Today's Date: ======= Ezra 2:1 ============ Ezr 2:1 Now these are the people of the province who came up out of the captivity of the exiles whom Nebuchadnezzar the king of Babylon had carried away to Babylon, and returned to Jerusalem and Judah, each to his city. Ezra 2:1 Trong con cháu các dân tỉnh Giu-đa bị Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, bắt dẫn qua Ba-by-lôn, nầy những người bị đày đó trở lên Giê-ru-sa-lem và xứ Giu-đa, mỗi người về trong thành mình,(VN) ======= Ezra 2:2 ============ Ezr 2:2 These came with Zerubbabel, Jeshua, Nehemiah, Seraiah, Reelaiah, Mordecai, Bilshan, Mispar, Bigvai, Rehum and Baanah. The number of the men of the people of Israel: Ezra 2:2 có Xô-rô-ba-bên, Giê-sua, Nê-hê-mi, Sê-ra-gia, Rê-ê-la-gia, Mạc-đô-chê, Binh-san, Mít-bạt, Biết-vai, Rê-hum và Ba-a-na dẫn dắt. Vậy, nầy là sổ dựng những người nam của Y-sơ-ra-ên.(VN) ======= Ezra 2:3 ============ Ezr 2:3 the sons of Parosh, 2,172; Ezra 2:3 Họ Pha-rốt, hai ngàn một trăm bảy mươi hai;(VN) ======= Ezra 2:4 ============ Ezr 2:4 the sons of Shephatiah, 372; Ezra 2:4 họ Sê-pha-ti-a, ba trăm bảy mươi hai;(VN) ======= Ezra 2:5 ============ Ezr 2:5 the sons of Arah, 775; Ezra 2:5 họ A-rách, bảy trăm bảy mươi lăm;(VN) ======= Ezra 2:6 ============ Ezr 2:6 the sons of Pahath-moab of the sons of Jeshua and Joab, 2,812; Ezra 2:6 họ Pha-hát-Mô-áp, con cháu của Giê-sua và Giô-áp, hai ngàn tám trăm mười hai;(VN) ======= Ezra 2:7 ============ Ezr 2:7 the sons of Elam, 1,254; Ezra 2:7 họ Ê-lam, một ngàn hai trăm năm mươi bốn;(VN) ======= Ezra 2:8 ============ Ezr 2:8 the sons of Zattu, 945; Ezra 2:8 họ Xát-tu, chín trăm bốn mươi lăm;(VN) ======= Ezra 2:9 ============ Ezr 2:9 the sons of Zaccai, 760; Ezra 2:9 họ Xác-cai, bảy trăm sáu mươi;(VN) ======= Ezra 2:10 ============ Ezr 2:10 the sons of Bani, 642; Ezra 2:10 họ Ba-ni, sáu trăm bốn mươi hai;(VN) ======= Ezra 2:11 ============ Ezr 2:11 the sons of Bebai, 623; Ezra 2:11 họ Bê-bai, sáu trăm hai mươi ba;(VN) ======= Ezra 2:12 ============ Ezr 2:12 the sons of Azgad, 1,222; Ezra 2:12 họ A-gát, một ngàn hai trăm hai mươi hai;(VN) ======= Ezra 2:13 ============ Ezr 2:13 the sons of Adonikam, 666; Ezra 2:13 họ A-đô-ni-cam, sáu trăm sáu mươi sáu;(VN) ======= Ezra 2:14 ============ Ezr 2:14 the sons of Bigvai, 2,056; Ezra 2:14 họ Biết-vai, hai ngàn năm mươi sáu;(VN) ======= Ezra 2:15 ============ Ezr 2:15 the sons of Adin, 454; Ezra 2:15 họ A-đin, bốn trăm năm mươi bốn;(VN) ======= Ezra 2:16 ============ Ezr 2:16 the sons of Ater of Hezekiah, 98; Ezra 2:16 họ A-te, về gia quyến Ê-xê-chia, chín mươi tám;(VN) ======= Ezra 2:17 ============ Ezr 2:17 the sons of Bezai, 323; Ezra 2:17 họ Bết-sai, ba trăm hai mươi ba;(VN) ======= Ezra 2:18 ============ Ezr 2:18 the sons of Jorah, 112; Ezra 2:18 họ Giô-ra, một trăm mười hai;(VN) ======= Ezra 2:19 ============ Ezr 2:19 the sons of Hashum, 223; Ezra 2:19 họ Ha-sum, hai trăm hai mươi ba;(VN) ======= Ezra 2:20 ============ Ezr 2:20 the sons of Gibbar, 95; Ezra 2:20 họ Ghi-ba, chín mươi lăm;(VN) ======= Ezra 2:21 ============ Ezr 2:21 the men of Bethlehem, 123; Ezra 2:21 họ Bết-lê-hem, một trăm hai mươi ba;(VN) ======= Ezra 2:22 ============ Ezr 2:22 the men of Netophah, 56; Ezra 2:22 người Nê-tô-pha, năm mươi sáu;(VN) ======= Ezra 2:23 ============ Ezr 2:23 the men of Anathoth, 128; Ezra 2:23 người A-na-tốt, một trăm hai mươi tám;(VN) ======= Ezra 2:24 ============ Ezr 2:24 the sons of Azmaveth, 42; Ezra 2:24 người Ách-ma-vết, bốn mươi hai,(VN) ======= Ezra 2:25 ============ Ezr 2:25 the sons of Kiriath-arim, Chephirah and Beeroth, 743; Ezra 2:25 người Ki-ri-át-a-rim, Kê-phi-a, và Bê-ê-rốt, bảy trăm bốn mươi ba;(VN) ======= Ezra 2:26 ============ Ezr 2:26 the sons of Ramah and Geba, 621; Ezra 2:26 người Ra-ma và Ghê-ra, sáu trăm hai mươi mốt;(VN) ======= Ezra 2:27 ============ Ezr 2:27 the men of Michmas, 122; Ezra 2:27 người Mích-ba, một trăm hai hai mươi hai;(VN) ======= Ezra 2:28 ============ Ezr 2:28 the men of Bethel and Ai, 223; Ezra 2:28 người Bê-tên và A-hi, hai trăm hai mươi ba;(VN) ======= Ezra 2:29 ============ Ezr 2:29 the sons of Nebo, 52; Ezra 2:29 họ Nê-bô, năm mươi hai;(VN) ======= Ezra 2:30 ============ Ezr 2:30 the sons of Magbish, 156; Ezra 2:30 họ Mác-bi một trăm năm mươi sáu;(VN) ======= Ezra 2:31 ============ Ezr 2:31 the sons of the other Elam, 1,254; Ezra 2:31 họ Ê-lam khác, một ngàn hai trăm năm mươi bốn;(VN) ======= Ezra 2:32 ============ Ezr 2:32 the sons of Harim, 320; Ezra 2:32 họ Ha-rim, ba trăm hai mươi;(VN) ======= Ezra 2:33 ============ Ezr 2:33 the sons of Lod, Hadid and Ono, 725; Ezra 2:33 họ Lô-đơ, họ Ha-đít, và họ Ô-nô, bảy trăm hai mươi lăm;(VN) ======= Ezra 2:34 ============ Ezr 2:34 the men of Jericho, 345; Ezra 2:34 người Giê-ri-cô, ba trăm bốn mươi lăm;(VN) ======= Ezra 2:35 ============ Ezr 2:35 the sons of Senaah, 3,630. Ezra 2:35 họ Sê-na, ba ngàn sáu trăm ba mươi.(VN) ======= Ezra 2:36 ============ Ezr 2:36 The priests: the sons of Jedaiah of the house of Jeshua, 973; Ezra 2:36 Những thầy tế lễ: họ Giê-đa-gia, thuộc về chi phái Giê-sua, chín trăm bảy mươi ba;(VN) ======= Ezra 2:37 ============ Ezr 2:37 the sons of Immer, 1,052; Ezra 2:37 họ Y-mê, một ngàn hăm mươi hai;(VN) ======= Ezra 2:38 ============ Ezr 2:38 the sons of Pashhur, 1,247; Ezra 2:38 họ Pha-su-rơ, một ngàn hai trăm bốn mươi bảy;(VN) ======= Ezra 2:39 ============ Ezr 2:39 the sons of Harim, 1,017. Ezra 2:39 họ Ha-rim, một ngàn mười bảy.(VN) ======= Ezra 2:40 ============ Ezr 2:40 The Levites: the sons of Jeshua and Kadmiel, of the sons of Hodaviah, 74. Ezra 2:40 Các người Lê-vi: họ Giê-sua và Cát-mi-ên, con cháu của Hô-đa-via, bảy mươi bốn.(VN) ======= Ezra 2:41 ============ Ezr 2:41 The singers: the sons of Asaph, 128. Ezra 2:41 Những người ca hát: họ A-sáp, một trăm hai mươi tám.(VN) ======= Ezra 2:42 ============ Ezr 2:42 The sons of the gatekeepers: the sons of Shallum, the sons of Ater, the sons of Talmon, the sons of Akkub, the sons of Hatita, the sons of Shobai, in all 139. Ezra 2:42 Các con cháu kẻ giữ cửa: con cháu Sa-lum, con cháu A-te, con cháu Tanh-môn, con cháu A-cúp, con cháu Ha-ti-ta, con cháu Sô-bai, cộng hết thảy là một trăm ba mươi chín người.