Today's Date: ======= Psalm 106:1 ============ Psa 106:1 Praise the Lord! Oh give thanks to the Lord, for He is good; For His lovingkindness is everlasting. Psalms 106:1 Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.(VN) ======= Psalm 106:2 ============ Psa 106:2 Who can speak of the mighty deeds of the Lord, Or can show forth all His praise? Psalms 106:2 Ai có thể thuật các công việc quyền năng của Ðức Giê-hô-va, Truyền ra hết sự ngợi khen của Ngài?(VN) ======= Psalm 106:3 ============ Psa 106:3 How blessed are those who keep justice, Who practice righteousness at all times! Psalms 106:3 Phước cho người nào gìn giữ sự đoan chánh, Và làm theo sự công bình luôn luôn!(VN) ======= Psalm 106:4 ============ Psa 106:4 Remember me, O Lord, in Your favor toward Your people; Visit me with Your salvation, Psalms 106:4 Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy nhớ lại tôi tùy ơn Ngài làm cho dân sự Ngài; Hãy lấy sự cứu rỗi mà đến viếng tôi,(VN) ======= Psalm 106:5 ============ Psa 106:5 That I may see the prosperity of Your chosen ones, That I may rejoice in the gladness of Your nation, That I may glory with Your inheritance. Psalms 106:5 Hầu cho tôi thấy sự thới thạnh của kẻ được Ngài chọn, Hưởng sự vui vẻ của dân sự Ngài, Và được khoe mình với cơ nghiệp Ngài.(VN) ======= Psalm 106:6 ============ Psa 106:6 We have sinned like our fathers, We have committed iniquity, we have behaved wickedly. Psalms 106:6 Chúng tôi và tổ phụ chúng tôi đã phạm tội; Chúng tôi có phạm sự gian tà, và làm cách hung ác.(VN) ======= Psalm 106:7 ============ Psa 106:7 Our fathers in Egypt did not understand Your wonders; They did not remember Your abundant kindnesses, But rebelled by the sea, at the Red Sea. Psalms 106:7 Tại Ê-díp-tô tổ phụ chúng tôi không chăm chỉ về các phép lạ Chúa, Cũng chẳng nhớ lại sự nhơn từ dư dật của Chúa; Nhưng lại phản nghịch bên biển, tức là Biển đỏ.(VN) ======= Psalm 106:8 ============ Psa 106:8 Nevertheless He saved them for the sake of His name, That He might make His power known. Psalms 106:8 Dầu vậy, Ngài cứu họ vì cớ danh Ngài, Hầu cho bày ra quyền năng của Ngài.(VN) ======= Psalm 106:9 ============ Psa 106:9 Thus He rebuked the Red Sea and it dried up, And He led them through the deeps, as through the wilderness. Psalms 106:9 Ngài quở Biển đỏ, nó bèn khô; Ngài dần Y-sơ-ra-ên đi ngang qua vực sâu như ngang đồng vắng.(VN) ======= Psalm 106:10 ============ Psa 106:10 So He saved them from the hand of the one who hated them, And redeemed them from the hand of the enemy. Psalms 106:10 Ngài giải cứu họ khỏi tay kẻ ghen ghét, Chuộc họ khỏi tay kẻ thù nghịch.(VN) ======= Psalm 106:11 ============ Psa 106:11 The waters covered their adversaries; Not one of them was left. Psalms 106:11 Nước chụp phủ những kẻ hà hiếp họ; Chẳng còn lại một người.(VN) ======= Psalm 106:12 ============ Psa 106:12 Then they believed His words; They sang His praise. Psalms 106:12 Bấy giờ họ mới tin lời của Ngài, Bèn hát ngợi khen Ngài.(VN) ======= Psalm 106:13 ============ Psa 106:13 They quickly forgot His works; They did not wait for His counsel, Psalms 106:13 Họ lại mãi mãi quên các công việc Ngài, Không chờ đợi lời chỉ giáo Ngài,(VN) ======= Psalm 106:14 ============ Psa 106:14 But craved intensely in the wilderness, And tempted God in the desert. Psalms 106:14 Nhưng có lòng tham dục quá đỗi tại trong đồng vắng, Và thử Ðức Chúa Trời nơi vắng vẻ.(VN) ======= Psalm 106:15 ============ Psa 106:15 So He gave them their request, But sent a wasting disease among them. Psalms 106:15 Ngài ban cho chúng nó điều chúng nó cầu xin; Nhưng sai bịnh tổn hại linh hồn chúng nó.(VN) ======= Psalm 106:16 ============ Psa 106:16 When they became envious of Moses in the camp, And of Aaron, the holy one of the Lord, Psalms 106:16 Trong trại quân họ ganh ghét Môi-se Và A-rôn, là người thánh của Ðức Giê-hô-va.