SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= Psalm 75:1 ============
Psa 75:1 We give thanks to You, O God, we give thanks, For Your name is near; Men declare Your wondrous works.
Psalms 75:1 Hỡi Ðức Chúa Trời, chúng tôi cảm tạ Chúa; Chúng tôi cảm tạ vì danh Chúa ở gần: Người ta thuật lại công việc lạ lùng của Chúa.(VN)

======= Psalm 75:2 ============
Psa 75:2 "When I select an appointed time, It is I who judge with equity.
Psalms 75:2 Khi ta đến thì giờ đã định, Thì sẽ đoán xét cách ngay thẳng.(VN)

======= Psalm 75:3 ============
Psa 75:3 "The earth and all who dwell in it melt; It is I who have firmly set its pillars. Selah.
Psalms 75:3 Ðất với dân ở trên đất đều tan chảy; Còn ta đã dựng lên các trụ nó.(VN)

======= Psalm 75:4 ============
Psa 75:4 "I said to the boastful, 'Do not boast, 'And to the wicked, 'Do not lift up the horn;
Psalms 75:4 Tôi nói cùng kẻ kiêu ngạo rằng: Chớ ở cách kiêu ngạo; Lại nói với kẻ ác rằng: Chớ ngước sừng lên;(VN)

======= Psalm 75:5 ============
Psa 75:5 Do not lift up your horn on high, Do not speak with insolent pride.'"
Psalms 75:5 Chớ ngước sừng các ngươi cao lên, Cũng đừng cứng cổ mà nói cách kỳ khôi.(VN)

======= Psalm 75:6 ============
Psa 75:6 For not from the east, nor from the west, Nor from the desert comes exaltation;
Psalms 75:6 Vì chẳng phải từ phương đông, phương tây, Hay là từ phương nam, mà có sự tôn cao đến.(VN)

======= Psalm 75:7 ============
Psa 75:7 But God is the Judge; He puts down one and exalts another.
Psalms 75:7 Bèn là Ðức Chúa Trời đoán xét: Ngài hạ kẻ nầy xuống, nhắc kẻ kia lên.(VN)

======= Psalm 75:8 ============
Psa 75:8 For a cup is in the hand of the Lord, and the wine foams; It is well mixed, and He pours out of this; Surely all the wicked of the earth must drain and drink down its dregs.
Psalms 75:8 Vì trong tay Ðức Giê-hô-va có cái chén Sôi bọt rượu; chén đầy rượu pha, Ngài rót nó ra: thật hết thảy kẻ ác nơi thế gian sẽ hút cặn rượu ấy, Và uống nó.(VN)

======= Psalm 75:9 ============
Psa 75:9 But as for me, I will declare it forever; I will sing praises to the God of Jacob.
Psalms 75:9 Song tôi sẽ thuật lại các điều đó luôn luôn, Cũng sẽ hát ngợi khen Ðức Chúa Trời của Gia-cốp.(VN)

======= Psalm 75:10 ============
Psa 75:10 And all the horns of the wicked He will cut off, But the horns of the righteous will be lifted up.
Psalms 75:10 Tôi sẽ chặt hết thảy các sừng kẻ ác; Còn các sừng của người công bình sẽ được ngước lên.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    0553_19_Psalms_075_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0549_19_Psalms_071_nas-vn.html
0550_19_Psalms_072_nas-vn.html
0551_19_Psalms_073_nas-vn.html
0552_19_Psalms_074_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0554_19_Psalms_076_nas-vn.html
0555_19_Psalms_077_nas-vn.html
0556_19_Psalms_078_nas-vn.html
0557_19_Psalms_079_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."