SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= Galatians 1:1 ============
Gal 1:1 Paul, an apostle (not sent from men nor through the agency of man, but through Jesus Christ and God the Father, who raised Him from the dead),
Galatians 1:1 Phao-lô, làm sứ đồ, chẳng phải bởi loài người, cũng không nhờ một người nào, bèn là bởi Ðức Chúa Jêsus Christ và Ðức Chúa Trời, tức là Cha, Ðấng đã khiến Ngài từ kẻ chết sống lại,(VN)

======= Galatians 1:2 ============
Gal 1:2 and all the brethren who are with me, To the churches of Galatia:
Galatians 1:2 cùng hết thảy anh em ở với tôi, gởi cho các Hội thánh ở xứ Ga-la-ti:(VN)

======= Galatians 1:3 ============
Gal 1:3 Grace to you and peace from God our Father and the Lord Jesus Christ,
Galatians 1:3 nguyền xin anh em được ân điển và sự bình an ban cho bởi Ðức Chúa Jêsus Christ, là Chúa chúng ta,(VN)

======= Galatians 1:4 ============
Gal 1:4 who gave Himself for our sins so that He might rescue us from this present evil age, according to the will of our God and Father,
Galatians 1:4 là Ðấng phó mình vì tội lỗi chúng ta, hầu cho cứu chúng ta khỏi đời ác nầy, y theo ý muốn Ðức Chúa Trời, là Cha chúng ta,(VN)

======= Galatians 1:5 ============
Gal 1:5 to whom be the glory forevermore. Amen.
Galatians 1:5 nguyền Ngài được vinh hiển đời đời vô cùng! A-men.(VN)

======= Galatians 1:6 ============
Gal 1:6 I am amazed that you are so quickly deserting Him who called you by the grace of Christ, for a different gospel;
Galatians 1:6 Tôi lấy làm lạ cho anh em đã vội bỏ Ðấng gọi anh em bởi ơn Ðức Chúa Jêsus Christ, đặng theo tin lành khác.(VN)

======= Galatians 1:7 ============
Gal 1:7 which is really not another; only there are some who are disturbing you and want to distort the gospel of Christ.
Galatians 1:7 Thật chẳng phải có tin lành khác, nhưng có mấy kẻ làm rối trí anh em, và muốn đánh đổ Tin Lành của Ðấng Christ.(VN)

======= Galatians 1:8 ============
Gal 1:8 But even if we, or an angel from heaven, should preach to you a gospel contrary to what we have preached to you, he is to be accursed!
Galatians 1:8 Nhưng nếu có ai, hoặc chính chúng tôi, hoặc thiên sứ trên trời, truyền cho anh em một tin lành nào khác với Tin Lành đã truyền cho anh em, thì người ấy đáng bị a-na-them!(VN)

======= Galatians 1:9 ============
Gal 1:9 As we have said before, so I say again now, if any man is preaching to you a gospel contrary to what you received, he is to be accursed!
Galatians 1:9 Tôi đã nói rồi, nay lại nói lần nữa: Nếu ai truyền cho anh em một tin lành nào khác với Tin Lành anh em đã nhận, thì người ấy đáng bị a-na-them!(VN)

======= Galatians 1:10 ============
Gal 1:10 For am I now seeking the favor of men, or of God? Or am I striving to please men? If I were still trying to please men, I would not be a bond-servant of Christ.
Galatians 1:10 Còn bây giờ, có phải tôi mong người ta ưng chịu tôi hay là Ðức Chúa Trời? Hay là tôi muốn đẹp lòng loài người chăng? Ví bằng tôi còn làm cho đẹp lòng loài người, thì tôi chẳng phải là tôi tớ của Ðấng Christ.(VN)

======= Galatians 1:11 ============
Gal 1:11 For I would have you know, brethren, that the gospel which was preached by me is not according to man.
Galatians 1:11 Hỡi anh em, tôi nói cho anh em rằng, Tin Lành mà tôi đã truyền, chẳng phải đến từ loài người đâu;(VN)

======= Galatians 1:12 ============
Gal 1:12 For I neither received it from man, nor was I taught it, but I received it through a revelation of Jesus Christ.
Galatians 1:12 vì tôi không nhận và cũng không học Tin Lành đó với một người nào, nhưng đã nhận lấy bởi sự tỏ ra của Ðức Chúa Jêsus Christ.(VN)

