Today's Date: ======= Jeremiah 31:1 ============ Jer 31:1 "At that time," declares the Lord, "I will be the God of all the families of Israel, and they shall be My people." Jeremiah 31:1 Ðức Giê-hô-va phán: Trong lúc đó, ta sẽ làm Ðức Chúa Trời của hết thảy họ hàng Y-sơ-ra-ên; chúng nó sẽ làm dân ta.(VN) ======= Jeremiah 31:2 ============ Jer 31:2 Thus says the Lord, "The people who survived the sword Found grace in the wilderness-- Israel, when it went to find its rest." Jeremiah 31:2 Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Dân sót lại thoát khỏi gươm dao, tức là Y-sơ-ra-ên, đã được ơn trong đồng vắng, khi ta đi khiến chúng nó được yên nghỉ.(VN) ======= Jeremiah 31:3 ============ Jer 31:3 The Lord appeared to him from afar, saying, "I have loved you with an everlasting love; Therefore I have drawn you with lovingkindness. Jeremiah 31:3 Ðức Giê-hô-va từ thuở xưa hiện ra cùng tôi và phán rằng: Phải, ta đã lấy sự yêu thương đời đời mà yêu ngươi; nên đã lấy sự nhơn từ mà kéo ngươi đến.(VN) ======= Jeremiah 31:4 ============ Jer 31:4 "Again I will build you and you will be rebuilt, O virgin of Israel! Again you will take up your tambourines, And go forth to the dances of the merrymakers. Jeremiah 31:4 Ta sẽ dựng lại ngươi, thì ngươi sẽ được dựng, hỡi gái đồng trinh Y-sơ-ra-ên! Ngươi sẽ lại cầm trống cơm làm trang sức, đi làm một với những người nhảy múa vui vẻ.(VN) ======= Jeremiah 31:5 ============ Jer 31:5 "Again you will plant vineyards On the hills of Samaria; The planters will plant And will enjoy them. Jeremiah 31:5 Ngươi sẽ lại trồng vườn nho trên núi Sa-ma-ri, những kẻ trồng sẽ trồng và sẽ được hái trái.(VN) ======= Jeremiah 31:6 ============ Jer 31:6 "For there will be a day when watchmen On the hills of Ephraim call out, 'Arise, and let us go up to Zion, To the Lord our God.'" Jeremiah 31:6 Sẽ có ngày, những kẻ canh trên các núi Ép-ra-im kêu rằng: Hãy chổi dậy, chúng ta hãy lên núi Si-ôn, đến cùng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời chúng ta!(VN) ======= Jeremiah 31:7 ============ Jer 31:7 For thus says the Lord, "Sing aloud with gladness for Jacob, And shout among the chief of the nations; Proclaim, give praise and say, 'O Lord, save Your people, The remnant of Israel.' Jeremiah 31:7 Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Hãy trổi tiếng reo vui vì Gia-cốp; hãy hò hét lên vì dân làm đầu các nước. Khá rao truyền ngợi khen mà rằng: Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin hãy cứu dân Ngài, là dân còn sót của Y-sơ-ra-ên.(VN) ======= Jeremiah 31:8 ============ Jer 31:8 "Behold, I am bringing them from the north country, And I will gather them from the remote parts of the earth, Among them the blind and the lame, The woman with child and she who is in labor with child, together; A great company, they will return here. Jeremiah 31:8 Nầy, ta sẽ đem chúng nó về từ xứ phương bắc, nhóm lại từ các đầu cùng đất. Trong vòng chúng nó sẽ có kẻ đui, kẻ què, đờn bà có nghén, đờn bà đẻ, hiệp nên một hội lớn mà trở về đây.(VN) ======= Jeremiah 31:9 ============ Jer 31:9 "With weeping they will come, And by supplication I will lead them; I will make them walk by streams of waters, On a straight path in which they will not stumble; For I am a father to Israel, And Ephraim is My firstborn." Jeremiah 31:9 Chúng nó khóc lóc mà đến, và ta sẽ dắt dẫn trong khi chúng nó nài xin ta; ta sẽ đưa chúng nó đi dọc bờ các sông, theo đường bằng thẳng, chẳng bị vấp ngã. Vì ta làm cha cho Y-sơ-ra-ên, còn Ép-ra-im là con đầu lòng ta.(VN) ======= Jeremiah 31:10 ============ Jer 31:10 Hear the word of the Lord, O nations, And declare in the coastlands afar off, And say, "He who scattered Israel will gather him And keep him as a shepherd keeps his flock." Jeremiah 31:10 Hỡi các nước, hãy nghe lời Ðức Giê-hô-va; hãy reo lời ấy ra trong các cù lao xa! Khá nói rằng: Ðấng đã làm tan lạc Y-sơ-ra-ên sẽ thâu nhóm nó lại, sẽ giữ như kẻ chăn giữ bầy mình.