Today's Date: ======= 1 Kings 2:1 ============ 1Ki 2:1 As David's time to die drew near, he charged Solomon his son, saying, 1 Kings 2:1 Khi ngày của Ða-vít hầu trọn, người truyền lịnh cho Sa-lô-môn, con trai mình, mà rằng:(VN) ======= 1 Kings 2:2 ============ 1Ki 2:2 "I am going the way of all the earth. Be strong, therefore, and show yourself a man. 1 Kings 2:2 Ta hầu đi con đường chung của thế gian, khá mạnh dạn và nên người trượng phu!(VN) ======= 1 Kings 2:3 ============ 1Ki 2:3 Keep the charge of the Lord your God, to walk in His ways, to keep His statutes, His commandments, His ordinances, and His testimonies, according to what is written in the Law of Moses, that you may succeed in all that you do and wherever you turn, 1 Kings 2:3 Hãy giữ điều Giê-hô-va Ðức Chúa Trời muốn con giữ, để đi trong đường lối Ngài, gìn giữ những luật pháp, điều răn, mạng lịnh, và sự dạy dỗ của Ngài, y như đã chép trong luật pháp của Môi-se, hầu cho con làm điều chi hay là đi nơi nào cũng đều được thành công,(VN) ======= 1 Kings 2:4 ============ 1Ki 2:4 so that the Lord may carry out His promise which He spoke concerning me, saying, 'If your sons are careful of their way, to walk before Me in truth with all their heart and with all their soul, you shall not lack a man on the throne of Israel.' 1 Kings 2:4 và Ðức Giê-hô-va sẽ làm ứng nghiệm lời Ngài đã phán về ta, rằng: Nhược bằng các con trai ngươi cẩn thận về đường lối mình, hết lòng, hết ý theo lẽ thật mà đi ở trước mặt ta, thì ngươi sẽ chẳng hề thiếu người ngồi trên ngôi Y-sơ-ra-ên.(VN) ======= 1 Kings 2:5 ============ 1Ki 2:5 "Now you also know what Joab the son of Zeruiah did to me, what he did to the two commanders of the armies of Israel, to Abner the son of Ner, and to Amasa the son of Jether, whom he killed; he also shed the blood of war in peace. And he put the blood of war on his belt about his waist, and on his sandals on his feet. 1 Kings 2:5 Con biết sự Giô-áp, con trai Xê-ru-gia, đã làm cho cha, sự nó đã làm cho hai quan tướng của Y-sơ-ra-ên, là Áp-ne, con trai của Nê-rơ, và A-ma-sa, con trai của Giê-the, là hai người nó đã giết, làm đổ huyết ra trong lúc hòa bình như trong cơn chiến trận, và khiến cho huyết đổ ra trong chiến trận dính vào đai nó thắt lưng, cùng vào giày nó mang nơi chơn.(VN) ======= 1 Kings 2:6 ============ 1Ki 2:6 So act according to your wisdom, and do not let his gray hair go down to Sheol in peace. 1 Kings 2:6 Con hãy cứ sự khôn ngoan con mà cư xử, chớ để đầu bạc nó xuống âm phủ cách bình yên.(VN) ======= 1 Kings 2:7 ============ 1Ki 2:7 But show kindness to the sons of Barzillai the Gileadite, and let them be among those who eat at your table; for they assisted me when I fled from Absalom your brother. 1 Kings 2:7 Con hãy ở với các con trai Bát-xi-lai, người Ga-la-át, cách nhơn từ cho họ ăn đồng bàn cùng con; vì chính chúng nó đã đãi cha như vậy, mà đến đón rước cha, lúc cha chạy trốn trước mặt Áp-sa-lôm, anh con.(VN) ======= 1 Kings 2:8 ============ 1Ki 2:8 Behold, there is with you Shimei the son of Gera the Benjamite, of Bahurim; now it was he who cursed me with a violent curse on the day I went to Mahanaim. But when he came down to me at the Jordan, I swore to him by the Lord, saying, 'I will not put you to death with the sword.' 1 Kings 2:8 Nầy còn kẻ ở với con, là Si-mê -i, con trai Ghê-ra, người Bên-gia-min, ở A-hu-rim, là kẻ lấy những lời độc ác mà nguyền rủa cha trong ngày cha đi đến Ma-ha-na-im; nhưng nó xuống đón cha tại Giô-đanh, thì cha đã nhơn danh Ðức Giê-hô-va mà thề với nó rằng: Ta sẽ chẳng giết ngươi bằng gươm.