SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= Psalm 68:1 ============
Psa 68:1 Let God arise, let His enemies be scattered, And let those who hate Him flee before Him.
Psalms 68:1 Nguyện Ðức Chúa Trời chổi dậy, khiến thù nghịch Ngài tản lạc, Và làm cho những kẻ ghét Ngài phải trốn trước mặt Ngài.(VN)

======= Psalm 68:2 ============
Psa 68:2 As smoke is driven away, so drive them away; As wax melts before the fire, So let the wicked perish before God.
Psalms 68:2 Như khói tỏa thể nào, Chúa sẽ làm tan chúng nó thể ấy; Như sáp tan chảy trước lửa làm sao, Những kẻ ác sẽ bị diệt trước mặt Ðức Chúa Trời làm vậy.(VN)

======= Psalm 68:3 ============
Psa 68:3 But let the righteous be glad; let them exult before God; Yes, let them rejoice with gladness.
Psalms 68:3 Nhưng người công bình sẽ vui vẻ, hớn hở trước mặt Ðức Chúa Trời; Phải, họ sẽ nức lòng mừng rỡ.(VN)

======= Psalm 68:4 ============
Psa 68:4 Sing to God, sing praises to His name; Lift up a song for Him who rides through the deserts, Whose name is the Lord, and exult before Him.
Psalms 68:4 Hãy hát xướng cho Ðức Chúa Trời, hãy ngợi khen danh Ngài; Khá đắp đường cái cho Ðấng cỡi ngựa đi ngang qua đồng bằng: Ðức Giê-hô-va là danh Ngài; hãy vui mừng trước mặt Ngài.(VN)

======= Psalm 68:5 ============
Psa 68:5 A father of the fatherless and a judge for the widows, Is God in His holy habitation.
Psalms 68:5 Ðức Chúa Trời ở nơi thánh Ngài, Là Cha kẻ mồ côi, và quan xét của người góa bụa.(VN)

======= Psalm 68:6 ============
Psa 68:6 God makes a home for the lonely; He leads out the prisoners into prosperity, Only the rebellious dwell in a parched land.
Psalms 68:6 Ðức Chúa Trời làm cho kẻ cô độc có nhà ở, Ðem kẻ bị tù ra hưởng được may mắn; Song những kẻ phản nghịch phải ở đất khô khan.(VN)

======= Psalm 68:7 ============
Psa 68:7 O God, when You went forth before Your people, When You marched through the wilderness, Selah.
Psalms 68:7 Hỡi Ðức Chúa Trời, khi Chúa đi ra trước dân Chúa, Và đi tới trong đồng vắng,(VN)

======= Psalm 68:8 ============
Psa 68:8 The earth quaked; The heavens also dropped rain at the presence of God; Sinai itself quaked at the presence of God, the God of Israel.
Psalms 68:8 Thì đất rúng động, các từng trời đặt ra nước trước mặt Ðức Chúa Trời; Núi Si-nai kìa cũng rúng động trước mặt Ðức Chúa Trời, là Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.(VN)

======= Psalm 68:9 ============
Psa 68:9 You shed abroad a plentiful rain, O God; You confirmed Your inheritance when it was parched.
Psalms 68:9 Ðức Chúa Trời ơn, Chúa giáng mưa lớn trên sản nghiệp Chúa, Khi nó mệt mỏi Chúa bổ nó lại.(VN)

======= Psalm 68:10 ============
Psa 68:10 Your creatures settled in it; You provided in Your goodness for the poor, O God.
Psalms 68:10 Hỡi Ðức Chúa Trời, hội Chúa ở tại đó; Vì lòng nhơn từ, Chúa sắm sửa vật tốt cho kẻ khốn cùng.(VN)

======= Psalm 68:11 ============
Psa 68:11 The Lord gives the command; The women who proclaim the good tidings are a great host:
Psalms 68:11 Chúa truyền mạng lịnh ra: Các ngươi đờn bà báo tin thấy một đoàn đông lắm.(VN)

======= Psalm 68:12 ============
Psa 68:12 "Kings of armies flee, they flee, And she who remains at home will divide the spoil!"
Psalms 68:12 Các vua có đạo binh chạy trốn, họ chạy trốn; Còn người đờn bà ở lại trong nhà chia của cướp.(VN)