(VN) ======= Jeremiah 31:11 ============ Jer 31:11 For the Lord has ransomed Jacob And redeemed him from the hand of him who was stronger than he. Jeremiah 31:11 Vì Ðức Giê-hô-va đã chuộc giải đáp, cứu khỏi tay kẻ mạnh hơn.(VN) ======= Jeremiah 31:12 ============ Jer 31:12 "They will come and shout for joy on the height of Zion, And they will be radiant over the bounty of the Lord - Over the grain and the new wine and the oil, And over the young of the flock and the herd; And their life will be like a watered garden, And they will never languish again. Jeremiah 31:12 Họ sẽ đến và hát trên nơi cao của Si-ôn; sẽ trôi chảy đến ơn phước của Ðức Giê-hô-va, đến lúa mì, rượu mới, dầu, và con nhỏ của chiên và bò; lòng họ sẽ như vườn đượm nhuần, chẳng buồn rầu chi nữa hết.(VN) ======= Jeremiah 31:13 ============ Jer 31:13 "Then the virgin will rejoice in the dance, And the young men and the old, together, For I will turn their mourning into joy And will comfort them and give them joy for their sorrow. Jeremiah 31:13 Bấy giờ gái đồng trinh sẽ vui mừng nhảy múa, các người trai trẻ và các ông già cũng sẽ vui chung; vì ta sẽ đổi sự sầu thảm chúng nó ra vui mừng, yên ủi chúng nó, khiến được hớn hở khỏi buồn rầu.(VN) ======= Jeremiah 31:14 ============ Jer 31:14 "I will fill the soul of the priests with abundance, And My people will be satisfied with My goodness," declares the Lord. Jeremiah 31:14 Ta sẽ làm cho lòng các thầy tế lễ chán chê vì đồ ăn béo; dân ta sẽ no nê về ơn phước của ta, Ðức Giê-hô-va phán vậy.(VN) ======= Jeremiah 31:15 ============ Jer 31:15 Thus says the Lord, "A voice is heard in Ramah, Lamentation and bitter weeping. Rachel is weeping for her children; She refuses to be comforted for her children, Because they are no more." Jeremiah 31:15 Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Tại Ra-ma nghe có tiếng than thở, khóc lóc đắng cay. Ra-chên khóc con cái mình, vì chúng nó không còn nữa!(VN) ======= Jeremiah 31:16 ============ Jer 31:16 Thus says the Lord, "Restrain your voice from weeping And your eyes from tears; For your work will be rewarded," declares the Lord, "And they will return from the land of the enemy. Jeremiah 31:16 Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Hãy nín tiếng ngươi, đừng than khóc, mắt ngươi đừng sa lụy, vì công việc của ngươi sẽ được thương; chúng nó sẽ trở về từ xứ kẻ thù, Ðức Giê-hô-va phán vậy.(VN) ======= Jeremiah 31:17 ============ Jer 31:17 "There is hope for your future," declares the Lord, "And your children will return to their own territory. Jeremiah 31:17 Ðức Giê-hô-va phán: Sẽ có sự trông mong cho kỳ sau rốt của ngươi; con cái ngươi sẽ trở về bờ cõi mình.(VN) ======= Jeremiah 31:18 ============ Jer 31:18 "I have surely heard Ephraim grieving, 'You have chastised me, and I was chastised, Like an untrained calf; Bring me back that I may be restored, For You are the Lord my God. Jeremiah 31:18 Ta nghe Ép-ra-im vì mình than thở rằng: Ngài đã sửa phạt tôi, tôi bị sửa phạt như con bò tơ chưa quen ách. Xin Chúa cho tôi trở lại, thì tôi sẽ được trở lại; vì Chúa là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời tôi!(VN) ======= Jeremiah 31:19 ============ Jer 31:19 'For after I turned back, I repented; And after I was instructed, I smote on my thigh; I was ashamed and also humiliated Because I bore the reproach of my youth.' Jeremiah 31:19 Thật, sau khi tôi bị trở lại, tôi đã ăn năn; sau khi tôi được dạy dỗ, tôi đã vỗ đùi. Tôi nhuốc nha hổ thẹn, vì đã mang sự sỉ nhục của tuổi trẻ.(VN) ======= Jeremiah 31:20 ============ Jer 31:20 "Is Ephraim My dear son? Is he a delightful child? Indeed, as often as I have spoken against him, I certainly still remember him; Therefore My heart yearns for him; I will surely have mercy on him," declares the Lord. Jeremiah 31:20 Vậy thì Ép-ra-im há là con rất thiết của ta, là con mà ta ưa thích sao? Mỗi khi ta nói nghịch cùng nó, ta còn nhớ đến nó lắm. Cho nên ta đã động lòng vì nó; phải, ta sẽ thương xót nó, Ðức Giê-hô-va phán vậy.