(VN) ======= 1 Kings 2:9 ============ 1Ki 2:9 Now therefore, do not let him go unpunished, for you are a wise man; and you will know what you ought to do to him, and you will bring his gray hair down to Sheol with blood." 1 Kings 2:9 Bây giờ, con chớ để nó khỏi phạt, vì con là khôn ngoan, biết thế nào phải xử nó: con khá làm cho đầu bạc nó dính máu mà xuống âm phủ.(VN) ======= 1 Kings 2:10 ============ 1Ki 2:10 Then David slept with his fathers and was buried in the city of David. 1 Kings 2:10 Ða-vít an giấc với các tổ phụ mình, và được chôn trong thành Ða-vít.(VN) ======= 1 Kings 2:11 ============ 1Ki 2:11 The days that David reigned over Israel were forty years: seven years he reigned in Hebron and thirty-three years he reigned in Jerusalem. 1 Kings 2:11 Những ngày Ða-vít trị vì trên Y-sơ-ra-ên là bốn mươi năm: người trị vì bảy năm tại Hếp-rôn, và ba mươi ba năm tại Giê-ru-sa-lem.(VN) ======= 1 Kings 2:12 ============ 1Ki 2:12 And Solomon sat on the throne of David his father, and his kingdom was firmly established. 1 Kings 2:12 Ðoạn, Sa-lô-môn ngồi trên ngai Ða-vít, cha mình, và nước người được lập rất vững bền.(VN) ======= 1 Kings 2:13 ============ 1Ki 2:13 Now Adonijah the son of Haggith came to Bathsheba the mother of Solomon. And she said, "Do you come peacefully?" And he said, "Peacefully." 1 Kings 2:13 A-đô-ni-gia, con trai Ha-ghít, đến cùng Bát-sê-ba, mẹ của Sa-lô-môn. Bà nói: Ngươi đến có ý bình an chớ? Người thưa rằng: Phải, có ý bình an.(VN) ======= 1 Kings 2:14 ============ 1Ki 2:14 Then he said, "I have something to say to you." And she said, "Speak." 1 Kings 2:14 Người lại rằng: Tôi có một lời nói cùng bà. Bà đáp: Hãy nói.(VN) ======= 1 Kings 2:15 ============ 1Ki 2:15 So he said, "You know that the kingdom was mine and that all Israel expected me to be king; however, the kingdom has turned about and become my brother's, for it was his from the Lord. 1 Kings 2:15 Người tiếp: Bà biết rằng nước vốn thuộc về tôi, và cả Y-sơ-ra-ên đều mong thấy tôi trị vì; nhưng ngôi nước đã trở nên của em tôi, vì do nơi Ðức Giê-hô-va mà thuộc về người.(VN) ======= 1 Kings 2:16 ============ 1Ki 2:16 Now I am making one request of you; do not refuse me." And she said to him, "Speak." 1 Kings 2:16 Vậy bây giờ, tôi có một sự xin với bà, chớ từ chối. Bà đáp: Hãy nói.(VN) ======= 1 Kings 2:17 ============ 1Ki 2:17 Then he said, "Please speak to Solomon the king, for he will not refuse you, that he may give me Abishag the Shunammite as a wife." 1 Kings 2:17 Người nói: Xin bà hãy nói với vua Sa-lô-môn (vì người chẳng chối gì với bà), và cầu người cho tôi lấy A-bi-sác, người Su-nem, làm vợ.(VN) ======= 1 Kings 2:18 ============ 1Ki 2:18 Bathsheba said, "Very well; I will speak to the king for you." 1 Kings 2:18 Bát-Sê-ba đáp: Ðược, ta sẽ nói với vua giùm cho ngươi.(VN) ======= 1 Kings 2:19 ============ 1Ki 2:19 So Bathsheba went to King Solomon to speak to him for Adonijah. And the king arose to meet her, bowed before her, and sat on his throne; then he had a throne set for the king's mother, and she sat on his right. 1 Kings 2:19 Bát-Sê-ba đi đến vua Sa-lô-môn, để nói với người giùm cho A-đô-ni-gia. Vua đứng dậy đi đón bà, cúi xuống lạy bà; đoạn, người ngồi trên ngai mình, và sai đặt một ngai khác cho mẹ mình; bà bèn ngồi bên tay hữu vua.