SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= 1 Chronicles 12:1 ============
1Ch 12:1 Now these are the ones who came to David at Ziklag, while he was still restricted because of Saul the son of Kish; and they were among the mighty men who helped him in war.
1 Chronicles 12:1 Trong khi Ða-vít tránh khỏi mặt Sau-lơ, con trai của Kích, thì có mấy người mạnh dạn đến cùng người, tại Xiếc-lạc giúp đỡ người trong cơn giặc.(VN)

======= 1 Chronicles 12:2 ============
1Ch 12:2 They were equipped with bows, using both the right hand and the left to sling stones and to shoot arrows from the bow; they were Saul's kinsmen from Benjamin.
1 Chronicles 12:2 Chúng đều có tài giương cung, giỏi dùng dây gióng liệng đá, cầm cung bắn tên, hoặc bằng tay hữu hay là bằng tay tả; cả đều thuộc về dòng Sau-lơ, về chi phái Bên-gia-min. Nầy là tên họ:(VN)

======= 1 Chronicles 12:3 ============
1Ch 12:3 The chief was Ahiezer, then Joash, the sons of Shemaah the Gibeathite; and Jeziel and Pelet, the sons of Azmaveth, and Beracah and Jehu the Anathothite,
1 Chronicles 12:3 A-hi-ê-xe làm đầu, và Giô-ách, con trai của Sê-ma ở Ghi-bê-a, Giê-xi-ên và Phê-lết, con trai của Ách-ma-vết; Bê-ca-ra, Giê-hu ở A-na-tốt;(VN)

======= 1 Chronicles 12:4 ============
1Ch 12:4 and Ishmaiah the Gibeonite, a mighty man among the thirty, and over the thirty. Then Jeremiah, Jahaziel, Johanan, Jozabad the Gederathite,
1 Chronicles 12:4 Gít-mai-gia ở Ga-ba-ôn, là kẻ mạnh dạn trong ba mươi người kia, và làm đầu họ; lại có Giê-rê-mi; Gia-ha-xi-ên; Giô-ha-nan; Giô-xa-bát ở Ghê-đê-ra;(VN)

======= 1 Chronicles 12:5 ============
1Ch 12:5 Eluzai, Jerimoth, Bealiah, Shemariah, Shephatiah the Haruphite,
1 Chronicles 12:5 Ê-lu-xai; Giê-ri-mốt; Bê-a-lia; Sê-ma-ri-a; Sê-pha-ti-a ở Ha-rốp;(VN)

======= 1 Chronicles 12:6 ============
1Ch 12:6 Elkanah, Isshiah, Azarel, Joezer, Jashobeam, the Korahites,
1 Chronicles 12:6 Eân-ca-na, Di-si-gia, A-xa-rên, Giô-ê-xe, và Gia-sô-bê-am, người Cô-rê;(VN)

======= 1 Chronicles 12:7 ============
1Ch 12:7 and Joelah and Zebadiah, the sons of Jeroham of Gedor.
1 Chronicles 12:7 Giô-ê-la và Xê-ba-đia, con trai của Giê-rô-ham ở Ghê-đô.(VN)

======= 1 Chronicles 12:8 ============
1Ch 12:8 From the Gadites there came over to David in the stronghold in the wilderness, mighty men of valor, men trained for war, who could handle shield and spear, and whose faces were like the faces of lions, and they were as swift as the gazelles on the mountains.
1 Chronicles 12:8 Trong chi phái Gát, có những người tới cùng Ða-vít tại nơi đồn trong đồng vắng, vốn là kẻ mạnh mẽ, có tài chiến trận, cầm khiên, cầm giáo, diện mạo như sư tử, lanh lẹ như hoàng dương trên núi.(VN)

======= 1 Chronicles 12:9 ============
1Ch 12:9 Ezer was the first, Obadiah the second, Eliab the third,
1 Chronicles 12:9 Ê-xe làm đầu; Ô-ba-đia thứ nhì, Ê-li-áp thứ bảy,(VN)

======= 1 Chronicles 12:10 ============
1Ch 12:10 Mishmannah the fourth, Jeremiah the fifth,
1 Chronicles 12:10 Mích-ma-nan thứ tư, Giê-rê-mi thứ năm,(VN)

======= 1 Chronicles 12:11 ============
1Ch 12:11 Attai the sixth, Eliel the seventh,
1 Chronicles 12:11 Aït-tai thứ sáu, Ê-li-ên thứ bảy,(VN)

======= 1 Chronicles 12:12 ============
1Ch 12:12 Johanan the eighth, Elzabad the ninth,
1 Chronicles 12:12 Giô-ha-nan thứ tám, Eân-xa-bát thứ chín,(VN)

======= 1 Chronicles 12:13 ============
1Ch 12:13 Jeremiah the tenth, Machbannai the eleventh.
1 Chronicles 12:13 Giê-rê-mi thứ mười, Mác-ba-nai thứ mười một,(VN)