======= Psalm 68:13 ============
Psa 68:13 When you lie down among the sheepfolds, You are like the wings of a dove covered with silver, And its pinions with glistening gold.
Psalms 68:13 Khi các ngươi nằm nghỉ ở giữa chuồng chiên, Thì giống như cánh bò câu bọc bạc, Và lông nó bọc vàng xanh.(VN)

======= Psalm 68:14 ============
Psa 68:14 When the Almighty scattered the kings there, It was snowing in Zalmon.
Psalms 68:14 Khi Ðấng toàn năng tản lạc các vua tại đó, Thì xứ trở nên trắng như lúc mưa thuyết tại Sanh-môn.(VN)

======= Psalm 68:15 ============
Psa 68:15 A mountain of God is the mountain of Bashan; A mountain of many peaks is the mountain of Bashan.
Psalms 68:15 Núi Ba-san là núi của Ðức Chúa Trời; Núi Ba-san có nhiều chót.(VN)

======= Psalm 68:16 ============
Psa 68:16 Why do you look with envy, O mountains with many peaks, At the mountain which God has desired for His abode? Surely the Lord will dwell there forever.
Psalms 68:16 Hỡi các núi có nhiều chót, sao các ngươi ngó cách ganh ghét Núi mà Ðức Chúa Trời đã chọn làm nơi ở của Ngài? Phải Ðức Giê-hô-va sẽ ở tại đó đến đời đời.(VN)

======= Psalm 68:17 ============
Psa 68:17 The chariots of God are myriads, thousands upon thousands; The Lord is among them as at Sinai, in holiness.
Psalms 68:17 Xe của Ðức Chúa Trời số là hai vạn, Từng ngàn trên từng ngàn; Chúa ở giữa các xe ấy y như tại Si-nai trong nơi thánh.(VN)

======= Psalm 68:18 ============
Psa 68:18 You have ascended on high, You have led captive Your captives; You have received gifts among men, Even among the rebellious also, that the Lord God may dwell there.
Psalms 68:18 Chúa đã ngự lên trên cao, dẫu theo những phu tù; Chúa đã nhận lễ vật giữa loài người, và giữa kẻ phản nghịch cũng vậy, Hầu cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời được ở với chúng nó.(VN)

======= Psalm 68:19 ============
Psa 68:19 Blessed be the Lord, who daily bears our burden, The God who is our salvation. Selah.
Psalms 68:19 Ðáng ngợi khen Chúa thay, Là Ðấng hằng ngày gánh gánh nặng của chúng tôi, Tức là Ðức Chúa Trời, sự cứu rỗi của chúng tôi.(VN)

======= Psalm 68:20 ============
Psa 68:20 God is to us a God of deliverances; And to God the Lord belong escapes from death.
Psalms 68:20 Ðức Chúa Trời là Ðức Chúa Trời giải cứu chúng tôi; Ấy là nhờ Chúa Giê-hô-va mà loài người được tránh khỏi sự chết.(VN)

======= Psalm 68:21 ============
Psa 68:21 Surely God will shatter the head of His enemies, The hairy crown of him who goes on in his guilty deeds.
Psalms 68:21 Nhưng Ðức Chúa Trời sẽ đạp nát đầu kẻ thù nghịch Ngài, Ðỉnh tóc của kẻ cớ phạm sự gian ác.(VN)

======= Psalm 68:22 ============
Psa 68:22 The Lord said, "I will bring them back from Bashan. I will bring them back from the depths of the sea;
Psalms 68:22 Chúa đã phán rằng: Từ Ba-san ta sẽ dẫn dân ta về, Ðem chúng nó lên khỏi biển sâu;(VN)

======= Psalm 68:23 ============
Psa 68:23 That your foot may shatter them in blood, The tongue of your dogs may have its portion from your enemies."
Psalms 68:23 Ðể ngươi dầm chơn mình trong huyết, Và lưỡi chó ngươi cũng được phần trong kẻ thù nghịch ngươi.(VN)

======= Psalm 68:24 ============
Psa 68:24 They have seen Your procession, O God, The procession of my God, my King, into the sanctuary.
Psalms 68:24 Hỡi Ðức Chúa Trời, chúng nó đã thấy cách Chúa đi, Tức cách Ðức Chúa Trời, là Vua tôi, đi vào nơi thánh.(VN)

