SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= Isaiah 61:1 ============
Isa 61:1 The Spirit of the Lord God is upon me, Because the Lord has anointed me To bring good news to the afflicted; He has sent me to bind up the brokenhearted, To proclaim liberty to captives And freedom to prisoners;
Isaiah 61:1 Thần của Chúa Giê-hô-va ngự trên ta; vì Ðức Giê-hô-va đã xức dầu cho ta, đặng giảng tin lành cho kẻ khiêm nhường. Ngài đã sai ta đến đặng rịt những kẻ vỡ lòng, đặng rao cho kẻ phu tù được tự do, kẻ bị cầm tù được ra khỏi ngục;(VN)

======= Isaiah 61:2 ============
Isa 61:2 TO PROCLAIM THE FAVORABLE YEAR OF THE LORD And the day of vengeance of our God; To comfort all who mourn,
Isaiah 61:2 đặng rao năm ban ơn của Ðức Giê-hô-va, và ngày báo thù của Ðức Chúa Trời chúng ta; đặng yên ủi mọi kẻ buồn rầu;(VN)

======= Isaiah 61:3 ============
Isa 61:3 To grant those who mourn in Zion, Giving them a garland instead of ashes, The oil of gladness instead of mourning, The mantle of praise instead of a spirit of fainting. So they will be called oaks of righteousness, The planting of the Lord, that He may be glorified.
Isaiah 61:3 đặng ban mão hoa cho kẻ buồn rầu ở Si-ôn thay vì tro bụi, ban dầu vui mừng thay vì tang chế, ban áo ngợi khen thay vì lòng nặng nề; hầu cho những kẻ ấy được xưng là cây của sự công bình, là cây Ðức Giê-hô-va đã trồng để được vinh hiển.(VN)

======= Isaiah 61:4 ============
Isa 61:4 Then they will rebuild the ancient ruins, They will raise up the former devastations; And they will repair the ruined cities, The desolations of many generations.
Isaiah 61:4 Họ sẽ xây lại các nơi hoang vu ngày xưa, dựng lại các nơi hủy hoại lúc trước, lập lại thành bị hủy phá, là những nơi đổ nát lâu đời.(VN)

======= Isaiah 61:5 ============
Isa 61:5 Strangers will stand and pasture your flocks, And foreigners will be your farmers and your vinedressers.
Isaiah 61:5 Những người khách lạ sẽ đứng đặng chăn bầy chiên các ngươi, những người ngoại quốc sẽ làm kẻ cày ruộng và trồng nho của các ngươi;(VN)

======= Isaiah 61:6 ============
Isa 61:6 But you will be called the priests of the Lord; You will be spoken of as ministers of our God. You will eat the wealth of nations, And in their riches you will boast.
Isaiah 61:6 nhưng các ngươi thì sẽ được gọi là thầy tế lễ của Ðức Giê-hô-va; sẽ được xưng là chức dịch của Ðức Chúa Trời chúng ta; sẽ ăn của báu các nước, và lấy sự vinh hoa của họ mà khoe mình.(VN)

======= Isaiah 61:7 ============
Isa 61:7 Instead of your shame you will have a double portion, And instead of humiliation they will shout for joy over their portion. Therefore they will possess a double portion in their land, Everlasting joy will be theirs.
Isaiah 61:7 Các ngươi sẽ được gấp hai để thay vì sự xấu hổ; chúng nó sẽ có sản nghiệp bội phần trong xứ mình, và được sự vui mừng đời đời.(VN)

======= Isaiah 61:8 ============
Isa 61:8 For I, the Lord, love justice, I hate robbery in the burnt offering; And I will faithfully give them their recompense And make an everlasting covenant with them.
Isaiah 61:8 Vì ta, Ðức Giê-hô-va, ưa sự chánh trực, ghét sự trộm cướp và sự bất nghĩa. Ta sẽ lấy điều thành tín báo trả lại, và lập giao ước nước chúng nó đời đời.(VN)

======= Isaiah 61:9 ============
Isa 61:9 Then their offspring will be known among the nations, And their descendants in the midst of the peoples. All who see them will recognize them Because they are the offspring whom the Lord has blessed.
Isaiah 61:9 Dòng-dõi chúng nó sẽ nổi tiếng trong các nước, con cháu sẽ nổi tiếng trong các dân; phàm ai thấy sẽ nhận là một dòng dõi mà Ðức Giê-hô-va đã ban phước.(VN)

======= Isaiah 61:10 ============
Isa 61:10 I will rejoice greatly in the Lord, My soul will exult in my God; For He has clothed me with garments of salvation, He has wrapped me with a robe of righteousness, As a bridegroom decks himself with a garland, And as a bride adorns herself with her jewels.
Isaiah 61:10 Ta sẽ rất vui vẻ trong Ðức Giê-hô-va, linh hồn ta mừng rỡ trong Ðức Chúa Trời ta; vì Ngài đã mặc áo cứu rỗi cho ta; khoác áo choàng công bình cho ta, như chàng rể mới diện mão hoa trên đầu mình, như cô dâu mới dồi mình bằng châu báu.(VN)

======= Isaiah 61:11 ============
Isa 61:11 For as the earth brings forth its sprouts, And as a garden causes the things sown in it to spring up, So the Lord God will cause righteousness and praise To spring up before all the nations.
Isaiah 61:11 Vả, như đất làm cho cây mọc lên, vườn làm cho hột giống nứt lên thể nào, thì Chúa Giê-hô-va cũng sẽ làm cho sự công bình và sự khen ngợi nứt ra trước mặt mọi dân tộc thể ấy.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    0740_23_Isaiah_61_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0736_23_Isaiah_57_nas-vn.html
0737_23_Isaiah_58_nas-vn.html
0738_23_Isaiah_59_nas-vn.html
0739_23_Isaiah_60_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0741_23_Isaiah_62_nas-vn.html
0742_23_Isaiah_63_nas-vn.html
0743_23_Isaiah_64_nas-vn.html
0744_23_Isaiah_65_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."