(VN) ======= Jeremiah 31:21 ============ Jer 31:21 "Set up for yourself roadmarks, Place for yourself guideposts; Direct your mind to the highway, The way by which you went. Return, O virgin of Israel, Return to these your cities. Jeremiah 31:21 Hãy dựng nêu, đặt trụ chỉ lối; hãy để lòng về đường cái, nơi đường ngươi đã noi theo. Hỡi gái đồng trinh Y-sơ-ra-ên, hãy trở về các thành nầy thuộc về ngươi!(VN) ======= Jeremiah 31:22 ============ Jer 31:22 "How long will you go here and there, O faithless daughter? For the Lord has created a new thing in the earth-- A woman will encompass a man." Jeremiah 31:22 Hỡi gái bội nghịch, ngươi sẽ đi dông dài cho đến chừng nào? Vì Ðức Giê-hô-va đã dựng nên một sự mới trên đất: ấy là người nữ sẽ bao bọc người nam.(VN) ======= Jeremiah 31:23 ============ Jer 31:23 Thus says the Lord of hosts, the God of Israel, "Once again they will speak this word in the land of Judah and in its cities when I restore their fortunes, 'The Lord bless you, O abode of righteousness, O holy hill!' Jeremiah 31:23 Ðức Giê-hô-va vạn quân, Ðức Chúa Trời Y-sơ-ra-ên, phán như vầy: Khi ta đã đem những phu tù trở về, thì trong đất Giu-đa và các thành nó, người ta sẽ còn nói lời nầy: Hỡi chỗ ở của sự công bình, núi của sự thánh khiết kia, nguyền xin Ðức Giê-hô-va ban phước cho ngươi!(VN) ======= Jeremiah 31:24 ============ Jer 31:24 Judah and all its cities will dwell together in it, the farmer and they who go about with flocks. Jeremiah 31:24 Giu-đa cùng mọi thành nó, những người làm ruộng và những kẻ dẫn bầy sẽ ở chung tại đó.(VN) ======= Jeremiah 31:25 ============ Jer 31:25 For I satisfy the weary ones and refresh everyone who languishes." Jeremiah 31:25 Vì ta đã làm cho lòng một mỏi được no nê, và mỗi lòng buồn rầu lại được đầy dẫy.(VN) ======= Jeremiah 31:26 ============ Jer 31:26 At this I awoke and looked, and my sleep was pleasant to me. Jeremiah 31:26 Bấy giờ tôi thức dậy, thấy giấc ngủ tôi ngon lắm.(VN) ======= Jeremiah 31:27 ============ Jer 31:27 "Behold, days are coming," declares the Lord, "when I will sow the house of Israel and the house of Judah with the seed of man and with the seed of beast. Jeremiah 31:27 Ðức Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày đến, bấy giờ ta sẽ lấy giống người và giống thú vật mà gieo nơi nhà Y-sơ-ra-ên và nhà Giu-đa.(VN) ======= Jeremiah 31:28 ============ Jer 31:28 As I have watched over them to pluck up, to break down, to overthrow, to destroy and to bring disaster, so I will watch over them to build and to plant," declares the Lord. Jeremiah 31:28 Như ta đã canh giữ chúng nó đặng nhổ, phá, đổ, diệt và làm khốn khổ thể nào, thì ta cũng sẽ canh giữ để dựng và trồng thể ấy, Ðức Giê-hô-va phán vậy.(VN) ======= Jeremiah 31:29 ============ Jer 31:29 "In those days they will not say again, 'The fathers have eaten sour grapes, And the children's teeth are set on edge.' Jeremiah 31:29 Trong những ngày đó, người ta sẽ không còn nói: Ông cha ăn trái nho chua mà con cháu phải ghê răng.(VN) ======= Jeremiah 31:30 ============ Jer 31:30 But everyone will die for his own iniquity; each man who eats the sour grapes, his teeth will be set on edge. Jeremiah 31:30 Nhưng mỗi người sẽ chết vì sự gian ác mình; hễ ai ăn trái nho chua, thì nầy phải ghê răng vậy.(VN) ======= Jeremiah 31:31 ============ Jer 31:31 "Behold, days are coming," declares the Lord, "when I will make a new covenant with the house of Israel and with the house of Judah, Jeremiah 31:31 Ðức Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày đến, bấy giờ ta sẽ lập một giao ước mới với nhà Y-sơ-ra-ên và với nhà Giu-đa.