(VN) ======= 1 Kings 2:20 ============ 1Ki 2:20 Then she said, "I am making one small request of you; do not refuse me." And the king said to her, "Ask, my mother, for I will not refuse you." 1 Kings 2:20 Bà nói với vua rằng: Mẹ có một việc nhỏ xin con, con chớ từ chối. Vua đáp: Mẹ ôi! xin hãy nói; vì tôi sẽ chẳng từ chối với mẹ đâu.(VN) ======= 1 Kings 2:21 ============ 1Ki 2:21 So she said, "Let Abishag the Shunammite be given to Adonijah your brother as a wife." 1 Kings 2:21 Bà tiếp: Hãy ban A-bi-sác, người Su-nem, làm vợ A-đô-ni-gia, là anh con.(VN) ======= 1 Kings 2:22 ============ 1Ki 2:22 King Solomon answered and said to his mother, "And why are you asking Abishag the Shunammite for Adonijah? Ask for him also the kingdom--for he is my older brother--even for him, for Abiathar the priest, and for Joab the son of Zeruiah!" 1 Kings 2:22 Nhưng vua Sa-lô-môn thưa cùng mẹ mình rằng: Cớ sao mẹ xin A-bi-sác, người Su-nem, cho A-đô-ni-gia? Cũng hãy xin nước cho người luôn, vì người là anh cả tôi; hãy xin cho người, cho thầy tế lễ A-bia-tha, và cho Giô-áp, con trai Xê-ru-gia.(VN) ======= 1 Kings 2:23 ============ 1Ki 2:23 Then King Solomon swore by the Lord, saying, "May God do so to me and more also, if Adonijah has not spoken this word against his own life. 1 Kings 2:23 Vua Sa-lô-môn bèn chỉ Ðức Giê-hô-va mà thề rằng: A-đô-ni-gia có nói lời đó nghịch với mạng sống mình; bằng chẳng, nguyện Ðức Chúa Trời xử tôi cách nặng nề!(VN) ======= 1 Kings 2:24 ============ 1Ki 2:24 Now therefore, as the Lord lives, who has established me and set me on the throne of David my father and who has made me a house as He promised, surely Adonijah shall be put to death today." 1 Kings 2:24 Bây giờ, tôi chỉ Ðức Giê-hô-va hằng sống, là Ðấng đã làm cho tôi vững vàng, và khiến tôi ngồi trên ngai của Ða-vít, cha tôi, cùng lập một nhà cho tôi y như lời Ngài đã hứa, mà thề rằng: A-đô-ni-gia sẽ bị xử tử chính ngày hôm nay.(VN) ======= 1 Kings 2:25 ============ 1Ki 2:25 So King Solomon sent Benaiah the son of Jehoiada; and he fell upon him so that he died. 1 Kings 2:25 Vua Sa-lô-môn bèn truyền lịnh cho Bê-na-gia, con trai Giê-hô-gia-đa, xông đánh A-đô-ni-gia, thì người chết.(VN) ======= 1 Kings 2:26 ============ 1Ki 2:26 Then to Abiathar the priest the king said, "Go to Anathoth to your own field, for you deserve to die; but I will not put you to death at this time, because you carried the ark of the Lord God before my father David, and because you were afflicted in everything with which my father was afflicted." 1 Kings 2:26 Ðoạn, vua nói với thầy tế lễ A-bia-tha rằng: Hãy lui về A-na-tốt, trong đất ngươi, vì ngươi đáng chết. Song ngày nay ta không giết ngươi, vì ngươi có khiêng hòm giao ước của Chúa Giê-hô-va, trước mặt Ða-vít, là cha ta, và bởi vì ngươi đã bị hoạn nạn trong các sự hoạn nạn của cha ta.(VN) ======= 1 Kings 2:27 ============ 1Ki 2:27 So Solomon dismissed Abiathar from being priest to the Lord, in order to fulfill the word of the Lord, which He had spoken concerning the house of Eli in Shiloh. 1 Kings 2:27 Như vậy, Sa-lô-môn đuổi A-bia-tha ra đi không cho làm thầy tế lễ của Ðức Giê-hô-va nữa, hầu cho lời của Ðức Giê-hô-va đã phán về nhà Hê-li, tại Si-lô, được ứng nghiệm.(VN) ======= 1 Kings 2:28 ============ 1Ki 2:28 Now the news came to Joab, for Joab had followed Adonijah, although he had not followed Absalom. And Joab fled to the tent of the Lord and took hold of the horns of the altar. 1 Kings 2:28 Tin này thấu đến Giô-áp. (Vả Giô-áp đã theo phe A-đô-ni-gia, dầu không có theo phe của Áp-sa-lôm). Người liền trốn đến Ðền tạm của Ðức Giê-hô-va, và nắm sừng của bàn thờ.