SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= 1 Chronicles 29:1 ============
1Ch 29:1 Then King David said to the entire assembly, "My son Solomon, whom alone God has chosen, is still young and inexperienced and the work is great; for the temple is not for man, but for the Lord God.
1 Chronicles 29:1 Ða-vít nói với cả hội chúng rằng: Sa-lô-môn, con trai ta, chỉ một mình con đó mà Ðức Chúa Trời đã chọn, hãy còn trẻ tuổi non-nớt, và công việc lại lớn lao; vì cái đền đó chẳng phải cho loài người đâu, bèn là cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời.(VN)

======= 1 Chronicles 29:2 ============
1Ch 29:2 Now with all my ability I have provided for the house of my God the gold for the things of gold, and the silver for the things of silver, and the bronze for the things of bronze, the iron for the things of iron, and wood for the things of wood, onyx stones and inlaid stones, stones of antimony and stones of various colors, and all kinds of precious stones and alabaster in abundance.
1 Chronicles 29:2 Ta đã hết sức sắm cho đền của Ðức Chúa Trời ta, nào vàng dùng về đồ làm bằng vàng, nào bạc dùng về đồ làm bằng bạc, nào đồng dùng về đồ làm bằng đồng, nào sắt dùng về đồ làm bằng sắt, nào gỗ dùng về đồ làm bằng gỗ, lại sắm những ngọc bích, ngọc để khảm, ngọc chiếu sáng, ngọc đủ các màu, và các thứ đá quí, cùng đá cẩm thạch trắng rất nhiều.(VN)

======= 1 Chronicles 29:3 ============
1Ch 29:3 Moreover, in my delight in the house of my God, the treasure I have of gold and silver, I give to the house of my God, over and above all that I have already provided for the holy temple,
1 Chronicles 29:3 Lại, vì lòng ta yêu mến đền của Ðức Chúa Trời, nên ngoại trừ số ta đã sắm cho đền thánh, ta cũng dâng cho đền của Ðức Chúa Trời ta các đồ bằng vàng và bằng bạc thuộc riêng về ta,(VN)

======= 1 Chronicles 29:4 ============
1Ch 29:4 namely, 3,000 talents of gold, of the gold of Ophir, and 7,000 talents of refined silver, to overlay the walls of the buildings;
1 Chronicles 29:4 tức là ba ngàn ta lâng vàng Ô-phia, và bảy ngàn ta lâng bạc thét, đặng dùng bọc các vách đền;(VN)

======= 1 Chronicles 29:5 ============
1Ch 29:5 of gold for the things of gold and of silver for the things of silver, that is, for all the work done by the craftsmen. Who then is willing to consecrate himself this day to the Lord?"
1 Chronicles 29:5 vàng dùng về các việc làm bởi tay người thợ. Vậy ngày nay, ai là người vui lòng dâng mình cho Ðức Giê-hô-va?(VN)

======= 1 Chronicles 29:6 ============
1Ch 29:6 Then the rulers of the fathers' households, and the princes of the tribes of Israel, and the commanders of thousands and of hundreds, with the overseers over the king's work, offered willingly;
1 Chronicles 29:6 Bấy giờ, các trưởng tộc, các trưởng của các chi phái Y-sơ-ra-ên, các quan tướng cai ngàn người và trăm người, các kẻ coi sóc công việc của vua, bèn vui lòng,(VN)

======= 1 Chronicles 29:7 ============
1Ch 29:7 and for the service for the house of God they gave 5,000 talents and 10,000 darics of gold, and 10,000 talents of silver, and 18,000 talents of brass, and 100,000 talents of iron.
1 Chronicles 29:7 dâng về công việc đền Ðức Chúa Trời, năm ngàn ta lâng vàng, mười ngàn đa-riếc, mười ngàn ta lâng bạc, mười tám ngàn ta lâng đồng, và một trăm ngàn ta lâng sắt.(VN)

