SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= Exodus 4:1 ============
Exo 4:1 Then Moses said, "What if they will not believe me or listen to what I say? For they may say, 'The Lord has not appeared to you.'"
Exodus 4:1 Môi-se thưa rằng: Nhưng dân đó sẽ chẳng tin và chẳng vâng lời tôi, vì sẽ nói rằng: Ðức Giê-hô-va chẳng có hiện ra cùng ngươi đâu.(VN)

======= Exodus 4:2 ============
Exo 4:2 The Lord said to him, "What is that in your hand?" And he said, "A staff."
Exodus 4:2 Ðức Giê-hô-va phán rằng: Trong tay ngươi cầm vật chi? Thưa rằng: Một cây gậy.(VN)

======= Exodus 4:3 ============
Exo 4:3 Then He said, "Throw it on the ground." So he threw it on the ground, and it became a serpent; and Moses fled from it.
Exodus 4:3 Phán rằng: Hãy ném xuống đất đi. Người bèn ném xuống đất, gậy hóa ra một con rắn; Môi-se chạy trốn nó.(VN)

======= Exodus 4:4 ============
Exo 4:4 But the Lord said to Moses, "Stretch out your hand and grasp it by its tail""so he stretched out his hand and caught it, and it became a staff in his hand"
Exodus 4:4 Ðức Giê-hô-va bèn phán cùng Môi-se rằng: Hãy giơ tay ngươi ra nắm đuôi nó. Người giơ tay ra nắm, thì nó hườn lại cây gậy trong tay.(VN)

======= Exodus 4:5 ============
Exo 4:5 "that they may believe that the Lord, the God of their fathers, the God of Abraham, the God of Isaac, and the God of Jacob, has appeared to you."
Exodus 4:5 Ðức Giê-hô-va phán rằng: Ấy để cho chúng nó tin rằng Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời của tổ phụ mình, là Ðức Chúa Trời của Áp-ra-ham, Ðức Chúa Trời của Y-sác, Ðức Chúa Trời của Gia-cốp, đã hiện ra cùng ngươi.(VN)

======= Exodus 4:6 ============
Exo 4:6 The Lord furthermore said to him, "Now put your hand into your bosom." So he put his hand into his bosom, and when he took it out, behold, his hand was leprous like snow.
Exodus 4:6 Ðức Giê-hô-va lại phán rằng: Hãy đặt tay ngươi vào lòng. Người liền đặt vào, rồi lấy ra. Nầy, tay người nổi phung trắng như tuyết.(VN)

======= Exodus 4:7 ============
Exo 4:7 Then He said, "Put your hand into your bosom again." So he put his hand into his bosom again, and when he took it out of his bosom, behold, it was restored like the rest of his flesh.
Exodus 4:7 Ðoạn, Ngài phán rằng: Hãy đặt tay ngươi vào lòng lại; người bèn đặt vào, rồi lấy ra. Kìa, tay trở lại như thịt mình.(VN)

======= Exodus 4:8 ============
Exo 4:8 "If they will not believe you or heed the witness of the first sign, they may believe the witness of the last sign.
Exodus 4:8 Lại phán: Nếu khi nào dân đó chẳng tin ngươi và chẳng vâng theo tiếng của dấu thứ nhất, thì sẽ tin theo tiếng của dấu thứ nhì.(VN)

======= Exodus 4:9 ============
Exo 4:9 But if they will not believe even these two signs or heed what you say, then you shall take some water from the Nile and pour it on the dry ground; and the water which you take from the Nile will become blood on the dry ground."
Exodus 4:9 Vả lại, nếu dân chẳng tin cả hai dấu nầy, và không vâng theo lời ngươi, thì hãy lấy nước dưới sông mà làm tràn ngập trên mặt đất; nước mà ngươi đã lấy dưới sông lên đó, sẽ thành máu trên mặt đất vậy.(VN)

======= Exodus 4:10 ============
Exo 4:10 Then Moses said to the Lord, "Please, Lord, I have never been eloquent, neither recently nor in time past, nor since You have spoken to Your servant; for I am slow of speech and slow of tongue."
Exodus 4:10 Môi-se thưa cùng Ðức Giê-hô-va rằng: Ôi! lạy Chúa, từ hôm qua, hôm kia, hay là từ lúc Chúa phán dạy kẻ tôi tớ Chúa, tôi vẫn chẳng phải một tay nói giỏi, vì miệng và lưỡi tôi hay ngập ngừng.(VN)