(VN) ======= Jeremiah 31:32 ============ Jer 31:32 not like the covenant which I made with their fathers in the day I took them by the hand to bring them out of the land of Egypt, My covenant which they broke, although I was a husband to them," declares the Lord. Jeremiah 31:32 Giao ước nầy sẽ không theo giao ước mà ta đã kết với tổ phụ chúng nó trong ngày ta nắm tay dắt ra khỏi đất Ê-díp-tô, tức giao ước mà chúng nó đã phá đi, dầu rằng ta làm chồng chúng nó, Ðức Giê-hô-va phán vậy.(VN) ======= Jeremiah 31:33 ============ Jer 31:33 "But this is the covenant which I will make with the house of Israel after those days," declares the Lord, "I will put My law within them and on their heart I will write it; and I will be their God, and they shall be My people. Jeremiah 31:33 Ðức Giê-hô-va phán: Nầy là giao ước mà ta sẽ lập với nhà Y-sơ-ra-ên sau những ngày đó. Ta sẽ đặt luật pháp ta trong bụng chúng nó và chép vào lòng. Ta sẽ làm Ðức Chúa Trời chúng nó, chúng nó sẽ làm dân ta.(VN) ======= Jeremiah 31:34 ============ Jer 31:34 They will not teach again, each man his neighbor and each man his brother, saying, 'Know the Lord,' for they will all know Me, from the least of them to the greatest of them," declares the Lord, "for I will forgive their iniquity, and their sin I will remember no more." Jeremiah 31:34 Chúng nó ai nấy sẽ chẳng dạy kẻ lân cận mình hay là anh em mình, mà rằng: Hãy nhận biết Ðức Giê-hô-va! vì chúng nó thảy đều sẽ biết ta, kẻ nhỏ cũng như kẻ lớn. Ðức Giê-hô-va phán: Ta sẽ tha sự gian ác chúng nó, và chẳng nhớ tội chúng nó nữa.(VN) ======= Jeremiah 31:35 ============ Jer 31:35 Thus says the Lord, Who gives the sun for light by day And the fixed order of the moon and the stars for light by night, Who stirs up the sea so that its waves roar; The Lord of hosts is His name: Jeremiah 31:35 Ðức Giê-hô-va, là Ðấng đã ban mặt trời làm sự sáng ban ngày, ban thứ tự mặt trăng và ngôi sao soi ban đêm, lật biển lên, đến nỗi sóng nó gầm thét, Ðức Giê-hô-va vạn quân là danh của Ngài phán rằng:(VN) ======= Jeremiah 31:36 ============ Jer 31:36 "If this fixed order departs From before Me," declares the Lord, "Then the offspring of Israel also will cease From being a nation before Me forever." Jeremiah 31:36 Nếu lệ luật đó mất đi khỏi trước mặt ta, thì bấy giờ dòng giống Y-sơ-ra-ên cũng sẽ thôi không làm một nước trước mặt ta đời đời, Ðức Giê-hô-va phán vậy.(VN) ======= Jeremiah 31:37 ============ Jer 31:37 Thus says the Lord, "If the heavens above can be measured And the foundations of the earth searched out below, Then I will also cast off all the offspring of Israel For all that they have done," declares the Lord. Jeremiah 31:37 Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Nếu trên có thể đo được trời, dưới có thể dò được nền đất; thì cũng vậy, ta sẽ bỏ trọn cả dòng giống Y-sơ-ra-ên vì cớ mọi đều chúng nó đã làm, Ðức Giê-hô-va phán vậy.(VN) ======= Jeremiah 31:38 ============ Jer 31:38 "Behold, days are coming," declares the Lord, "when the city will be rebuilt for the Lord from the Tower of Hananel to the Corner Gate. Jeremiah 31:38 Ðức Giê-hô-va phán: Nầy, những ngày đến, khi thành sẽ được xây lại cho Ðức Giê-hô-va, từ tháp Ha-na-nê-ên cho đến cửa góc.(VN) ======= Jeremiah 31:39 ============ Jer 31:39 The measuring line will go out farther straight ahead to the hill Gareb; then it will turn to Goah. Jeremiah 31:39 Dây đo sẽ giăng thẳng qua trên đồi Ga-rép, và vòng quanh đến đất Gô-a.(VN) ======= Jeremiah 31:40 ============ Jer 31:40 And the whole valley of the dead bodies and of the ashes, and all the fields as far as the brook Kidron, to the corner of the Horse Gate toward the east, shall be holy to the Lord; it will not be plucked up or overthrown anymore forever." Jeremiah 31:40 Cả nơi trũng của thây chết và tro, hết thảy đồng ruộng cho đến kho Xết-rôn và đến góc cửa ngựa về phía đông, đều sẽ được biệt riêng ra thánh cho Ðức Giê-hô-va, và đời đời sẽ không bị nhổ đi và đổ xuống nữa.(VN) top of the page
|