======= 1 Chronicles 29:8 ============
1Ch 29:8 Whoever possessed precious stones gave them to the treasury of the house of the Lord, in care of Jehiel the Gershonite.
1 Chronicles 29:8 Phàm ai có đá quí, thì giao cho Giê-hi-ên về dòng Ghẹt-sôn, để dâng vào kho của Ðức Giê-hô-va.(VN)

======= 1 Chronicles 29:9 ============
1Ch 29:9 Then the people rejoiced because they had offered so willingly, for they made their offering to the Lord with a whole heart, and King David also rejoiced greatly.
1 Chronicles 29:9 Dân sự lấy làm vui mừng về điều mình trọn lòng vui ý dâng cho Ðức Giê-hô-va; và vua Ða-vít cũng lấy làm vui mừng lắm.(VN)

======= 1 Chronicles 29:10 ============
1Ch 29:10 So David blessed the Lord in the sight of all the assembly; and David said, "Blessed are You, O Lord God of Israel our father, forever and ever.
1 Chronicles 29:10 Tại trước mặt cả hội chúng, Ða-vít chúc tạ Ðức Giê-hô-va mà rằng: Hỡi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, tổ phụ chúng tôi ôi! đáng chúc tạ Ngài cho đến đời đời vô cùng!(VN)

======= 1 Chronicles 29:11 ============
1Ch 29:11 Yours, O Lord, is the greatness and the power and the glory and the victory and the majesty, indeed everything that is in the heavens and the earth; Yours is the dominion, O Lord, and You exalt Yourself as head over all.
1 Chronicles 29:11 Hỡi Ðức Giê-hô-va sự cao cả, quyền năng, vinh quang, toàn thắng, và oai nghi đáng qui về Ngài; vì muôn vật trên các từng trời và dưới đất đều thuộc về Ngài. Ðức Giê-hô-va ôi! nước thuộc về Ngài; Ngài được tôn cao làm Chúa tể của muôn vật.(VN)

======= 1 Chronicles 29:12 ============
1Ch 29:12 Both riches and honor come from You, and You rule over all, and in Your hand is power and might; and it lies in Your hand to make great and to strengthen everyone.
1 Chronicles 29:12 Hoặc sự giàu có, hoặc sự vinh quang, đều do Chúa mà đến, và Chúa quản trị trên muôn vật; quyền năng và thế lực ở nơi tay Chúa; tay Chúa khiến cho được tôn trọng và ban sức mạnh cho mọi người.(VN)

======= 1 Chronicles 29:13 ============
1Ch 29:13 Now therefore, our God, we thank You, and praise Your glorious name.
1 Chronicles 29:13 Bây giờ, Ðức Chúa Trời chúng tôi ôi! chúng tôi cảm tạ Chúa và ngợi khen danh vinh hiển của Ngài.(VN)

======= 1 Chronicles 29:14 ============
1Ch 29:14 "But who am I and who are my people that we should be able to offer as generously as this? For all things come from You, and from Your hand we have given You.
1 Chronicles 29:14 Nhưng tôi là ai, và dân sự tôi là gì, mà chúng tôi có sức dâng cách vui lòng như vậy? Vì mọi vật đều do nơi Chúa mà đến; và những vật chúng tôi đã dâng cho Chúa chẳng qua là đã thuộc về Chúa.(VN)

======= 1 Chronicles 29:15 ============
1Ch 29:15 For we are sojourners before You, and tenants, as all our fathers were; our days on the earth are like a shadow, and there is no hope.
1 Chronicles 29:15 Vì chúng tôi tại trước mặt Chúa vốn là kẻ lạ, và kẻ ở đậu như các tổ phụ chúng tôi; các ngày chúng tôi tại trên đất, khác nào cái bóng, không mong ở lâu được.(VN)

