SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= Isaiah 26:1 ============
Isa 26:1 In that day this song will be sung in the land of Judah: "We have a strong city; He sets up walls and ramparts for security.
Isaiah 26:1 Trong ngày đó, tại xứ Giu-đa, người ta sẽ hát bài nầy: Chúng ta có thành bền vững! Chúa lấy sự cứu làm tường làm lũy!(VN)

======= Isaiah 26:2 ============
Isa 26:2 "Open the gates, that the righteous nation may enter, The one that remains faithful.
Isaiah 26:2 Hãy mở các cửa, cho dân công bình trung tín vào đó!(VN)

======= Isaiah 26:3 ============
Isa 26:3 "The steadfast of mind You will keep in perfect peace, Because he trusts in You.
Isaiah 26:3 Người nào để trí mình nương dựa nơi Ngài, thì Ngài sẽ gìn giữ người trong sự bình yên trọn vẹn, vì người nhờ cậy Ngài.(VN)

======= Isaiah 26:4 ============
Isa 26:4 "Trust in the Lord forever, For in God the Lord, we have an everlasting Rock.
Isaiah 26:4 Hãy nhờ cậy Ðức Giê-hô-va đời đời, vì Ðức Giê-hô-va, chính Ðức Giê-hô-va, là vầng đá của các thời đại!(VN)

======= Isaiah 26:5 ============
Isa 26:5 "For He has brought low those who dwell on high, the unassailable city; He lays it low, He lays it low to the ground, He casts it to the dust.
Isaiah 26:5 Ngài đã dằn những người ở nơi cao; đã phá đổ thành cao ngất, hạ xuống tới đất, sa vào bụi bặm,(VN)

======= Isaiah 26:6 ============
Isa 26:6 "The foot will trample it, The feet of the afflicted, the steps of the helpless."
Isaiah 26:6 bị giày đạp dưới chơn, bị bàn chơn kẻ nghèo nàn, thiếu thốn bước lên trên và nghiền nát.(VN)

======= Isaiah 26:7 ============
Isa 26:7 The way of the righteous is smooth; O Upright One, make the path of the righteous level.
Isaiah 26:7 Ðường của người công bình là ngay thẳng; Ngài là Ðấng ngay thẳng ban bằng đường của người công bình.(VN)

======= Isaiah 26:8 ============
Isa 26:8 Indeed, while following the way of Your judgments, O Lord, We have waited for You eagerly; Your name, even Your memory, is the desire of our souls.
Isaiah 26:8 Hỡi Ðức Giê-hô-va, thật chúng tôi đứng trên đường phán xét mà trông đợi Ngài; danh Ngài, là sự ghi nhớ Ngài, vốn là sự ao ước của linh hồn chúng tôi.(VN)

======= Isaiah 26:9 ============
Isa 26:9 At night my soul longs for You, Indeed, my spirit within me seeks You diligently; For when the earth experiences Your judgments The inhabitants of the world learn righteousness.
Isaiah 26:9 Ðương ban đêm, linh hồn tôi đã ao ước Ngài; phải, thần linh trong tôi sẽ thiết tha tìm Ngài; vì khi những sự phán xét Ngài làm ra trên đất, dân cư của thế gian đều học sự công bình.(VN)

======= Isaiah 26:10 ============
Isa 26:10 Though the wicked is shown favor, He does not learn righteousness; He deals unjustly in the land of uprightness, And does not perceive the majesty of the Lord.
Isaiah 26:10 Kẻ ác dầu có được ơn, cũng chẳng học sự công bình; song nó sẽ làm điều ác trong đất ngay thẳng, và không nhìn xem uy nghiêm của Ðức Giê-hô-va.(VN)

======= Isaiah 26:11 ============
Isa 26:11 O Lord, Your hand is lifted up yet they do not see it. They see Your zeal for the people and are put to shame; Indeed, fire will devour Your enemies.
Isaiah 26:11 Hỡi Ðức Giê-hô-va, tay Ngài đã giá lên, mà chúng nó chẳng xem thấy, song chúng nó sẽ thấy, và sẽ xấu hổ bởi cớ lòng sốt sắng Ngài tỏ ra vì dân mình. Lửa sẽ đốt cháy kẻ thù nghịch Ngài.(VN)

======= Isaiah 26:12 ============
Isa 26:12 Lord, You will establish peace for us, Since You have also performed for us all our works.
Isaiah 26:12 Hỡi Ðức Giê-hô-va, Ngài sẽ lập sự bình an cho chúng tôi; vì mọi điều chúng tôi làm, ấy là Ngài làm cho!(VN)

