SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= Psalm 16:1 ============
Psa 16:1 Preserve me, O God, for I take refuge in You.
Psalms 16:1 Ðức Chúa Trời ôi! xin hãy phù hộ tôi, vì tôi nương náu mình nơi Chúa.(VN)

======= Psalm 16:2 ============
Psa 16:2 I said to the Lord, "You are my Lord; I have no good besides You."
Psalms 16:2 Tôi đã nói cùng Ðức Giê-hô-va rằng: Ngài là Chúa tôi; Trừ Ngài ra tôi không có phước gì khác.(VN)

======= Psalm 16:3 ============
Psa 16:3 As for the saints who are in the earth, They are the majestic ones in whom is all my delight.
Psalms 16:3 Tôi lấy làm thích mọi đàng Các người thánh trên đất, và những bực cao trọng.(VN)

======= Psalm 16:4 ============
Psa 16:4 The sorrows of those who have bartered for another god will be multiplied; I shall not pour out their drink offerings of blood, Nor will I take their names upon my lips.
Psalms 16:4 Sự buồn rầu của những kẻ dâng của lễ cho thần khác sẽ thêm nhiều lên: Tôi sẽ không dâng lễ quán bằng huyết của chúng nó, Cũng không xưng tên chúng nó trên môi tôi.(VN)

======= Psalm 16:5 ============
Psa 16:5 The Lord is the portion of my inheritance and my cup; You support my lot.
Psalms 16:5 Ðức Giê-hô-va là phần cơ nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn giữ phần sản tôi.(VN)

======= Psalm 16:6 ============
Psa 16:6 The lines have fallen to me in pleasant places; Indeed, my heritage is beautiful to me.
Psalms 16:6 Tôi may được phần cơ nghiệp ở trong nơi tốt lành; Phải, tôi có được cơ nghiệp đẹp đẽ.(VN)

======= Psalm 16:7 ============
Psa 16:7 I will bless the Lord who has counseled me; Indeed, my mind instructs me in the night.
Psalms 16:7 Tôi sẽ ngợi khen Ðức Giê-hô-va, là Ðấng khuyên bảo tôi; Ban đêm lòng tôi cũng dạy dỗ tôi.(VN)

======= Psalm 16:8 ============
Psa 16:8 I have set the Lord continually before me; Because He is at my right hand, I will not be shaken.
Psalms 16:8 Tôi hằng để Ðức Giê-hô-va đứng ở trước mặt tôi; Tôi chẳng hề bị rúng động, vì Ngài ở bên hữu tôi.(VN)

======= Psalm 16:9 ============
Psa 16:9 Therefore my heart is glad and my glory rejoices; My flesh also will dwell securely.
Psalms 16:9 Bởi cớ ấy lòng tôi vui vẻ, linh hồn tôi nức mừng rỡ; Xác tôi cũng sẽ nghỉ yên ổn;(VN)

======= Psalm 16:10 ============
Psa 16:10 For You will not abandon my soul to Sheol; Nor will You allow Your Holy One to undergo decay.
Psalms 16:10 Vì Chúa sẽ chẳng bỏ linh hồn tôi trong âm phủ, Cũng không để người thánh Chúa thấy sự hư nát.(VN)

======= Psalm 16:11 ============
Psa 16:11 You will make known to me the path of life; In Your presence is fullness of joy; In Your right hand there are pleasures forever.
Psalms 16:11 Chúa sẽ chỉ cho tôi biết con đường sự sống; Trước mặt Chúa có trọn sự khoái lạc, Tại bên hữu Chúa có điều vui sướng vô cùng.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    0494_19_Psalms_016_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0490_19_Psalms_012_nas-vn.html
0491_19_Psalms_013_nas-vn.html
0492_19_Psalms_014_nas-vn.html
0493_19_Psalms_015_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0495_19_Psalms_017_nas-vn.html
0496_19_Psalms_018_nas-vn.html
0497_19_Psalms_019_nas-vn.html
0498_19_Psalms_020_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."