======= 1 Chronicles 12:14 ============
1Ch 12:14 These of the sons of Gad were captains of the army; he who was least was equal to a hundred and the greatest to a thousand.
1 Chronicles 12:14 chúng đều là con cháu của Gát, và làm quan cai cơ binh; kẻ nhỏ cai một trăm người, kẻ lớn cai một ngàn người.(VN)

======= 1 Chronicles 12:15 ============
1Ch 12:15 These are the ones who crossed the Jordan in the first month when it was overflowing all its banks and they put to flight all those in the valleys, both to the east and to the west.
1 Chronicles 12:15 Ấy là những kẻ đi qua sông Giô-đanh trong tháng giêng, lúc nước ngập hai bên bờ, đuổi các dân sự ở tại trũng hoặc về phía đông hay về phía tây.(VN)

======= 1 Chronicles 12:16 ============
1Ch 12:16 Then some of the sons of Benjamin and Judah came to the stronghold to David.
1 Chronicles 12:16 Lại có người thuộc về Bên-gia-min và Giu-đa cũng đi tới cùng Ða-vít trong đồn người.(VN)

======= 1 Chronicles 12:17 ============
1Ch 12:17 David went out to meet them, and said to them, "If you come peacefully to me to help me, my heart shall be united with you; but if to betray me to my adversaries, since there is no wrong in my hands, may the God of our fathers look on it and decide."
1 Chronicles 12:17 Ða-vít ra đón rước chúng, mà nói rằng: Nếu các ngươi đến cùng ta cách hòa bình để hùa giúp ta, thì lòng ta sẽ hiệp cùng các ngươi; ví bằng các ngươi thầm mưu lừa ta cho kẻ thù nghịch, nguyện Ðức Chúa Trời của tổ phụ ta xem xét và đoán phạt; vì tay ta không có phạm điều lỗi nào.(VN)

======= 1 Chronicles 12:18 ============
1Ch 12:18 Then the Spirit came upon Amasai, who was the chief of the thirty, and he said, "We are yours, O David, And with you, O son of Jesse! Peace, peace to you, And peace to him who helps you; Indeed, your God helps you!" Then David received them and made them captains of the band.
1 Chronicles 12:18 Khi ấy có A-ma-sai làm đầu trong ba mươi người ấy, được Thánh Linh cảm động, mà nói rằng: Hỡi Ða-vít, chúng tôi đều về ông! Hỡi con trai Y-sai, chúng tôi binh vị ông! Nguyện ông được bình yên, bình yên; nguyện kẻ giúp đỡ ông cũng được bình yên; bởi vì Ðức Chúa Trời ông phò trợ ông! Ða-vít bèn nhận tiếp các ngươi ấy, đặt làm tướng.(VN)

======= 1 Chronicles 12:19 ============
1Ch 12:19 From Manasseh also some defected to David when he was about to go to battle with the Philistines against Saul. But they did not help them, for the lords of the Philistines after consultation sent him away, saying, "At the cost of our heads he may defect to his master Saul."
1 Chronicles 12:19 Cũng có mấy người thuộc về Mê-na-se đến theo Ða-vít khi người cùng quân Phi-li-tin đi giao chiến cùng Sau-lơ; song họ chẳng giúp đỡ quân Phi-li-tin, vì các quan trưởng Phi-li-tin bàn luận nhau rằng: Sợ e nó trở về cùng Sau-lơ, chủ nó, làm nguy cho đầu chúng ta chăng.(VN)

======= 1 Chronicles 12:20 ============
1Ch 12:20 As he went to Ziklag there defected to him from Manasseh: Adnah, Jozabad, Jediael, Michael, Jozabad, Elihu and Zillethai, captains of thousands who belonged to Manasseh.
1 Chronicles 12:20 Khi người trở về Xiếc-lạc, có mấy người bởi Mê-na-se đến theo người, là Át-na, Giô-xa-bát, Ê-li-hu, và Xi-lê-thai, đều làm quan-cai ngàn quân trong chi phái Mê-na-se.(VN)

======= 1 Chronicles 12:21 ============
1Ch 12:21 They helped David against the band of raiders, for they were all mighty men of valor, and were captains in the army.
1 Chronicles 12:21 Những kẻ nầy phụ giúp Ða-vít đối địch với quân giặc cướp, bởi vì chúng đều là người mạnh dạn, và làm quan tướng đội binh.(VN)

======= 1 Chronicles 12:22 ============
1Ch 12:22 For day by day men came to David to help him, until there was a great army like the army of God.
1 Chronicles 12:22 Hằng ngày có người đến cùng Ða-vít đặng giúp đỡ người, cho đến khi thành đội quân lớn, như đội quân của Ðức Chúa Trời.(VN)