======= Isaiah 26:13 ============
Isa 26:13 O Lord our God, other masters besides You have ruled us; But through You alone we confess Your name.
Isaiah 26:13 Hỡi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời chúng tôi, ngoài Ngài từng có chủ khác cai trị chúng tôi, nay chúng tôi chỉ cậy một mình Ngài mà kêu cầu danh Ngài.(VN)

======= Isaiah 26:14 ============
Isa 26:14 The dead will not live, the departed spirits will not rise; Therefore You have punished and destroyed them, And You have wiped out all remembrance of them.
Isaiah 26:14 Họ đã chết, sẽ không sống nữa, đã thành âm hồn không dậy nữa: vì Ngài đã phạt và diệt họ, cho đến sự ghi nhớ họ, Ngài cũng làm ra hư không.(VN)

======= Isaiah 26:15 ============
Isa 26:15 You have increased the nation, O Lord, You have increased the nation, You are glorified; You have extended all the borders of the land.
Isaiah 26:15 Hỡi Ðức Giê-hô-va, Ngài đã thêm dân nầy lên, Ngài đã thêm dân nầy lên. Ngài đã được vinh hiển, đã mở mang bờ cõi đất nầy.(VN)

======= Isaiah 26:16 ============
Isa 26:16 O Lord, they sought You in distress; They could only whisper a prayer, Your chastening was upon them.
Isaiah 26:16 Hỡi Ðức Giê-hô-va, họ đã tìm kiếm Ngài trong lúc ngặt nghèo, kêu cầu Ngài khi Ngài sửa phạt họ.(VN)

======= Isaiah 26:17 ============
Isa 26:17 As the pregnant woman approaches the time to give birth, She writhes and cries out in her labor pains, Thus were we before You, O Lord.
Isaiah 26:17 Hỡi Ðức Giê-hô-va, chúng tôi ở trước mặt Ngài khác nào như đờn bà có thai gần đẻ, đang đau đớn kêu rêu vì quặn thắt.(VN)

======= Isaiah 26:18 ============
Isa 26:18 We were pregnant, we writhed in labor, We gave birth, as it seems, only to wind. We could not accomplish deliverance for the earth, Nor were inhabitants of the world born.
Isaiah 26:18 Chúng tôi đã có mang, đã ở cữ, và đẻ ra như gió, chẳng làm sự cứu trong trái đất, cũng chẳng sanh ra dân ở trong thế gian.(VN)

======= Isaiah 26:19 ============
Isa 26:19 Your dead will live; Their corpses will rise. You who lie in the dust, awake and shout for joy, For your dew is as the dew of the dawn, And the earth will give birth to the departed spirits.
Isaiah 26:19 Những kẻ chết của Ngài sẽ sống, những xác chết của tôi đều chổi dậy! Hỡi kẻ ở trong bụi đất, hãy thức dậy, hãy hát! Vì hột móc của Ngài như hột móc lúc hừng đông, đất sẽ buông các âm hồn ra khỏi.(VN)

======= Isaiah 26:20 ============
Isa 26:20 Come, my people, enter into your rooms And close your doors behind you; Hide for a little while Until indignation runs its course.
Isaiah 26:20 Hỡi dân ta, hãy đến vào buồng và đóng cửa lại. Hãy ẩn mình một lát, cho đến chừng nào cơn giận đã qua.(VN)

======= Isaiah 26:21 ============
Isa 26:21 For behold, the Lord is about to come out from His place To punish the inhabitants of the earth for their iniquity; And the earth will reveal her bloodshed And will no longer cover her slain.
Isaiah 26:21 Vì nầy, Ðức Giê-hô-va từ nơi Ngài, đặng phạt dân cư trên đất vì tội ác họ. Bấy giờ đất sẽ tỏ bày huyết nó ra, và không che-đậy những kẻ đã bị giết nữa.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    0705_23_Isaiah_26_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0701_23_Isaiah_22_nas-vn.html
0702_23_Isaiah_23_nas-vn.html
0703_23_Isaiah_24_nas-vn.html
0704_23_Isaiah_25_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0706_23_Isaiah_27_nas-vn.html
0707_23_Isaiah_28_nas-vn.html
0708_23_Isaiah_29_nas-vn.html
0709_23_Isaiah_30_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."