======= Exodus 4:11 ============
Exo 4:11 The Lord said to him, "Who has made man's mouth? Or who makes him mute or deaf, or seeing or blind? Is it not I, the Lord?
Exodus 4:11 Ðức Giê-hô-va bèn phán rằng: Ai tạo miệng loài người ra? hay là ai đã làm câm, làm điếc, làm sáng, làm mờ? Có phải ta là Ðức Giê-hô-va chăng?(VN)

======= Exodus 4:12 ============
Exo 4:12 Now then go, and I, even I, will be with your mouth, and teach you what you are to say."
Exodus 4:12 Vậy bây giờ, hãy đi; ta sẽ ở cùng miệng ngươi và dạy ngươi những lời phải nói.(VN)

======= Exodus 4:13 ============
Exo 4:13 But he said, "Please, Lord, now send the message by whomever You will."
Exodus 4:13 Môi-se thưa rằng: Ôi! lạy Chúa, Chúa muốn sai ai đi, thì sai.(VN)

======= Exodus 4:14 ============
Exo 4:14 Then the anger of the Lord burned against Moses, and He said, "Is there not your brother Aaron the Levite? I know that he speaks fluently. And moreover, behold, he is coming out to meet you; when he sees you, he will be glad in his heart.
Exodus 4:14 Ðức Giê-hô-va bèn nổi giận cùng Môi-se mà phán rằng: Có phải A-rôn, người Lê-vi, là anh ngươi chăng? Ta biết người đó có tài nói giỏi, và kìa, người đang đi đến đón ngươi kìa; khi thấy ngươi, chắc sẽ vui mừng trong lòng.(VN)

======= Exodus 4:15 ============
Exo 4:15 You are to speak to him and put the words in his mouth; and I, even I, will be with your mouth and his mouth, and I will teach you what you are to do.
Exodus 4:15 Vậy ngươi hãy nói cùng người, và sắp để những lời trong miệng người. Khi hai ngươi nói, ta sẽ ở cùng miệng ngươi và miệng anh ngươi, dạy các ngươi những điều gì phải làm.(VN)

======= Exodus 4:16 ============
Exo 4:16 Moreover, he shall speak for you to the people; and he will be as a mouth for you and you will be as God to him.
Exodus 4:16 Ấy là người đó sẽ nói cùng dân sự thế cho ngươi, dùng làm miệng ngươi, còn ngươi sẽ dường như Ðức Chúa Trời cho người vậy.(VN)

======= Exodus 4:17 ============
Exo 4:17 You shall take in your hand this staff, with which you shall perform the signs."
Exodus 4:17 Ngươi hãy cầm lấy gậy nầy nơi tay, để dùng làm các dấu lạ.(VN)

======= Exodus 4:18 ============
Exo 4:18 Then Moses departed and returned to Jethro his father-in-law and said to him, "Please, let me go, that I may return to my brethren who are in Egypt, and see if they are still alive." And Jethro said to Moses, "Go in peace."
Exodus 4:18 Môi-se bèn đi, trở về Giê-trô, ông gia mình, mà thưa rằng: Xin cha hãy cho tôi trở về nơi anh em tôi tại xứ Ê-díp-tô, đặng thăm thử họ còn sống chăng. Giê-trô bèn nói cùng Môi-se rằng: Con hãy đi bình yên.(VN)

======= Exodus 4:19 ============
Exo 4:19 Now the Lord said to Moses in Midian, "Go back to Egypt, for all the men who were seeking your life are dead."
Exodus 4:19 Vả, Ðức Giê-hô-va có phán cùng Môi-se tại Ma-đi-an rằng: Hãy trở về xứ Ê-díp-tô, vì mấy người tìm giết ngươi đã chết hết rồi.(VN)

======= Exodus 4:20 ============
Exo 4:20 So Moses took his wife and his sons and mounted them on a donkey, and returned to the land of Egypt. Moses also took the staff of God in his hand.
Exodus 4:20 Môi-se bèn đỡ vợ và con mình lên lưng lừa, trở về xứ Ê-díp-tô. Người cũng cầm cây gậy của Ðức Chúa Trời theo trong tay.(VN)

======= Exodus 4:21 ============
Exo 4:21 The Lord said to Moses, "When you go back to Egypt see that you perform before Pharaoh all the wonders which I have put in your power; but I will harden his heart so that he will not let the people go.
Exodus 4:21 Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Khi trở về xứ Ê-díp-tô, hãy cẩn thận về các dấu lạ của ta đã giao nơi tay ngươi mà làm trước mặt Pha-ra-ôn; nhưng ta sẽ khiến người cứng lòng chẳng cho dân sự đi.(VN)

