======= Romans 15:7 ============
Rom 15:7 Therefore, accept one another, just as Christ also accepted us to the glory of God.
Romans 15:7 Vậy thì, anh em hãy tiếp lấy nhau, cũng như Ðấng Christ đã tiếp anh em, để Ðức Chúa Trời được vinh hiển.(VN)

======= Romans 15:8 ============
Rom 15:8 For I say that Christ has become a servant to the circumcision on behalf of the truth of God to confirm the promises given to the fathers,
Romans 15:8 Vả, tôi nói rằng Ðức Chúa Jêsus Christ đã làm chức vụ mình nơi người chịu cắt bì, đặng tỏ bày sự thành tín của Ðức Chúa Trời, và làm quả quyết lời hứa cùng các tổ phụ chúng ta,(VN)

======= Romans 15:9 ============
Rom 15:9 and for the Gentiles to glorify God for His mercy; as it is written, "THEREFORE I WILL GIVE PRAISE TO YOU AMONG THE GENTILES, AND I WILL SING TO YOUR NAME."
Romans 15:9 lại khiến dân ngoại khen ngợi Ðức Chúa Trời vì sự thương xót của Ngài, như có chép rằng: Bởi đó tôi sẽ ngợi khen Chúa giữa các dân ngoại, Và ca tụng danh Ngài.(VN)

======= Romans 15:10 ============
Rom 15:10 Again he says, "REJOICE, O GENTILES, WITH HIS PEOPLE."
Romans 15:10 Lại có chép rằng: Hỡi dân ngoại, hãy đồng vui cùng dân Chúa.(VN)

======= Romans 15:11 ============
Rom 15:11 And again, "PRAISE THE LORD ALL YOU GENTILES, AND LET ALL THE PEOPLES PRAISE HIM."
Romans 15:11 Lại rằng: Hỡi hết thảy dân ngoại, Hãy khen ngợi Chúa, muôn dân nên ngợi khen Ngài!(VN)

======= Romans 15:12 ============
Rom 15:12 Again Isaiah says, "THERE SHALL COME THE ROOT OF JESSE, AND HE WHO ARISES TO RULE OVER THE GENTILES, IN HIM SHALL THE GENTILES HOPE."
Romans 15:12 Ê-sai cũng nói rằng: Từ cội rễ Gie-sê Sẽ nứt lên cái chồi cai trị dân ngoại, Dân ngoại sẽ trông cậy chồi ấy.(VN)

======= Romans 15:13 ============
Rom 15:13 Now may the God of hope fill you with all joy and peace in believing, so that you will abound in hope by the power of the Holy Spirit.
Romans 15:13 Vậy xin Ðức Chúa Trời của sự trông cậy, làm cho anh em đầy dẫy mọi điều vui vẻ và mọi điều bình an trong đức tin, hầu cho anh em nhờ quyền phép Ðức Thánh Linh được dư dật sự trông cậy!(VN)

======= Romans 15:14 ============
Rom 15:14 And concerning you, my brethren, I myself also am convinced that you yourselves are full of goodness, filled with all knowledge and able also to admonish one another.
Romans 15:14 Hỡi anh em, về phần anh em, tôi cũng tin chắc rằng anh em có đầy lòng nhơn từ, đủ điều thông biết trọn vẹn, lại có tài khuyên bảo nhau.(VN)

======= Romans 15:15 ============
Rom 15:15 But I have written very boldly to you on some points so as to remind you again, because of the grace that was given me from God,
Romans 15:15 Nếu tôi đã lấy lòng thật dạn dĩ mà viết thơ nói điều nầy điều kia với anh em, ấy là để nhắc lại cho anh em nhớ, bởi ơn Ðức Chúa Trời đã làm cho tôi(VN)

======= Romans 15:16 ============
Rom 15:16 to be a minister of Christ Jesus to the Gentiles, ministering as a priest the gospel of God, so that my offering of the Gentiles may become acceptable, sanctified by the Holy Spirit.
Romans 15:16 nên chức việc của Ðức Chúa Jêsus Christ giữa dân ngoại, làm chức tế lễ của Tin Lành Ðức Chúa Trời, hầu cho dân ngoại được làm của lễ vừa ý Chúa, nên thánh bởi Ðức Thánh Linh.(VN)

======= Romans 15:17 ============
Rom 15:17 Therefore in Christ Jesus I have found reason for boasting in things pertaining to God.
Romans 15:17 Vậy tôi có cớ khoe mình trong Ðức Chúa Jêsus Christ về điều hầu việc Ðức Chúa Trời.(VN)

======= Romans 15:18 ============
Rom 15:18 For I will not presume to speak of anything except what Christ has accomplished through me, resulting in the obedience of the Gentiles by word and deed,
Romans 15:18 Vì tôi chẳng dám nói những sự khác hơn sự mà Ðấng Christ cậy tôi làm ra để khiến dân ngoại vâng phục Ngài, bởi lời nói và bởi việc làm,(VN)

======= Romans 15:19 ============
Rom 15:19 in the power of signs and wonders, in the power of the Spirit; so that from Jerusalem and round about as far as Illyricum I have fully preached the gospel of Christ.
Romans 15:19 bởi quyền phép của dấu kỳ phép lạ, bằng quyền phép của Thánh Linh Ðức Chúa Trời. Ấy là từ thành Giê-ru-sa-lem và các miền xung quanh cho đến xứ I-ly-ri, tôi đã đem đạo Tin Lành của Ðấng Christ đi khắp chốn.(VN)

