Today's Date: ======= Ezekiel 30:1 ============ Eze 30:1 The word of the Lord came again to me saying, Ezekiel 30:1 Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:(VN) ======= Ezekiel 30:2 ============ Eze 30:2 "Son of man, prophesy and say, 'Thus says the Lord God, "Wail, 'Alas for the day!' Ezekiel 30:2 Hỡi con người, hãy nói tiên tri và rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hãy khóc than! Ngày khốn nạn dường nào!(VN) ======= Ezekiel 30:3 ============ Eze 30:3 "For the day is near, Even the day of the Lord is near; It will be a day of clouds, A time of doom for the nations. Ezekiel 30:3 Thật vậy, ngày ấy gần rồi, phán, là ngày của Ðức Giê-hô-va; ngày có mây, kỳ của các dân tộc.(VN) ======= Ezekiel 30:4 ============ Eze 30:4 "A sword will come upon Egypt, And anguish will be in Ethiopia; When the slain fall in Egypt, They take away her wealth, And her foundations are torn down. Ezekiel 30:4 Gươm sẽ đánh trên Ê-díp-tô; sự buồn rầu ở trong Ê-thi-ô-bi, khi những kẻ bị giết sẽ ngã xuống trong Ê-díp-tô; chúng nó sẽ cất lấy đoàn dân nó, và những nền nó bị đổ.(VN) ======= Ezekiel 30:5 ============ Eze 30:5 Ethiopia, Put, Lud, all Arabia, Libya and the people of the land that is in league will fall with them by the sword." Ezekiel 30:5 Ê-thi-ô-bi, Phút, Lút, mọi người lộn giống, Cúp, và con cái của đất đồng minh, sẽ cùng chúng nó ngã xuống bởi gươm.(VN) ======= Ezekiel 30:6 ============ Eze 30:6 'Thus says the Lord, "Indeed, those who support Egypt will fall And the pride of her power will come down; From Migdol to Syene They will fall within her by the sword," Declares the Lord God. Ezekiel 30:6 Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Những cái nâng đỡ Ê-díp-tô sẽ ngã; sức mạnh kiêu ngạo của nó sẽ hạ xuống. Chúng nó sẽ ngã trong nó bởi gươm, từ tháp Sy -e-nê, Chúa Giê-hô-va phán vậy.(VN) ======= Ezekiel 30:7 ============ Eze 30:7 "They will be desolate In the midst of the desolated lands; And her cities will be In the midst of the devastated cities. Ezekiel 30:7 Chúng nó sẽ hoang vu ở giữa các nước hoang vu, và các thành của nó sẽ ở giữa các thành tàn phá.(VN) ======= Ezekiel 30:8 ============ Eze 30:8 "And they will know that I am the Lord, When I set a fire in Egypt And all her helpers are broken. Ezekiel 30:8 Thật, chúng nó sẽ biết ta là Ðức Giê-hô-va, khi ta đã đặt lửa trong Ê-díp-tô, và khi mọi kẻ giúp nó bị tan nát.(VN) ======= Ezekiel 30:9 ============ Eze 30:9 On that day messengers will go forth from Me in ships to frighten secure Ethiopia; and anguish will be on them as on the day of Egypt; for behold, it comes!" Ezekiel 30:9 Trong ngày đó, sẽ có sứ giả từ trước mặt ta đi trong tàu đặng làm cho người Ê-thi-ô-bi đương ở yên phải sợ hãi. Dân sự nó sẽ buồn rầu như trong ngày của Ê-díp-tô; vì, nầy nó đến gần rồi!(VN) ======= Ezekiel 30:10 ============ Eze 30:10 'Thus says the Lord God, "I will also make the hordes of Egypt cease By the hand of Nebuchadnezzar king of Babylon. Ezekiel 30:10 Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ta sẽ cậy tay Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, để diệt đoàn dân của Ê-díp-tô.(VN) ======= Ezekiel 30:11 ============ Eze 30:11 "He and his people with him, The most ruthless of the nations, Will be brought in to destroy the land; And they will draw their swords against Egypt And fill the land with the slain. Ezekiel 30:11 Vua ấy cùng dân mình, là dân đáng sợ trong các dân, sẽ được đem đến đặng phá hại đất. Chúng nó sẽ rút gươm nghịch cùng Ê-díp-tô, và làm cho đất đầy những thây bị giết.(VN) ======= Ezekiel 30:12 ============ Eze 30:12 "Moreover, I will make the Nile canals dry And sell the land into the hands of evil men. And I will make the land desolate And all that is in it, By the hand of strangers; I the Lord have spoken." Ezekiel 30:12 Ta sẽ làm cho các sông khô đi, và bán đất ấy trong tay những kẻ dữ. Ta sẽ cậy tay dân ngoại làm hoang vu đất ấy với mọi sự trong nó. Ta là Ðức Giê-hô-va phán như vậy.(VN) ======= Ezekiel 30:13 ============ Eze 30:13 'Thus says the Lord God, "I will also destroy the idols And make the images cease from Memphis. And there will no longer be a prince in the land of Egypt; And I will put fear in the land of Egypt. Ezekiel 30:13 Chúa Giê-hô-va lại phán rằng: Ta sẽ hủy diệt các thần tượng và dứt các hình tượng khỏi thành Nốp. Trong đất Ê-díp-tô sẽ không có vua nữa, và ta sẽ rải sự kinh khiếp trong đất Ê-díp-tô.