SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= 2 Chronicles 33:1 ============
2Ch 33:1 Manasseh was twelve years old when he became king, and he reigned fifty-five years in Jerusalem.
2 Chronicles 33:1 Ma-na-se được mười hai tuổi khi người lên làm vua, và người cai trị năm mươi lăm năm tại Giê-ru-sa-lem.(VN)

======= 2 Chronicles 33:2 ============
2Ch 33:2 He did evil in the sight of the Lord according to the abominations of the nations whom the Lord dispossessed before the sons of Israel.
2 Chronicles 33:2 Người làm điều ác trước mặt Ðức Giê-hô-va, theo những sự gớm ghiếc của các dân tộc mà Ðức Giê-hô-va đã đuổi khỏi trước mặt dân Y-sơ-ra-ên.(VN)

======= 2 Chronicles 33:3 ============
2Ch 33:3 For he rebuilt the high places which Hezekiah his father had broken down; he also erected altars for the Baals and made Asherim, and worshiped all the host of heaven and served them.
2 Chronicles 33:3 Người cất lại các nơi cao mà Ê-xê-chia, cha người, đã phá dỡ, dựng lên những bàn thờ cho Ba-anh, làm các tượng A-sê-ra, thờ lạy cả cơ binh trên trời, và hầu việc chúng nó.(VN)

======= 2 Chronicles 33:4 ============
2Ch 33:4 He built altars in the house of the Lord of which the Lord had said, "My name shall be in Jerusalem forever."
2 Chronicles 33:4 Người xây những bàn thờ tại trong đền Ðức Giê-hô-va, là về nơi ấy mà Ðức Giê-hô-va đã phán rằng: Danh ta sẽ ngự nơi Giê-ru-sa-lem đời đời.(VN)

======= 2 Chronicles 33:5 ============
2Ch 33:5 For he built altars for all the host of heaven in the two courts of the house of the Lord.
2 Chronicles 33:5 Người cũng lập những bàn thờ cho các cơ binh trên trời, tại trong hai hành lang của đến Ðức Giê-hô-va,(VN)

======= 2 Chronicles 33:6 ============
2Ch 33:6 He made his sons pass through the fire in the valley of Ben-hinnom; and he practiced witchcraft, used divination, practiced sorcery and dealt with mediums and spiritists. He did much evil in the sight of the Lord, provoking Him to anger.
2 Chronicles 33:6 và đưa con cái mình qua lửa, tại trong trũng con Hi-nôm; người xem bói; ếm chú, dùng pháp thuật, ham theo những kẻ cầu vong và thầy phù thủy: người làm điều ác thái quá tại trước mặt Ðức Giê-hô-va đặng chọc giận Ngài.(VN)

======= 2 Chronicles 33:7 ============
2Ch 33:7 Then he put the carved image of the idol which he had made in the house of God, of which God had said to David and to Solomon his son, "In this house and in Jerusalem, which I have chosen from all the tribes of Israel, I will put My name forever;
2 Chronicles 33:7 Người đặt hình tượng chạm mà mình đã làm trong đền của Ðức Chúa Trời, là về đền ấy mà Ðức Chúa Trời có phán với Ða-vít và Sa-lô-môn, con trai người, rằng: Trong đền này và tại Giê-ru-sa-lem, thành ta đã chọn trong các chi phái Y-sơ-ra-ên, ta sẽ đặt danh ta ở đời đời;(VN)

======= 2 Chronicles 33:8 ============
2Ch 33:8 and I will not again remove the foot of Israel from the land which I have appointed for your fathers, if only they will observe to do all that I have commanded them according to all the law, the statutes and the ordinances given through Moses."
2 Chronicles 33:8 nếu Y-sơ-ra-ên gìn giữ làm theo các luật pháp, điều răn, và mạng lịnh, mà ta đã cậy Môi-se phán dạy chúng nó, thì ta sẽ chẳng cất chơn của chúng nó khỏi đất ta đã ban cho tổ phụ chúng nó.(VN)

