Today's Date: ======= Psalm 150:1 ============ Psa 150:1 Praise the Lord! Praise God in His sanctuary; Praise Him in His mighty expanse. Psalms 150:1 Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi khen Ngài trên bầu trời về quyền năng Ngài!(VN) ======= Psalm 150:2 ============ Psa 150:2 Praise Him for His mighty deeds; Praise Him according to His excellent greatness. Psalms 150:2 Hãy ngợi khen Ngài vì các việc quyền năng Ngài! Hãy ngợi khen Ngài tùy theo sự oai nghi cả thể của Ngài!(VN) ======= Psalm 150:3 ============ Psa 150:3 Praise Him with trumpet sound; Praise Him with harp and lyre. Psalms 150:3 Hãy thổi kèn ngợi khen Ngài, Gảy đờn sắt đờn cầm mà ca tụng Ngài!(VN) ======= Psalm 150:4 ============ Psa 150:4 Praise Him with timbrel and dancing; Praise Him with stringed instruments and pipe. Psalms 150:4 Hãy đánh trống cơm và nhảy múa, mà hát ngợi khen Ngài! Hãy gảy nhạc khí bằng dây và thổi sáo, mà ca tụng Ngài!(VN) ======= Psalm 150:5 ============ Psa 150:5 Praise Him with loud cymbals; Praise Him with resounding cymbals. Psalms 150:5 Hãy dùng chập chỏa dội tiếng, Mã la kêu rền, mà ngợi khen Ngài!(VN) ======= Psalm 150:6 ============ Psa 150:6 Let everything that has breath praise the Lord. Praise the Lord! Psalms 150:6 Phàm vật chi thở, hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!(VN) top of the page
|