Today's Date: ======= Psalm 41:1 ============ Psa 41:1 How blessed is he who considers the helpless; The Lord will deliver him in a day of trouble. Psalms 41:1 Phước cho người nào đoái đến kẻ khốn cùng! Trong ngày tai họa Ðức Giê-hô-va sẽ giải cứu người.(VN) ======= Psalm 41:2 ============ Psa 41:2 The Lord will protect him and keep him alive, And he shall be called blessed upon the earth; And do not give him over to the desire of his enemies. Psalms 41:2 Ðức Giê-hô-va sẽ gìn giữ người, bảo tồn mạng sống người: Người sẽ được phước trên đất, Và Ngài chắc không phó người cho ý muốn của kẻ thù nghịch người.(VN) ======= Psalm 41:3 ============ Psa 41:3 The Lord will sustain him upon his sickbed; In his illness, You restore him to health. Psalms 41:3 Ðức Giê-hô-va sẽ nâng đỡ người tại trên giường rũ liệt; Trong khi người đau bịnh, Chúa sẽ cải dọn cả giường người.(VN) ======= Psalm 41:4 ============ Psa 41:4 As for me, I said, "O Lord, be gracious to me; Heal my soul, for I have sinned against You." Psalms 41:4 Tôi đã nói: Ðức Giê-hô-va ôi! xin thương xót tôi, Chữa lành linh hồn tôi, vì tôi đã phạm tội cùng Ngài.(VN) ======= Psalm 41:5 ============ Psa 41:5 My enemies speak evil against me, "When will he die, and his name perish?" Psalms 41:5 Những kẻ thù nghịch tôi chúc tôi điều ác, mà rằng: Nó sẽ chết chừng nào? Danh nó sẽ diệt khi nào?(VN) ======= Psalm 41:6 ============ Psa 41:6 And when he comes to see me, he speaks falsehood; His heart gathers wickedness to itself; When he goes outside, he tells it. Psalms 41:6 Nếu có người đến thăm tôi, bèn nói những lời dối trá; lòng nó chứa cho nó gian ác; Rồi nó đi ra ngoài nói lại.(VN) ======= Psalm 41:7 ============ Psa 41:7 All who hate me whisper together against me; Against me they devise my hurt, saying, Psalms 41:7 Hết thảy những kẻ ghét tôi đều xầm xì nghịch tôi; Chúng nó toan mưu hại tôi:(VN) ======= Psalm 41:8 ============ Psa 41:8 "A wicked thing is poured out upon him, That when he lies down, he will not rise up again." Psalms 41:8 Một thứ bịnh ác dính đeo trên mình nó; Kìa, bây giờ nó nằm rồi, ắt sẽ chẳng hề chổi dậy nữa.(VN) ======= Psalm 41:9 ============ Psa 41:9 Even my close friend in whom I trusted, Who ate my bread, Has lifted up his heel against me. Psalms 41:9 Ðến đỗi người bạn thân tôi, Mà lòng tôi tin cậy, và đã ăn bánh tôi, Cũng giơ gót lên nghịch cùng tôi.(VN) ======= Psalm 41:10 ============ Psa 41:10 But You, O Lord, be gracious to me and raise me up, That I may repay them. Psalms 41:10 Ðức Giê-hô-va ôi! xin hãy thương xót tôi, và nâng đỡ tôi, Thi tôi sẽ báo trả chúng nó.(VN) ======= Psalm 41:11 ============ Psa 41:11 By this I know that You are pleased with me, Because my enemy does not shout in triumph over me. Psalms 41:11 Nếu kẻ thù nghịch không thắng hơn tôi, Nhờ đó tôi sẽ nhận biết Chúa đẹp lòng tôi.(VN) ======= Psalm 41:12 ============ Psa 41:12 As for me, You uphold me in my integrity, And You set me in Your presence forever. Psalms 41:12 Song, nhơn vì sự thanh liêm tôi, Chúa nâng đỡ tôi, Lập tôi đứng vững ở trước mặt Chúa đời đời.(VN) ======= Psalm 41:13 ============ Psa 41:13 Blessed be the Lord, the God of Israel, From everlasting to everlasting. Amen and Amen. Psalms 41:13 Ðáng ngợi khen Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, Từ trước vô cùng cho đến đời đời! A-men, A-men!(VN) top of the page
|