======= 2 Chronicles 33:9 ============
2Ch 33:9 Thus Manasseh misled Judah and the inhabitants of Jerusalem to do more evil than the nations whom the Lord destroyed before the sons of Israel.
2 Chronicles 33:9 Ma-na-se quyến dụ Giu-đa và dân sự Giê-ru-sa-lem, đến đỗi chúng làm điều ác hơn các dân tộc mà Ðức Giê-hô-va đã hủy diệt khỏi trước mặt dân Y-sơ-ra-ên.(VN)

======= 2 Chronicles 33:10 ============
2Ch 33:10 The Lord spoke to Manasseh and his people, but they paid no attention.
2 Chronicles 33:10 Ðức Giê-hô-va phán bảo Ma-na-se và dân sự người; song chúng không chủ ý đến.(VN)

======= 2 Chronicles 33:11 ============
2Ch 33:11 Therefore the Lord brought the commanders of the army of the king of Assyria against them, and they captured Manasseh with hooks, bound him with bronze chains and took him to Babylon.
2 Chronicles 33:11 Vì cớ ấy, Ðức Giê-hô-va khiến các quan tướng đạo binh của vua A-si-ri đến hãm đánh chúng; các quan ấy bắt đóng cùm Ma-na-se, xiềng người lại, rồi dẫn về Ba-by-lôn.(VN)

======= 2 Chronicles 33:12 ============
2Ch 33:12 When he was in distress, he entreated the Lord his God and humbled himself greatly before the God of his fathers.
2 Chronicles 33:12 Khi người bị hoạn nạn, bèn cầu khẩn Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của người và hạ mình xuống lắm trước mặt Ðức Chúa Trời của tổ phụ người.(VN)

======= 2 Chronicles 33:13 ============
2Ch 33:13 When he prayed to Him, He was moved by his entreaty and heard his supplication, and brought him again to Jerusalem to his kingdom. Then Manasseh knew that the Lord was God.
2 Chronicles 33:13 Ma-na-se cầu nguyện cùng Ngài; Ngài nhậm người, dủ nghe lời nài xin của người, dẫn người về Giê-ru-sa-lem trong nước người; khi ấy Ma-na-se nhìn biết Giê-hô-va là Ðức Chúa Trời.(VN)

======= 2 Chronicles 33:14 ============
2Ch 33:14 Now after this he built the outer wall of the city of David on the west side of Gihon, in the valley, even to the entrance of the Fish Gate; and he encircled the Ophel with it and made it very high. Then he put army commanders in all the fortified cities of Judah.
2 Chronicles 33:14 Sau việc ấy, người xây vách ngoài thành Ða-vít, về phía tây Ghi-hôn trong trũng, đḀ¿n lối vào cửa cá, và chung quanh Ô-phên, xây nó rất cao rồi người đặt những quan tướng trong các thành bền vững xứ Giu-đa.(VN)

======= 2 Chronicles 33:15 ============
2Ch 33:15 He also removed the foreign gods and the idol from the house of the Lord, as well as all the altars which he had built on the mountain of the house of the Lord and in Jerusalem, and he threw them outside the city.
2 Chronicles 33:15 Người cất khỏi đền Ðức Giê-hô-va những thần ngoại bang, hình tượng, và bàn thờ mà người đã xây trên núi của đền Ðức Giê-hô-va và tại Giê-ru-sa-lem, rồi quăng nó ra ngoài thành.(VN)

======= 2 Chronicles 33:16 ============
2Ch 33:16 He set up the altar of the Lord and sacrificed peace offerings and thank offerings on it; and he ordered Judah to serve the Lord God of Israel.
2 Chronicles 33:16 Ðoạn, người sửa sang bàn thờ của Ðức Giê-hô-va, dâng của lễ bình an và của lễ thù ân tại đó; người truyền dạy dân Giu-đa phục sự Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên.(VN)