(VN) ======= Psalm 106:17 ============ Psa 106:17 The earth opened and swallowed up Dathan, And engulfed the company of Abiram. Psalms 106:17 Ðất hả ra nuốt Ða-than, Và lấp bọn A-bi-ran.(VN) ======= Psalm 106:18 ============ Psa 106:18 And a fire blazed up in their company; The flame consumed the wicked. Psalms 106:18 Có lửa phát cháy trong hội chúng nó, Ngọn lửa thiêu đốt những kẻ ác.(VN) ======= Psalm 106:19 ============ Psa 106:19 They made a calf in Horeb And worshiped a molten image. Psalms 106:19 Tổ phụ tôi làm một bò tơ tại Hô-rếp, Thờ lạy trước mặt hình đúc;(VN) ======= Psalm 106:20 ============ Psa 106:20 Thus they exchanged their glory For the image of an ox that eats grass. Psalms 106:20 Họ đổi sự vinh hiển mình Ra hình dạng con bò ăn cỏ.(VN) ======= Psalm 106:21 ============ Psa 106:21 They forgot God their Savior, Who had done great things in Egypt, Psalms 106:21 Họ quên Ðức Chúa Trời là Ðấng cứu rỗi mình, Và đã có làm công việc lớn lao ở Ê-díp-tô,(VN) ======= Psalm 106:22 ============ Psa 106:22 Wonders in the land of Ham And awesome things by the Red Sea. Psalms 106:22 Những việc lạ kỳ trong xứ Cham, Và các điều đáng kinh hãi ở bên Biển đỏ.(VN) ======= Psalm 106:23 ============ Psa 106:23 Therefore He said that He would destroy them, Had not Moses His chosen one stood in the breach before Him, To turn away His wrath from destroying them. Psalms 106:23 Vì vậy, Ngài phán rằng sẽ diệt chúng nó đi; Nhưng Môi-se, là kẻ Ngài chọn, đứng nơi triệt hạ trước mặt Ngài, Ðặng can gián cơn giận Ngài, e Ngài hủy diệt họ chăng.(VN) ======= Psalm 106:24 ============ Psa 106:24 Then they despised the pleasant land; They did not believe in His word, Psalms 106:24 Tổ phụ chúng tôi khinh bỉ xứ tốt đẹp, Không tin lời của Chúa,(VN) ======= Psalm 106:25 ============ Psa 106:25 But grumbled in their tents; They did not listen to the voice of the Lord. Psalms 106:25 Song nói lằm bằm trong trại mình, Không nghe tiếng Ðức Giê-hô-va.(VN) ======= Psalm 106:26 ============ Psa 106:26 Therefore He swore to them That He would cast them down in the wilderness, Psalms 106:26 Vì vậy, Ngài thề cùng chúng nó rằng: Sẽ làm chúng nó sa ngã trong đồng vắng,(VN) ======= Psalm 106:27 ============ Psa 106:27 And that He would cast their seed among the nations And scatter them in the lands. Psalms 106:27 Khiến dòng dõi họ sa ngã giữa muôn nước, Và làm tản lạc họ trong các xứ.(VN) ======= Psalm 106:28 ============ Psa 106:28 They joined themselves also to Baal-peor, And ate sacrifices offered to the dead. Psalms 106:28 Tổ phụ chúng tôi cũng cúng thờ Ba-anh-Phê-rô, Aên của lễ cúng kẻ chết;(VN) ======= Psalm 106:29 ============ Psa 106:29 Thus they provoked Him to anger with their deeds, And the plague broke out among them. Psalms 106:29 Như vậy họ chọc giận Ðức Chúa Trời vì những việc làm của họ, Và ôn dịch bèn phát ra giữa họ.(VN) ======= Psalm 106:30 ============ Psa 106:30 Then Phinehas stood up and interposed, And so the plague was stayed. Psalms 106:30 Bấy giờ Phi-nê-a chổi dậy đoán xét, Và ôn dịch bèn ngừng lại.(VN) ======= Psalm 106:31 ============ Psa 106:31 And it was reckoned to him for righteousness, To all generations forever. Psalms 106:31 Từ đời nầy qua đời kia việc đó kể cho người là công bình, Cho đến đời đời vô cùng.(VN) ======= Psalm 106:32 ============ Psa 106:32 They also provoked Him to wrath at the waters of Meribah, So that it went hard with Moses on their account; Psalms 106:32 Tổ phụ chúng tôi cũng chọc giận Ngài tại Ngài Mê-ri-ba, Nên, vì cớ họ, có tai họa xảy đến cho Môi-se;(VN) ======= Psalm 106:33 ============ Psa 106:33 Because they were rebellious against His Spirit, He spoke rashly with his lips. Psalms 106:33 Ấy vì họ chọc rối trí người, Nên người nói những lời vô-ý.