======= Romans 15:20 ============
Rom 15:20 And thus I aspired to preach the gospel, not where Christ was already named, so that I would not build on another man's foundation;
Romans 15:20 Nhưng tôi lấy làm vinh mà rao Tin Lành ở nơi nào danh Ðấng Christ chưa được truyền ra, để cho khỏi lập lên trên nền người khác,(VN)

======= Romans 15:21 ============
Rom 15:21 but as it is written, "THEY WHO HAD NO NEWS OF HIM SHALL SEE, AND THEY WHO HAVE NOT HEARD SHALL UNDERSTAND."
Romans 15:21 như có chép rằng: Những kẻ chưa được tin báo về Ngài thì sẽ thấy Ngài, những kẻ chưa nghe nói về Ngài thì sẽ biết Ngài.(VN)

======= Romans 15:22 ============
Rom 15:22 For this reason I have often been prevented from coming to you;
Romans 15:22 Ấy cũng là điều đã nhiều lần ngăn trở tôi đi đến thăm anh em.(VN)

======= Romans 15:23 ============
Rom 15:23 but now, with no further place for me in these regions, and since I have had for many years a longing to come to you
Romans 15:23 Nhưng bây giờ chẳng còn có chi cầm buộc tôi lại trong các miền nầy nữa; vả lại, đã mấy năm nay, tôi rất ước ao đến cùng anh em;(VN)

======= Romans 15:24 ============
Rom 15:24 whenever I go to Spain--for I hope to see you in passing, and to be helped on my way there by you, when I have first enjoyed your company for a while--
Romans 15:24 vậy nếu tôi có thể đi xứ Y-pha-nho được, thì mong rằng sẽ tiện đàng ghé thăm anh em; sau khi được chút thỏa lòng ở với anh em rồi, thì nhờ anh em sai đưa tôi qua xứ ấy.(VN)

======= Romans 15:25 ============
Rom 15:25 but now, I am going to Jerusalem serving the saints.
Romans 15:25 Nay tôi qua thành Giê-ru-sa-lem đặng giúp việc các thánh đồ.(VN)

======= Romans 15:26 ============
Rom 15:26 For Macedonia and Achaia have been pleased to make a contribution for the poor among the saints in Jerusalem.
Romans 15:26 Vì người xứ Ma-xê-đoan và xứ A-chai vui lòng quyên tiền để giúp những thánh đồ ở thành Giê-ru-sa-lem đang nghèo túng.(VN)

======= Romans 15:27 ============
Rom 15:27 Yes, they were pleased to do so, and they are indebted to them. For if the Gentiles have shared in their spiritual things, they are indebted to minister to them also in material things.
Romans 15:27 Họ vui lòng làm sự đó, và cũng mắc nợ các người đó nữa; vì nếu người ngoại đã có phần về của cải thiêng liêng người Giu-đa, thì cũng phải lấy của cải thuộc về phần đời mà giúp cho người Giu-đa.(VN)

======= Romans 15:28 ============
Rom 15:28 Therefore, when I have finished this, and have put my seal on this fruit of theirs, I will go on by way of you to Spain.
Romans 15:28 Vậy khi tôi làm xong việc ấy, và giao quả phước nầy cho họ rồi, tôi sẽ ghé nơi anh em đặng đi đến sứ Y-pha-nho.(VN)

======= Romans 15:29 ============
Rom 15:29 I know that when I come to you, I will come in the fullness of the blessing of Christ.
Romans 15:29 Tôi biết khi tôi sang với anh em, thì sẽ đem ơn phước dồi dào của Ðấng Christ cùng đến.(VN)

======= Romans 15:30 ============
Rom 15:30 Now I urge you, brethren, by our Lord Jesus Christ and by the love of the Spirit, to strive together with me in your prayers to God for me,
Romans 15:30 Vậy, hỡi anh em, nhờ Ðức Chúa Jêsus Christ chúng ta, và nhờ sự yêu thương sanh bởi Ðức Thánh Linh, tôi khuyên anh em phải cùng tôi chiến đấu trong những lời cầu nguyện mà anh em vì tôi trình cùng Ðức Chúa Trời,(VN)

======= Romans 15:31 ============
Rom 15:31 that I may be rescued from those who are disobedient in Judea, and that my service for Jerusalem may prove acceptable to the saints;
Romans 15:31 hầu để tôi được thoát khỏi những người chẳng tin trong xứ Giu-đê, và của làm phải mà tôi đem qua thành Giê-ru-sa-lem sẽ được các thánh đồ vui lòng nhậm lấy.(VN)

======= Romans 15:32 ============
Rom 15:32 so that I may come to you in joy by the will of God and find refreshing rest in your company.
Romans 15:32 Bấy giờ tôi có thể vui mừng đi đến anh em, và nếu vừa ý Ðức Chúa Trời, cũng nếm mùi an nghĩ với anh em nữa.(VN)

======= Romans 15:33 ============
Rom 15:33 Now the God of peace be with you all. Amen.
Romans 15:33 Nguyền xin Ðức Chúa Trời bình an ở với anh em hết thảy! A-men.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    1061_45_Romans_15_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
1057_45_Romans_11_nas-vn.html
1058_45_Romans_12_nas-vn.html
1059_45_Romans_13_nas-vn.html
1060_45_Romans_14_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
1062_45_Romans_16_nas-vn.html
1063_46_1_Corinthians_01_nas-vn.html
1064_46_1_Corinthians_02_nas-vn.html
1065_46_1_Corinthians_03_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."