(VN) ======= Ezekiel 30:14 ============ Eze 30:14 "I will make Pathros desolate, Set a fire in Zoan And execute judgments on Thebes. Ezekiel 30:14 Ta sẽ làm cho Pha-trốt nên hoang vu; đặt lửa tại Xô-an, và làm ra sẽ đoán phạt trên Nô.(VN) ======= Ezekiel 30:15 ============ Eze 30:15 "I will pour out My wrath on Sin, The stronghold of Egypt; I will also cut off the hordes of Thebes. Ezekiel 30:15 Ta sẽ đổ cơn giận ta trên Sin, là thành vững bền của Ê-díp-tô, và sẽ diệt dân chúng của Nô.(VN) ======= Ezekiel 30:16 ============ Eze 30:16 "I will set a fire in Egypt; Sin will writhe in anguish, Thebes will be breached And Memphis will have distresses daily. Ezekiel 30:16 Ta sẽ đặt lửa tại Ê-díp-tô, Sin sẽ bị đau đớn cả thể; Nô sẽ bị phá tan, và đương giữa ban ngày Nốp sẽ bị giặc hại.(VN) ======= Ezekiel 30:17 ============ Eze 30:17 "The young men of On and of Pi-beseth Will fall by the sword, And the women will go into captivity. Ezekiel 30:17 Những người trai trẻ của A-ven và Phi-Bê-sốt sẽ ngã bởi gươm, và dân các thành ấy sẽ đi làm phu tù.(VN) ======= Ezekiel 30:18 ============ Eze 30:18 "In Tehaphnehes the day will be dark When I break there the yoke bars of Egypt. Then the pride of her power will cease in her; A cloud will cover her, And her daughters will go into captivity. Ezekiel 30:18 Tại Tác-pha-nết, ban ngày sẽ tối tăm, khi ta sẽ gãy các ách của Ê-díp-tô ở đó, và sức mạnh kiêu ngạo của nó sẽ hết. Về nó, sẽ có đám mây che lấp đất ấy, những con gái nó sẽ đi làm phu tù.(VN) ======= Ezekiel 30:19 ============ Eze 30:19 "Thus I will execute judgments on Egypt, And they will know that I am the Lord."'" Ezekiel 30:19 Ta sẽ làm sự đoán phạt ta trên Ê-díp-tô, và chúng nó sẽ biết ta là Ðức Giê-hô-va.(VN) ======= Ezekiel 30:20 ============ Eze 30:20 In the eleventh year, in the first month, on the seventh of the month, the word of the Lord came to me saying, Ezekiel 30:20 Năm thứ mười một, ngày mồng bảy tháng giêng, có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:(VN) ======= Ezekiel 30:21 ============ Eze 30:21 "Son of man, I have broken the arm of Pharaoh king of Egypt; and, behold, it has not been bound up for healing or wrapped with a bandage, that it may be strong to hold the sword. Ezekiel 30:21 Hỡi con người, ta đã bẻ cách tay của Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô. Nầy, không ai rịt thuốc để chữa lành; không ai quấn chỗ thương để hàn miệng và để lấy sức lại, hầu cho nó có thể cầm gươm.(VN) ======= Ezekiel 30:22 ============ Eze 30:22 Therefore thus says the Lord God, 'Behold, I am against Pharaoh king of Egypt and will break his arms, both the strong and the broken; and I will make the sword fall from his hand. Ezekiel 30:22 Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta nghịch cùng Pha-ra-ôn, vua Ê-díp-tô, và sẽ bẻ hai cánh tay nó, cánh đương mạnh luôn với cánh đã gãy, và làm cho gươm rốt xuống khỏi tay nó.(VN) ======= Ezekiel 30:23 ============ Eze 30:23 I will scatter the Egyptians among the nations and disperse them among the lands. Ezekiel 30:23 Ta sẽ làm cho tan tác dân Ê-díp-tô trong các dân, và rải hết thảy chúng nó ra trong các nước.(VN) ======= Ezekiel 30:24 ============ Eze 30:24 For I will strengthen the arms of the king of Babylon and put My sword in his hand; and I will break the arms of Pharaoh, so that he will groan before him with the groanings of a wounded man. Ezekiel 30:24 Ta sẽ làm cho cánh tay vua Ba-by-lôn thêm mạnh, để gươm ta trong tay người; nhưng ta sẽ bẻ gãy cánh tay của Pha-ra-ôn, vua nầy rên la trước mặt vua kia, như một người bị thương hầu chết rên la vậy.(VN) ======= Ezekiel 30:25 ============ Eze 30:25 Thus I will strengthen the arms of the king of Babylon, but the arms of Pharaoh will fall. Then they will know that I am the Lord, when I put My sword into the hand of the king of Babylon and he stretches it out against the land of Egypt. Ezekiel 30:25 Ta sẽ nâng đỡ hai cánh tay của vua Ba-by-lôn, và hai cánh tay của Pha-ra-ôn sẽ sa xuống. Chúng nó sẽ biết ta là Ðức Giê-hô-va, khi ta sẽ trao gươm ta trong tay vua Ba-by-lôn, và người sẽ giơ gươm ấy ra nghịch cùng đất Ê-díp-tô.(VN) ======= Ezekiel 30:26 ============ Eze 30:26 When I scatter the Egyptians among the nations and disperse them among the lands, then they will know that I am the Lord.'" Ezekiel 30:26 Ta sẽ làm tan tác dân Ê-díp-tô trong các dân, rải chúng nó ra trong các nước; và chúng nó sẽ biết ta là Ðức Giê-hô-va.(VN) top of the page
|