(VN) ======= Ezra 2:43 ============ Ezr 2:43 The temple servants: the sons of Ziha, the sons of Hasupha, the sons of Tabbaoth, Ezra 2:43 Kẻ phục dịch trong đền thờ: Con cháu Xi-ha, con cháu Ha-su-pha, con cháu Ta-ba-ốt,(VN) ======= Ezra 2:44 ============ Ezr 2:44 the sons of Keros, the sons of Siaha, the sons of Padon, Ezra 2:44 con cháu Kê-rốt, con cháu Sia-ha, con cháu Ba-đôn,(VN) ======= Ezra 2:45 ============ Ezr 2:45 the sons of Lebanah, the sons of Hagabah, the sons of Akkub, Ezra 2:45 con cháu Lê-ba-na, con cháu Ha-ga-ba, con cháu A-cúp,(VN) ======= Ezra 2:46 ============ Ezr 2:46 the sons of Hagab, the sons of Shalmai, the sons of Hanan, Ezra 2:46 con cháu Ha-gáp, con cháu Sam-lai, con cháu Ha-nan,(VN) ======= Ezra 2:47 ============ Ezr 2:47 the sons of Giddel, the sons of Gahar, the sons of Reaiah, Ezra 2:47 con cháu Ghi-đên, con cháu Ga-cha, con cháu Rê-a-gia,(VN) ======= Ezra 2:48 ============ Ezr 2:48 the sons of Rezin, the sons of Nekoda, the sons of Gazzam, Ezra 2:48 con cháu Rê-xin, con cháu Nê-cô-đa, con cháu Ga-xam,(VN) ======= Ezra 2:49 ============ Ezr 2:49 the sons of Uzza, the sons of Paseah, the sons of Besai, Ezra 2:49 con cháu U-xa, con cháu Pha-sê-a, con cháu Bê-sai,(VN) ======= Ezra 2:50 ============ Ezr 2:50 the sons of Asnah, the sons of Meunim, the sons of Nephisim, Ezra 2:50 con cháu A-sê-na, con cháu Mê -u-nim, con cháu Nê-phu-sim,(VN) ======= Ezra 2:51 ============ Ezr 2:51 the sons of Bakbuk, the sons of Hakupha, the sons of Harhur, Ezra 2:51 con cháu Bác-búc, con cháu Ha-cu-pha, con cháu Ha-rua,(VN) ======= Ezra 2:52 ============ Ezr 2:52 the sons of Bazluth, the sons of Mehida, the sons of Harsha, Ezra 2:52 con cháu Ba-lút, con cháu Mê-hi-đa, con cháu Hạt-sa,(VN) ======= Ezra 2:53 ============ Ezr 2:53 the sons of Barkos, the sons of Sisera, the sons of Temah, Ezra 2:53 con cháu Bạt-cô, con cháu Si-sê-ra, con cháu Tha-mác,(VN) ======= Ezra 2:54 ============ Ezr 2:54 the sons of Neziah, the sons of Hatipha. Ezra 2:54 con cháu Nê-xia, con cháu Ha-ti-pha.(VN) ======= Ezra 2:55 ============ Ezr 2:55 The sons of Solomon's servants: the sons of Sotai, the sons of Hassophereth, the sons of Peruda, Ezra 2:55 Con cháu của các tôi tớ Sa-lô-môn: con cháu Sô-tai, con cháu Sô-phê-rết, con cháu Phê-ru-đa,(VN) ======= Ezra 2:56 ============ Ezr 2:56 the sons of Jaalah, the sons of Darkon, the sons of Giddel, Ezra 2:56 con cháu Gia-a-la, con cháu Ðạt-côn, con cháu Ghi-đên,(VN) ======= Ezra 2:57 ============ Ezr 2:57 the sons of Shephatiah, the sons of Hattil, the sons of Pochereth-hazzebaim, the sons of Ami. Ezra 2:57 con cháu Sê-pha-ti-a, con cháu Hát-tinh, con cháu Bô-kê-rết-Ha-xê-ba-im, con cháu A-mi.(VN) ======= Ezra 2:58 ============ Ezr 2:58 All the temple servants and the sons of Solomon's servants were 392. Ezra 2:58 Tổng cộng những người phục dịch trong đền thờ và các con cháu của những tôi tớ Sa-lô-môn, đều là ba trăm chín mươi hai người.(VN) ======= Ezra 2:59 ============ Ezr 2:59 Now these are those who came up from Tel-melah, Tel-harsha, Cherub, Addan and Immer, but they were not able to give evidence of their fathers' households and their descendants, whether they were of Israel: Ezra 2:59 Nầy là những người ở Tên-Mê-la. Tên-Hạt-sa, Kê-rúp-a-đan, và Y-mê trở lên, không thể nói rõ gia tộc và phổ hệ mình, đặng chỉ rằng mình thuộc về dòng dõi Y-sơ-ra-ên hay chăng:(VN) ======= Ezra 2:60 ============ Ezr 2:60 the sons of Delaiah, the sons of Tobiah, the sons of Nekoda, 652. Ezra 2:60 con cháu Ðê-la-gia, con cháu Tô-bi-gia, con cháu Nê-cô-đa, đều sáu trăm năm mươi hai người.