(VN) ======= Psalm 106:34 ============ Psa 106:34 They did not destroy the peoples, As the Lord commanded them, Psalms 106:34 Họ không hủy diệt các dân, Y như Ðức Giê-hô-va đã phán dặn họ;(VN) ======= Psalm 106:35 ============ Psa 106:35 But they mingled with the nations And learned their practices, Psalms 106:35 Nhưng lại pha lộn với các dân, Tập theo công việc chúng nó,(VN) ======= Psalm 106:36 ============ Psa 106:36 And served their idols, Which became a snare to them. Psalms 106:36 Và hầu việc hình tượng chúng nó, Là điều gây làm cái bẫy cho mình.(VN) ======= Psalm 106:37 ============ Psa 106:37 They even sacrificed their sons and their daughters to the demons, Psalms 106:37 Họ bắt con trai con gái mình Mà cúng tế ma quỉ.(VN) ======= Psalm 106:38 ============ Psa 106:38 And shed innocent blood, The blood of their sons and their daughters, Whom they sacrificed to the idols of Canaan; And the land was polluted with the blood. Psalms 106:38 Làm đổ huyết vô tội ra, Tức là huyết của con trai con gái mình, Mà họ cúng tế cho hình tượng xứ Ca-na-an; Nên xứ bị ô uế bởi huyết ấy.(VN) ======= Psalm 106:39 ============ Psa 106:39 Thus they became unclean in their practices, And played the harlot in their deeds. Psalms 106:39 Như vậy, họ làm cho mình bị ô uế vì công việc mình, Lấy sự làm mình mà thông dâm.(VN) ======= Psalm 106:40 ============ Psa 106:40 Therefore the anger of the Lord was kindled against His people And He abhorred His inheritance. Psalms 106:40 Nhơn đó cơn giận Ðức Giê-hô-va nổi lên cùng dân sự Ngài, Ngài gớm ghiếc cơ nghiệp mình;(VN) ======= Psalm 106:41 ============ Psa 106:41 Then He gave them into the hand of the nations, And those who hated them ruled over them. Psalms 106:41 Ngài phó họ vào tay các ngoại bang; Những kẻ ghen ghét họ cai trị trên họ.(VN) ======= Psalm 106:42 ============ Psa 106:42 Their enemies also oppressed them, And they were subdued under their power. Psalms 106:42 Kẻ thù nghịch cũng hà hiếp tổ phụ chúng ta. Họ bị phục dưới tay chúng nó.(VN) ======= Psalm 106:43 ============ Psa 106:43 Many times He would deliver them; They, however, were rebellious in their counsel, And so sank down in their iniquity. Psalms 106:43 Nhiều lần Chúa giải cứu tổ phụ chúng ta, Nhưng họ phiền lòng Ngài bởi ý muốn họ, Và họ hèn mọn vì tội ác của họ.(VN) ======= Psalm 106:44 ============ Psa 106:44 Nevertheless He looked upon their distress When He heard their cry; Psalms 106:44 Dầu vậy, khi nghe tiếng kêu cầu của họ, Ngài bèn đoái xem họ trong cơn gian truân họ,(VN) ======= Psalm 106:45 ============ Psa 106:45 And He remembered His covenant for their sake, And relented according to the greatness of His lovingkindness. Psalms 106:45 Nhớ lại vì họ giao ước mình, Và thương xót họ tùy sự nhơn từ dư dật của Ngài.(VN) ======= Psalm 106:46 ============ Psa 106:46 He also made them objects of compassion In the presence of all their captors. Psalms 106:46 Ngài cũng làm cho họ được ơn Bên những kẻ bắt họ làm phu tù.(VN) ======= Psalm 106:47 ============ Psa 106:47 Save us, O Lord our God, And gather us from among the nations, To give thanks to Your holy name And glory in Your praise. Psalms 106:47 Hỡi Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời chúng tôi, xin hãy cứu chúng tôi, Nhóm hiệp chúng tôi từ giữa các nước, Hầu cho chúng tôi cảm tạ danh thánh Chúa, Và khoe mình về sự ngợi khen Chúa.(VN) ======= Psalm 106:48 ============ Psa 106:48 Blessed be the Lord, the God of Israel, From everlasting even to everlasting. And let all the people say, "Amen. "Praise the Lord! Psalms 106:48 Ðáng ngợi khen Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, Từ trước vô cùng cho đến đời đời mãi mãi! Cả dân sự khá nói: A-men! Ha-lê-lu-gia!(VN) top of the page
|