======= Exodus 4:22 ============
Exo 4:22 Then you shall say to Pharaoh, 'Thus says the Lord, "Israel is My son, My firstborn.
Exodus 4:22 Vậy, ngươi phải tâu cùng Pha-ra-ôn rằng: Ðức Giê-hô-va có phán như vầy: Y-sơ-ra-ên là con ta, tức trưởng nam ta,(VN)

======= Exodus 4:23 ============
Exo 4:23 So I said to you, 'Let My son go that he may serve Me'; but you have refused to let him go. Behold, I will kill your son, your firstborn."'"
Exodus 4:23 nên ta có phán cùng ngươi rằng: Hãy cho con ta đi, để nó phụng sự ta, mà ngươi đã từ chối không cho nó đi. Nầy, ta sẽ giết con trai ngươi, là con trưởng nam của ngươi.(VN)

======= Exodus 4:24 ============
Exo 4:24 Now it came about at the lodging place on the way that the Lord met him and sought to put him to death.
Exodus 4:24 Vả, đang khi đi đường, Ðức Giê-hô-va hiện ra trước mặt Môi-se nơi nhà quán, và kiếm thế giết người đi.(VN)

======= Exodus 4:25 ============
Exo 4:25 Then Zipporah took a flint and cut off her son's foreskin and threw it at Moses' feet, and she said, "You are indeed a bridegroom of blood to me."
Exodus 4:25 Sê-phô-ra lấy con dao bằng đá, cắt dương bì của con mình, và quăng dưới chân Môi-se, mà nói rằng: Thật, chàng là huyết lang cho tôi!(VN)

======= Exodus 4:26 ============
Exo 4:26 So He let him alone. At that time she said, "You are a bridegroom of blood--because of the circumcision.
Exodus 4:26 Ðức Giê-hô-va tha chồng; nàng bèn nói rằng: Huyết lang! là vì cớ phép cắt bì.(VN)

======= Exodus 4:27 ============
Exo 4:27 Now the Lord said to Aaron, "Go to meet Moses in the wilderness." So he went and met him at the mountain of God and kissed him.
Exodus 4:27 Ðức Giê-hô-va phán cùng A-rôn rằng: Hãy đi đến đồng vắng, đón rước Môi-se. A-rôn bèn đi, gặp Môi-se tại núi của Ðức Chúa Trời, và hôn người.(VN)

======= Exodus 4:28 ============
Exo 4:28 Moses told Aaron all the words of the Lord with which He had sent him, and all the signs that He had commanded him to do.
Exodus 4:28 Môi-se thuật lại cho A-rôn mọi lời của Ðức Giê-hô-va sai mình truyền, và các dấu lạ mà Ngài đã dạy mình làm.(VN)

======= Exodus 4:29 ============
Exo 4:29 Then Moses and Aaron went and assembled all the elders of the sons of Israel;
Exodus 4:29 Vậy, Môi-se đi cùng A-rôn, nhóm lại các trưởng lão dân Y-sơ-ra-ên.(VN)

======= Exodus 4:30 ============
Exo 4:30 and Aaron spoke all the words which the Lord had spoken to Moses. He then performed the signs in the sight of the people.
Exodus 4:30 A-rôn bèn thuật hết các lời của Ðức Giê-hô-va đã phán cùng Môi-se, và làm những dấu lạ trước mặt dân sự.(VN)

======= Exodus 4:31 ============
Exo 4:31 So the people believed; and when they heard that the Lord was concerned about the sons of Israel and that He had seen their affliction, then they bowed low and worshiped.
Exodus 4:31 Chúng bèn tin, hiểu rằng Ðức Giê-hô-va đã thăm viếng dân Y-sơ-ra-ên, và thấy điều cực khổ của mình; chúng bèn cúi đầu và thờ lạy.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    0054_02_Exodus_04_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0050_01_Genesis_50_nas-vn.html
0051_02_Exodus_01_nas-vn.html
0052_02_Exodus_02_nas-vn.html
0053_02_Exodus_03_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0055_02_Exodus_05_nas-vn.html
0056_02_Exodus_06_nas-vn.html
0057_02_Exodus_07_nas-vn.html
0058_02_Exodus_08_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."