(VN) ======= 1 Kings 2:29 ============ 1Ki 2:29 It was told King Solomon that Joab had fled to the tent of the Lord, and behold, he is beside the altar. Then Solomon sent Benaiah the son of Jehoiada, saying, "Go, fall upon him." 1 Kings 2:29 Người ta đến tâu với vua Sa-lô-môn rằng: Giô-áp đã trốn đến Ðền tạm của Ðức Giê-hô-va, và kìa người đứng bên cạnh bàn thờ. Sa-lô-môn bèn sai Bê-na-gia, con trai Giê-hô-gia-đa, mà dặn rằng: Hãy đi đánh giết hắn đi.(VN) ======= 1 Kings 2:30 ============ 1Ki 2:30 So Benaiah came to the tent of the Lord and said to him, "Thus the king has said, 'Come out.'" But he said, "No, for I will die here." And Benaiah brought the king word again, saying, "Thus spoke Joab, and thus he answered me." 1 Kings 2:30 Bê-na-gia đi đến Ðền tạm của Ðức Giê-hô-va, nói cùng Giô-áp rằng: Vua có nói như vầy: Hãy ra khỏi đó. Giô-áp đáp: Không; ta muốn chết tại đây. Bê-na-gia đi thuật lại cho vua, và tâu rằng: Giô-áp đã nói và đáp lại như vậy.(VN) ======= 1 Kings 2:31 ============ 1Ki 2:31 The king said to him, "Do as he has spoken and fall upon him and bury him, that you may remove from me and from my father's house the blood which Joab shed without cause. 1 Kings 2:31 Vua nói rằng: Hãy làm y như hắn nó. Hãy giết hắn và chôn đi. Như vậy, ngươi sẽ cất khỏi ta và khỏi nhà cha ta huyết mà Giô-áp đã đổ ra vô cớ.(VN) ======= 1 Kings 2:32 ============ 1Ki 2:32 The Lord will return his blood on his own head, because he fell upon two men more righteous and better than he and killed them with the sword, while my father David did not know it: Abner the son of Ner, commander of the army of Israel, and Amasa the son of Jether, commander of the army of Judah. 1 Kings 2:32 Ðức Giê-hô-va sẽ khiến huyết hắn đổ lại trên đầu hắn, vì hắn đã xông vào hai người công bình hơn, tốt hơn hắn, và giết họ bằng gươm, mà Ða-vít, cha ta, không hay đến chi cả: ấy là Áp-ne, con trai của Nê-rơ, quan tướng của đạo binh Y-sơ-ra-ên, và A-ma-sa, con trai Giê-the.(VN) ======= 1 Kings 2:33 ============ 1Ki 2:33 So shall their blood return on the head of Joab and on the head of his descendants forever; but to David and his descendants and his house and his throne, may there be peace from the Lord forever." 1 Kings 2:33 Huyết hai người ấy sẽ đổ lại trên đầu Giô-áp và trên đầu của dòng dõi nó cho đến đời đời; còn phần Ða-vít và dòng dõi người, nhà và ngôi nước người sẽ nhờ Ðức Giê-hô-va mà được bình yên mãi mãi.(VN) ======= 1 Kings 2:34 ============ 1Ki 2:34 Then Benaiah the son of Jehoiada went up and fell upon him and put him to death, and he was buried at his own house in the wilderness. 1 Kings 2:34 Vậy, Bê-na-gia, con trai Giê-hô-gia-đa, trở lên xông vào Giô-áp và giết người. Người được chôn ở nhà người, tại nơi đồng vắng.(VN) ======= 1 Kings 2:35 ============ 1Ki 2:35 The king appointed Benaiah the son of Jehoiada over the army in his place, and the king appointed Zadok the priest in the place of Abiathar. 1 Kings 2:35 Vua đặt Bê-na-gia, con trai Giê-hô-gia-đa, làm quan tổng binh thay cho Giô-áp, và lập Xa-đốc làm thầy tế lễ thay cho A-bia-tha.(VN) ======= 1 Kings 2:36 ============ 1Ki 2:36 Now the king sent and called for Shimei and said to him, "Build for yourself a house in Jerusalem and live there, and do not go out from there to any place. 1 Kings 2:36 Ðoạn, vua sai đòi Si-mê -i, và nói với người rằng: Hãy cất cho ngươi một cái nhà tại Giê-ru-sa-lem, và ở đó; chớ ra đặng đi đầu này đầu kia.