======= Psalm 68:25 ============
Psa 68:25 The singers went on, the musicians after them, In the midst of the maidens beating tambourines.
Psalms 68:25 Các người hát xướng đi trước, kẻ đờn nhạc theo sau, Ở giữa có những con gái trẻ đánh trống cơm.(VN)

======= Psalm 68:26 ============
Psa 68:26 Bless God in the congregations, Even the Lord, you who are of the fountain of Israel.
Psalms 68:26 Hỡi những kẻ nguyên do nơi Y-sơ-ra-ên mà ra, trong các hội Hãy chúc tụng Ðức Chúa Trời, là Chúa.(VN)

======= Psalm 68:27 ============
Psa 68:27 There is Benjamin, the youngest, ruling them, The princes of Judah in their throng, The princes of Zebulun, the princes of Naphtali.
Psalms 68:27 Kìa, Bê-gia-min nhỏ, là kẻ cai trị chúng nó; Các quan trưởng Giu-đa, và bọn của họ; Các quan trưởng Sa-bu-lôn, và các quan trưởng Nép-ta-li.(VN)

======= Psalm 68:28 ============
Psa 68:28 Your God has commanded your strength; Show Yourself strong, O God, who have acted on our behalf.
Psalms 68:28 Ðức Chúa Trời ngươi đã ban sức lực cho ngươi: Hỡi Ðức Chúa Trời, xin hãy khiến vững bền việc Chúa đã làm cho chúng tôi.(VN)

======= Psalm 68:29 ============
Psa 68:29 Because of Your temple at Jerusalem Kings will bring gifts to You.
Psalms 68:29 Bởi cớ đền thờ của Chúa tại Giê-ru-sa-lem, Các vua sẽ đem dâng lễ vật cho Chúa.(VN)

======= Psalm 68:30 ============
Psa 68:30 Rebuke the beasts in the reeds, The herd of bulls with the calves of the peoples, Trampling under foot the pieces of silver; He has scattered the peoples who delight in war.
Psalms 68:30 Xin hãy mắng thú trong lau sậy, Quở đoàn bò đực với những bò con của các dân, Là những người đem nén bạc quì xuống dâng cho, Xin Chúa hãy tản lạc những dân tộc ưa thích sự giặc giã.(VN)

======= Psalm 68:31 ============
Psa 68:31 Envoys will come out of Egypt; Ethiopia will quickly stretch out her hands to God.
Psalms 68:31 Những công-hầu sẽ từ Ê-díp-tô mà ra; Ê-thi-ô-bi sẽ lật đật giơ tay lên cùng Ðức Chúa Trời.(VN)

======= Psalm 68:32 ============
Psa 68:32 Sing to God, O kingdoms of the earth, Sing praises to the Lord, Selah.
Psalms 68:32 Hỡi các nước của đất, hãy hát xướng cho Ðức Chúa Trời; Khá hát ngợi khen Chúa,(VN)

======= Psalm 68:33 ============
Psa 68:33 To Him who rides upon the highest heavens, which are from ancient times; Behold, He speaks forth with His voice, a mighty voice.
Psalms 68:33 Tức là Ðấng cỡi trên các từng trời thái cổ; Kìa, Ngài phát tiếng ra, là tiếng có sức lớn.(VN)

======= Psalm 68:34 ============
Psa 68:34 Ascribe strength to God; His majesty is over Israel And His strength is in the skies.
Psalms 68:34 Hãy tôn quyền năng cho Ðức Chúa Trời: Sự oai nghiêm Ngài ở trên Y-sơ-ra-ên, và quyền năng Ngài ở trong các mây.(VN)

======= Psalm 68:35 ============
Psa 68:35 O God, You are awesome from Your sanctuary. The God of Israel Himself gives strength and power to the people. Blessed be God!
Psalms 68:35 Hỡi Ðức Chúa Trời, Chúa thật đáng sợ trong nơi thánh Chúa: Chính Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên ban sức lực và quyền năng cho dân sự Ngài. Ðáng ngợi khen Ðức Chúa Trời thay!(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    0546_19_Psalms_068_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0542_19_Psalms_064_nas-vn.html
0543_19_Psalms_065_nas-vn.html
0544_19_Psalms_066_nas-vn.html
0545_19_Psalms_067_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0547_19_Psalms_069_nas-vn.html
0548_19_Psalms_070_nas-vn.html
0549_19_Psalms_071_nas-vn.html
0550_19_Psalms_072_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."