======= Galatians 1:13 ============
Gal 1:13 For you have heard of my former manner of life in Judaism, how I used to persecute the church of God beyond measure and tried to destroy it;
Galatians 1:13 Vả, anh em đã nghe lúc trước tôi theo giáo Giu-đa, cách cư xử của tôi là thể nào, tôi bắt bớ và phá tan Hội thánh của Ðức Chúa Trời quá chừng;(VN)

======= Galatians 1:14 ============
Gal 1:14 and I was advancing in Judaism beyond many of my contemporaries among my countrymen, being more extremely zealous for my ancestral traditions.
Galatians 1:14 tôi tấn tới trong giáo Giu-đa hơn nhiều người cùng tuổi cùng nước với tôi, tôi là người sốt sắng quá đỗi về cựu truyền của tổ phụ tôi.(VN)

======= Galatians 1:15 ============
Gal 1:15 But when God, who had set me apart even from my mother's womb and called me through His grace, was pleased
Galatians 1:15 Nhưng khi Ðức Chúa Trời, là Ðấng đã để riêng tôi ra từ lúc còn trong lòng mẹ, và lấy ân điển gọi tôi, vui lòng(VN)

======= Galatians 1:16 ============
Gal 1:16 to reveal His Son in me so that I might preach Him among the Gentiles, I did not immediately consult with flesh and blood,
Galatians 1:16 bày tỏ Con của Ngài ra trong tôi, hầu cho tôi rao truyền Con đó ra trong người ngoại đạo, thì lập tức tôi chẳng bàn với thịt và máu.(VN)

======= Galatians 1:17 ============
Gal 1:17 nor did I go up to Jerusalem to those who were apostles before me; but I went away to Arabia, and returned once more to Damascus.
Galatians 1:17 Tôi cũng không lên thành Giê-ru-sa-lem, đến cùng những người đã làm sứ đồ trước tôi, song tôi đi qua xứ A-ra-bi; sau rồi trở về thành Ða-mách.(VN)

======= Galatians 1:18 ============
Gal 1:18 Then three years later I went up to Jerusalem to become acquainted with Cephas, and stayed with him fifteen days.
Galatians 1:18 Kế đó, mãn ba năm, tôi lên thành Giê-ru-sa-lem, đặng làm quen với Sê-pha, và tôi ở với người mười lăm ngày;(VN)

======= Galatians 1:19 ============
Gal 1:19 But I did not see any other of the apostles except James, the Lord's brother.
Galatians 1:19 nhưng tôi không thấy một sứ đồ nào khác, trừ ra Gia-cơ là anh em của Chúa.(VN)

======= Galatians 1:20 ============
Gal 1:20 (Now in what I am writing to you, I assure you before God that I am not lying. )
Galatians 1:20 Thật, trước mặt Ðức Chúa Trời, tôi quyết rằng điều tôi viết cho anh em đây chẳng phải là điều dối.(VN)

======= Galatians 1:21 ============
Gal 1:21 Then I went into the regions of Syria and Cilicia.
Galatians 1:21 Sau lại, tôi đi qua các miền thuộc xứ Sy-ri và xứ Si-li-si,(VN)

======= Galatians 1:22 ============
Gal 1:22 I was still unknown by sight to the churches of Judea which were in Christ;
Galatians 1:22 bấy giờ tôi còn là kẻ lạ mặt trong các Hội thánh tại xứ Giu-đê, là các hội ở trong Ðấng Christ.(VN)

======= Galatians 1:23 ============
Gal 1:23 but only, they kept hearing, "He who once persecuted us is now preaching the faith which he once tried to destroy."
Galatians 1:23 chỉn các hội đó có nghe rằng: Người đã bắt bớ chúng ta ngày trước, nay đương truyền đạo mà lúc bấy giờ người cố sức phá.(VN)

======= Galatians 1:24 ============
Gal 1:24 And they were glorifying God because of me.
Galatians 1:24 Vậy thì, các hội đó vì cớ tôi khen ngợi Ðức Chúa Trời.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    1093_48_Galatians_02_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
1089_47_2_Corinthians_11_nas-vn.html
1090_47_2_Corinthians_12_nas-vn.html
1091_47_2_Corinthians_13_nas-vn.html
1092_48_Galatians_01_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
1094_48_Galatians_03_nas-vn.html
1095_48_Galatians_04_nas-vn.html
1096_48_Galatians_05_nas-vn.html
1097_48_Galatians_06_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."