(VN) ======= 1 Kings 2:37 ============ 1Ki 2:37 For on the day you go out and cross over the brook Kidron, you will know for certain that you shall surely die; your blood shall be on your own head." 1 Kings 2:37 Vì khá biết rằng ngày nào ngươi ra khỏi đó, và đi qua khe Xết-rôn, thì chắc ngươi sẽ chết: huyết ngươi sẽ đổ lại trên đầu ngươi.(VN) ======= 1 Kings 2:38 ============ 1Ki 2:38 Shimei then said to the king, "The word is good. As my lord the king has said, so your servant will do." So Shimei lived in Jerusalem many days. 1 Kings 2:38 Si-mê -i thưa với vua rằng: Lời ấy phải lắm, vua chúa tôi phán dặn điều gì, kẻ tôi tớ vua sẽ làm điều đó. Vậy, Si-mê -i ở lâu ngày tại Giê-ru-sa-lem.(VN) ======= 1 Kings 2:39 ============ 1Ki 2:39 But it came about at the end of three years, that two of the servants of Shimei ran away to Achish son of Maacah, king of Gath. And they told Shimei, saying, "Behold, your servants are in Gath." 1 Kings 2:39 Cuối ba năm, xảy có hai kẻ tôi tớ của Si-mê -i trốn đến nhà A-kích, con trai Ma-a-ca, vua của Gát. Người ta đến thuật điều đó cho Si-mê -i mà rằng: Kìa, hai kẻ tôi tớ ông ở tại Gát.(VN) ======= 1 Kings 2:40 ============ 1Ki 2:40 Then Shimei arose and saddled his donkey, and went to Gath to Achish to look for his servants. And Shimei went and brought his servants from Gath. 1 Kings 2:40 Si-mê -i chổi dậy, thắng lừa mình, đi đến Gát, nơi nhà A-kích, đặng tìm hai kẻ tôi tớ mình. Gặp đoạn, bèn dẫn chúng nó về.(VN) ======= 1 Kings 2:41 ============ 1Ki 2:41 It was told Solomon that Shimei had gone from Jerusalem to Gath, and had returned. 1 Kings 2:41 Người ta thuật cho Sa-lô-môn rằng Si-mê -i ở Giê-ru-sa-lem đã đi đến Gát, rồi trở về.(VN) ======= 1 Kings 2:42 ============ 1Ki 2:42 So the king sent and called for Shimei and said to him, "Did I not make you swear by the Lord and solemnly warn you, saying, 'You will know for certain that on the day you depart and go anywhere, you shall surely die'? And you said to me, 'The word which I have heard is good.' 1 Kings 2:42 Vua sai đòi Si-mê -i mà phán rằng: Ta há chẳng có bắt ngươi chỉ Ðức Giê-hô-va mà thề, và bảo ngươi trước rằng: Khá biết rằng ngày nào ngươi ra, và đi đầu này đầu kia, thì ngươi chắc sẽ chết sao? Và ngươi có thưa cùng ta rằng: Lời tôi đã nghe, thậm phải?(VN) ======= 1 Kings 2:43 ============ 1Ki 2:43 Why then have you not kept the oath of the Lord, and the command which I have laid on you?" 1 Kings 2:43 Vậy, cớ sao ngươi không giữ lời chỉ Ðức Giê-hô-va mà thề, và mạng lịnh Ðức Giê-hô-va truyền cho ngươi?(VN) ======= 1 Kings 2:44 ============ 1Ki 2:44 The king also said to Shimei, "You know all the evil which you acknowledge in your heart, which you did to my father David; therefore the Lord shall return your evil on your own head. 1 Kings 2:44 Vua lại nói với Si-mê -i rằng: Ngươi biết mọi sự ác ngươi đã làm cho Ða-vít, là cha ta, mà lòng ngươi vẫn còn nhớ lắm. Vậy nên Ðức Giê-hô-va sẽ khiến sự ác của ngươi đổ lại tên đầu ngươi.(VN) ======= 1 Kings 2:45 ============ 1Ki 2:45 But King Solomon shall be blessed, and the throne of David shall be established before the Lord forever." 1 Kings 2:45 Nhưng vua Sa-lô-môn sẽ được phước, và ngôi của Ða-vít sẽ được lập vững bền đến đời đời.(VN) ======= 1 Kings 2:46 ============ 1Ki 2:46 So the king commanded Benaiah the son of Jehoiada, and he went out and fell upon him so that he died. Thus the kingdom was established in the hands of Solomon. 1 Kings 2:46 Ðoạn, vua truyền lịnh cho Bê-na-gia, con trai Giê-hô-gia-đa; người bèn đi ra đánh giết Si-mê -i. Như vậy, ngôi nước được vững bền trong tay Sa-lô-môn.(VN) top of the page
|