(VN) ======= Ezra 2:61 ============ Ezr 2:61 Of the sons of the priests: the sons of Habaiah, the sons of Hakkoz, the sons of Barzillai, who took a wife from the daughters of Barzillai the Gileadite, and he was called by their name. Ezra 2:61 Trong dòng dõi thầy tế lễ: con cháu Ha-ba-gia, con cháu Ha-cốt, con cháu Bạt-xi-lai. Người ấy có cưới một con gái của Bạt-xi-lai ở Ga-la-át, nên được gọi bằng tên ấy.(VN) ======= Ezra 2:62 ============ Ezr 2:62 These searched among their ancestral registration, but they could not be located; therefore they were considered unclean and excluded from the priesthood. Ezra 2:62 Các người ấy tìm gia phổ mình, nhưng chẳng tìm đặng; nên người ta kể họ là ô uế, và họ bị truất khỏi chức tế lễ.(VN) ======= Ezra 2:63 ============ Ezr 2:63 The governor said to them that they should not eat from the most holy things until a priest stood up with Urim and Thummim. Ezra 2:63 Quan tổng đốc cấm chúng ăn những vật chí thánh cho đến chừng nào có thầy tế lễ cậy U-rim và Thu-mim mà cầu hỏi Ðức Chúa Trời.(VN) ======= Ezra 2:64 ============ Ezr 2:64 The whole assembly numbered 42,360, Ezra 2:64 Cả hội chúng đếm được bốn vạn hai ngàn ba trăm sáu mươi người,(VN) ======= Ezra 2:65 ============ Ezr 2:65 besides their male and female servants who numbered 7,337; and they had 200 singing men and women. Ezra 2:65 chẳng kể những tôi trai tớ gái; số chúng nó là bảy ngàn ba trăm ba mươi bảy. Cũng có hai trăm người nam nữ ca hát theo cùng họ nữa.(VN) ======= Ezra 2:66 ============ Ezr 2:66 Their horses were 736; their mules, 245; Ezra 2:66 Chúng có bảy trăm ba mươi sáu con ngựa, hai trăm bốn mươi lăm con la,(VN) ======= Ezra 2:67 ============ Ezr 2:67 their camels, 435; their donkeys, 6,720. Ezra 2:67 bốn trăm ba mươi lăm con lạc đà, và sáu ngàn bảy trăm hai mươi con lừa.(VN) ======= Ezra 2:68 ============ Ezr 2:68 Some of the heads of fathers' households, when they arrived at the house of the Lord which is in Jerusalem, offered willingly for the house of God to restore it on its foundation. Ezra 2:68 Có nhiều trưởng tộc, khi đã đến đền thờ của Ðức Giê-hô-va tại Giê-ru-sa-lem, thì dâng những của lễ lạc ý cho nhà Ðức Chúa Trời, để xây cất nó lại chỗ cũ.(VN) ======= Ezra 2:69 ============ Ezr 2:69 According to their ability they gave to the treasury for the work 61,000 gold drachmas and 5,000 silver minas and 100 priestly garments. Ezra 2:69 Tùy theo sức mình, chúng dâng vào kho của cuộc xây cất đến sáu mươi mốt ngàn đa-riếc vàng, năm ngàn min bạc, và một trăm bộ áo thấy tế lễ.(VN) ======= Ezra 2:70 ============ Ezr 2:70 Now the priests and the Levites, some of the people, the singers, the gatekeepers and the temple servants lived in their cities, and all Israel in their cities. Ezra 2:70 Vậy, những thầy tế lễ, người Lê-vi, mấy người dân, người ca hát, kẻ giữ cửa, những người phục dịch trong đền thờ, và cả dân Y-sơ-ra-ên, thảy đều ở trong bổn thành mình.(VN) top of the page
|