======= 1 Chronicles 29:16 ============
1Ch 29:16 O Lord our God, all this abundance that we have provided to build You a house for Your holy name, it is from Your hand, and all is Yours.
1 Chronicles 29:16 Hỡi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời chúng tôi ôi! các vật nầy mà chúng tôi đã sắm sửa để cất đền cho danh thánh của Chúa, đều do nơi tay Chúa mà đến, và thảy đều thuộc về Chúa.(VN)

======= 1 Chronicles 29:17 ============
1Ch 29:17 Since I know, O my God, that You try the heart and delight in uprightness, I, in the integrity of my heart, have willingly offered all these things; so now with joy I have seen Your people, who are present here, make their offerings willingly to You.
1 Chronicles 29:17 Ôi Ðức Chúa Trời tôi! tôi biết rằng Chúa dò xét lòng người ta, và Chúa vui vẻ về sự ngay thẳng. Về phần tôi, tôi cứ theo sự ngay thẳng của lòng tôi mà vui lòng dâng các vật nầy; và bây giờ tôi lấy làm vui mừng mà thấy dân sự Chúa ở đây cũng có dâng cho Chúa cách vui lòng.(VN)

======= 1 Chronicles 29:18 ============
1Ch 29:18 O Lord, the God of Abraham, Isaac and Israel, our fathers, preserve this forever in the intentions of the heart of Your people, and direct their heart to You;
1 Chronicles 29:18 Hỡi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Áp-ra-ham, của Y-sác, và của Y-sơ-ra-ên, tổ phụ của chúng tôi ôi! xin hãy cho dân sự Chúa giữ luôn luôn một tâm ý ấy trong lòng, và làm cho lòng chúng chiều theo về Chúa.(VN)

======= 1 Chronicles 29:19 ============
1Ch 29:19 and give to my son Solomon a perfect heart to keep Your commandments, Your testimonies and Your statutes, and to do them all, and to build the temple, for which I have made provision."
1 Chronicles 29:19 Xin Chúa hãy ban cho Sa-lô-môn, con trai tôi, một lòng trọn vẹn, để gìn giữ các điều răn, chứng cớ, và luật lệ của Chúa, cùng làm cho các công việc nầy, xây cất cái đền mà tôi đã sắm sửa thờ lạy cho.(VN)

======= 1 Chronicles 29:20 ============
1Ch 29:20 Then David said to all the assembly, "Now bless the Lord your God." And all the assembly blessed the Lord, the God of their fathers, and bowed low and did homage to the Lord and to the king.
1 Chronicles 29:20 Ða-vít nói với cả hội chúng rằng: Hãy chúc tạ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của các ngươi. Cả hội chúng bèn chiến trận Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của tổ phụ mình, cúi đầu xuống mà thờ lạy Ðức Giê-hô-va, và lạy vua.(VN)

======= 1 Chronicles 29:21 ============
1Ch 29:21 On the next day they made sacrifices to the Lord and offered burnt offerings to the Lord, 1,000 bulls, 1,000 rams and 1,000 lambs, with their drink offerings and sacrifices in abundance for all Israel.
1 Chronicles 29:21 Qua ngày sau, chúng dâng những tế lễ cho Ðức Giê-hô-va, và dâng những của lễ thiêu cho Ðức Giê-hô-va: một ngàn con bò đực, một ngàn con chiên đực, một ngàn con chiên con, cùng các lễ quán cặp theo, và nhiều của tế lễ khác vì cả dân Y-sơ-ra-ên;(VN)

======= 1 Chronicles 29:22 ============
1Ch 29:22 So they ate and drank that day before the Lord with great gladness. Solomon Again Made King And they made Solomon the son of David king a second time, and they anointed him as ruler for the Lord and Zadok as priest.
1 Chronicles 29:22 trong ngày ấy, chúng ăn uống rất vui mừng tại trước mặt Ðức Giê-hô-va; chúng lần thứ nhì tôn Sa-lô-môn, con trai Ða-vít, làm vua, và nhơn Ðức Giê-hô-va xức dầu cho người làm vua chúa, và lập Xa-đốc làm thầy tế lễ.(VN)