======= 2 Chronicles 33:17 ============
2Ch 33:17 Nevertheless the people still sacrificed in the high places, although only to the Lord their God.
2 Chronicles 33:17 Dầu vậy, dân sự còn tế lễ cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của mình mà thôi.(VN)

======= 2 Chronicles 33:18 ============
2Ch 33:18 Now the rest of the acts of Manasseh even his prayer to his God, and the words of the seers who spoke to him in the name of the Lord God of Israel, behold, they are among the records of the kings of Israel.
2 Chronicles 33:18 Các công việc khác của Ma-na-se, lời người cầu nguyện cùng Ðức Chúa Trời người, và các lời của đấng tiên kiến nhân danh Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên mà phán với người, đều đã chép trong sách các vua Y-sơ-ra-ên.(VN)

======= 2 Chronicles 33:19 ============
2Ch 33:19 His prayer also and how God was entreated by him, and all his sin, his unfaithfulness, and the sites on which he built high places and erected the Asherim and the carved images, before he humbled himself, behold, they are written in the records of the Hozai.
2 Chronicles 33:19 Bài cầu nguyện người, và làm sao Ðức Chúa Trời nhậm lời người, các tội lỗi, và gian ác người đã phạm, những chỗ người lập nơi cao, dựng lên thần A-sê-ra và tượng chạm, trước khi người chưa hạ mình xuống, kìa, thảy đều chép trong truyện Hô-xai.(VN)

======= 2 Chronicles 33:20 ============
2Ch 33:20 So Manasseh slept with his fathers, and they buried him in his own house. And Amon his son became king in his place.
2 Chronicles 33:20 Ma-na-xe an giấc cùng tổ phụ mình, được chôn trong cung điện người; A-môn con trai người, cai trị thế cho người.(VN)

======= 2 Chronicles 33:21 ============
2Ch 33:21 Amon was twenty-two years old when he became king, and he reigned two years in Jerusalem.
2 Chronicles 33:21 A-môn được hai mươi hai tuổi khi người lên ngôi làm vua; người cai trị hai năm tại Giê-ru-sa-lem.(VN)

======= 2 Chronicles 33:22 ============
2Ch 33:22 He did evil in the sight of the Lord as Manasseh his father had done, and Amon sacrificed to all the carved images which his father Manasseh had made, and he served them.
2 Chronicles 33:22 Người làm điều ác tại trước mặt Ðức Giê-hô-va y như Ma-na-se, cha người, đã làm, cúng tế cho các tượng chạm mà Ma-na-se, cha người, đã làm, và hầu việc chúng nó.(VN)

======= 2 Chronicles 33:23 ============
2Ch 33:23 Moreover, he did not humble himself before the Lord as his father Manasseh had done, but Amon multiplied guilt.
2 Chronicles 33:23 Người không hạ mình xuống trước mặt Ðức Giê-hô-va như Ma-na-se, cha người, đã làm; nhưng người càng thêm phạm tội.(VN)

======= 2 Chronicles 33:24 ============
2Ch 33:24 Finally his servants conspired against him and put him to death in his own house.
2 Chronicles 33:24 Các đầy tớ người mưu phản, giết người tại trong cung điện người.(VN)

======= 2 Chronicles 33:25 ============
2Ch 33:25 But the people of the land killed all the conspirators against King Amon, and the people of the land made Josiah his son king in his place.
2 Chronicles 33:25 Còn dân sự của xứ lại giết các kẻ đã mưu phản giết vua A-môn; rồi lập Giô-si-a, con trai người, làm vua thế cho người.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    0400_14_2_Chronicles_33_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0396_14_2_Chronicles_29_nas-vn.html
0397_14_2_Chronicles_30_nas-vn.html
0398_14_2_Chronicles_31_nas-vn.html
0399_14_2_Chronicles_32_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0401_14_2_Chronicles_34_nas-vn.html
0402_14_2_Chronicles_35_nas-vn.html
0403_14_2_Chronicles_36_nas-vn.html
0404_15_Ezra_01_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."