Today's Date: ======= Psalm 146:1 ============ Psa 146:1 Praise the Lord! Praise the Lord, O my soul! Psalms 146:1 Ha-lê-lu-gia! Hỡi linh hồn ta, hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va!(VN) ======= Psalm 146:2 ============ Psa 146:2 I will praise the Lord while I live; I will sing praises to my God while I have my being. Psalms 146:2 Trọn đời sống tôi sẽ ngợi khen Ðức Giê-hô-va; Hễ tôi còn sống chừng nào tôi sẽ hát xướng cho Ðức Chúa Trời tôi chừng nấy.(VN) ======= Psalm 146:3 ============ Psa 146:3 Do not trust in princes, In mortal man, in whom there is no salvation. Psalms 146:3 Chớ nhờ cậy nơi các vua chúa, Cũng đừng nhờ cậy nơi con loài người, là nơi không có sự tiếp trợ.(VN) ======= Psalm 146:4 ============ Psa 146:4 His spirit departs, he returns to the earth; In that very day his thoughts perish. Psalms 146:4 Hơi thở tắt đi, loài người bèn trở về bụi đất mình; Trong chánh ngày đó các mưu mô nó liền mất đi.(VN) ======= Psalm 146:5 ============ Psa 146:5 How blessed is he whose help is the God of Jacob, Whose hope is in the Lord his God, Psalms 146:5 Phước cho người nào có Ðức Chúa Trời của Gia-cốp giúp đỡ mình, Ðể lòng trông cậy nơi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời mình!(VN) ======= Psalm 146:6 ============ Psa 146:6 Who made heaven and earth, The sea and all that is in them; Who keeps faith forever; Psalms 146:6 Ngài là Ðấng dựng nên trời đất, Biển, và mọi vật ở trong đó; Ngài giữ lòng thành thực đời đời,(VN) ======= Psalm 146:7 ============ Psa 146:7 Who executes justice for the oppressed; Who gives food to the hungry. The Lord sets the prisoners free. Psalms 146:7 Ðoán xét công bình cho kẻ bị hà hiếp, Và ban bánh cho người đói. Ðức Giê-hô-va giải phóng người bị tù.(VN) ======= Psalm 146:8 ============ Psa 146:8 The Lord opens the eyes of the blind; The Lord raises up those who are bowed down; The Lord loves the righteous; Psalms 146:8 Ðức Giê-hô-va mở mắt cho người đui; Ðức Giê-hô-va sửa ngay lại những kẻ cong khom; Ðức Giê-hô-va yêu mến người công bình;(VN) ======= Psalm 146:9 ============ Psa 146:9 The Lord protects the strangers; He supports the fatherless and the widow, But He thwarts the way of the wicked. Psalms 146:9 Ðức Giê-hô-va bảo hộ khách lạ, Nâng đỡ kẻ mồ côi và người góa bụa; Nhưng Ngài làm cong quẹo con đường kẻ ác,(VN) ======= Psalm 146:10 ============ Psa 146:10 The Lord will reign forever, Your God, O Zion, to all generations. Praise the Lord! Psalms 146:10 Ðức Giê-hô-va sẽ cai trị đời đời; Ớ Si-ôn, Ðức Chúa Trời ngươi làm Vua đến muôn đời! Ha-lê-lu-gia!(VN) top of the page
|