======= 1 Chronicles 29:23 ============
1Ch 29:23 Then Solomon sat on the throne of the Lord as king instead of David his father; and he prospered, and all Israel obeyed him.
1 Chronicles 29:23 Bấy giờ, Sa-lô-môn ngồi lên trên ngôi của Ðức Giê-hô-va, làm vua thế cho Ða-vít, cha người, và người được hưng thạnh; cả Y-sơ-ra-ên đều vâng theo mạng người.(VN)

======= 1 Chronicles 29:24 ============
1Ch 29:24 All the officials, the mighty men, and also all the sons of King David pledged allegiance to King Solomon.
1 Chronicles 29:24 Các quan trưởng, và người mạnh dạn, luôn với các con trai của vua Ða-vít, đều phục tùng vua Sa-lô-môn.(VN)

======= 1 Chronicles 29:25 ============
1Ch 29:25 The Lord highly exalted Solomon in the sight of all Israel, and bestowed on him royal majesty which had not been on any king before him in Israel.
1 Chronicles 29:25 Ðức Giê-hô-va khiến cho Sa-lô-môn được rất coi trọng tại trước mặt cả Y-sơ-ra-ên, và ban cho người được oai nghiêm, đến đỗi trong Y-sơ-ra-ên chẳng có một vua nào trước người được như vậy.(VN)

======= 1 Chronicles 29:26 ============
1Ch 29:26 Now David the son of Jesse reigned over all Israel.
1 Chronicles 29:26 Ða-vít, con trai Y-sai, cai trị trên cả Y-sơ-ra-ên.(VN)

======= 1 Chronicles 29:27 ============
1Ch 29:27 The period which he reigned over Israel was forty years; he reigned in Hebron seven years and in Jerusalem thirty-three years.
1 Chronicles 29:27 Người cai trị trên Y-sơ-ra-ên bốn mươi năm: tại Hếp-rôn, người cai trị bảy năm, và tại Giê-ru-sa-lem, người cai trị ba mươi ba năm.(VN)

======= 1 Chronicles 29:28 ============
1Ch 29:28 Then he died in a ripe old age, full of days, riches and honor; and his son Solomon reigned in his place.
1 Chronicles 29:28 Người băng hà tuổi cao, thỏa nguyện về đời mình, về sự giàu có, và về vinh hiển; Sa-lô-môn, con trai người, cai trị thế cho người.(VN)

======= 1 Chronicles 29:29 ============
1Ch 29:29 Now the acts of King David, from first to last, are written in the chronicles of Samuel the seer, in the chronicles of Nathan the prophet and in the chronicles of Gad the seer,
1 Chronicles 29:29 Các công việc của vua Ða-vít, từ đầu đến cuối, đều chép trong sách của Sa-mu-ên, đấng tiên kiến, trong sách của Na-than, đấng tiên tri, và trong sách của Gát, đấng tiên kiến;(VN)

======= 1 Chronicles 29:30 ============
1Ch 29:30 with all his reign, his power, and the circumstances which came on him, on Israel, and on all the kingdoms of the lands.
1 Chronicles 29:30 cuộc trị vì người, sự mạnh dạn người, các việc xảy ra cho người, cho dân Y-sơ-ra-ên, và cho các nước khác, đều đã chép trong các sách ấy.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    0367_13_1_Chronicles_29_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0363_13_1_Chronicles_25_nas-vn.html
0364_13_1_Chronicles_26_nas-vn.html
0365_13_1_Chronicles_27_nas-vn.html
0366_13_1_Chronicles_28_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0368_14_2_Chronicles_01_nas-vn.html
0369_14_2_Chronicles_02_nas-vn.html
0370_14_2_Chronicles_03_nas-vn.html
0371_14_2_Chronicles_04_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."