======= 1 Chronicles 12:23 ============
1Ch 12:23 Now these are the numbers of the divisions equipped for war, who came to David at Hebron, to turn the kingdom of Saul to him, according to the word of the Lord.
1 Chronicles 12:23 Ðây là số các quân lính đến cùng Ða-vít tại Hếp-rôn, đặng làm cho nước Sau-lơ thuộc về người, theo như lời của Ðức Giê-hô-va.(VN)

======= 1 Chronicles 12:24 ============
1Ch 12:24 The sons of Judah who bore shield and spear were 6,800, equipped for war.
1 Chronicles 12:24 Trong con cháu Giu-đa có sáu ngàn tám trăm người đều cầm khiên, cầm giáo, sắm sửa tranh chiến.(VN)

======= 1 Chronicles 12:25 ============
1Ch 12:25 Of the sons of Simeon, mighty men of valor for war, 7,100.
1 Chronicles 12:25 Bởi con cháu Si-mê-ôn, có bảy ngàn một trăm người mạnh dạn đều ra trận được.(VN)

======= 1 Chronicles 12:26 ============
1Ch 12:26 Of the sons of Levi 4,600.
1 Chronicles 12:26 Bởi con cháu Lê-vi, có bốn ngàn sáu trăm.(VN)

======= 1 Chronicles 12:27 ============
1Ch 12:27 Now Jehoiada was the leader of the house of Aaron, and with him were 3,700,
1 Chronicles 12:27 Giê-hô-gia-đa cai quản nhà A-rôn, và với người có ba ngàn bảy trăm người.(VN)

======= 1 Chronicles 12:28 ============
1Ch 12:28 also Zadok, a young man mighty of valor, and of his father's house twenty-two captains.
1 Chronicles 12:28 Lại có Xa-đốc, là kẻ trai trẻ mạnh dạn, và với người có hai mươi hai trưởng của nhà cha người.(VN)

======= 1 Chronicles 12:29 ============
1Ch 12:29 Of the sons of Benjamin, Saul's kinsmen, 3,000; for until now the greatest part of them had kept their allegiance to the house of Saul.
1 Chronicles 12:29 Về con cháu Bên-gia-min, anh em của Sau-lơ, được ba ngàn người; vì đến bấy giờ, phần lớn hơn chúng nó còn đương theo nhà Sau-lơ.(VN)

======= 1 Chronicles 12:30 ============
1Ch 12:30 Of the sons of Ephraim 20,800, mighty men of valor, famous men in their fathers' households.
1 Chronicles 12:30 Về con cháu Ép-ra-im, có được hai vạn tám trăm người, đều là người mạnh dạn, có danh tiếng trong nhà cha mình.(VN)

======= 1 Chronicles 12:31 ============
1Ch 12:31 Of the half-tribe of Manasseh 18,000, who were designated by name to come and make David king.
1 Chronicles 12:31 Về nửa chi phái Mê-na-se, có một vạn tám ngàn người, ai nấy đều kể từng tên, đến đặng lập Ða-vít làm vua.(VN)

======= 1 Chronicles 12:32 ============
1Ch 12:32 Of the sons of Issachar, men who understood the times, with knowledge of what Israel should do, their chiefs were two hundred; and all their kinsmen were at their command.
1 Chronicles 12:32 Về con cháu Y-sa-ca, có những kẻ hiểu biết thì giờ, và việc dân Y-sơ-ra-ên nên làm; chúng nó hai trăm trưởng tộc; còn những người anh em chúng cũng vâng lịnh chúng bàn.(VN)

======= 1 Chronicles 12:33 ============
1Ch 12:33 Of Zebulun, there were 50,000 who went out in the army, who could draw up in battle formation with all kinds of weapons of war and helped David with an undivided heart.
1 Chronicles 12:33 Về Sa-bu-lôn, có năm vạn người hay bày trận, cầm các thứ binh khí dự bị đặng giao chiến, hàng ngũ chỉnh tề, có một lòng một dạ.(VN)

======= 1 Chronicles 12:34 ============
1Ch 12:34 Of Naphtali there were 1,000 captains, and with them 37,000 with shield and spear.
1 Chronicles 12:34 Về Nép-ta-li, có một ngàn quan cai, với ba vạn bảy ngàn người cầm khiên cầm giáo theo mình.(VN)

======= 1 Chronicles 12:35 ============
1Ch 12:35 Of the Danites who could draw up in battle formation, there were 28,600.
1 Chronicles 12:35 Về Ðan, có hai vạn tám ngàn sau trăm người có tài dàn trận.(VN)

======= 1 Chronicles 12:36 ============
1Ch 12:36 Of Asher there were 40,000 who went out in the army to draw up in battle formation.
1 Chronicles 12:36 Về A-se, có bốn vạn người hay kéo ra chinh chiến, và có tài dàn trận.(VN)

======= 1 Chronicles 12:37 ============
1Ch 12:37 From the other side of the Jordan, of the Reubenites and the Gadites and of the half-tribe of Manasseh, there were 120,000 with all kinds of weapons of war for the battle.
1 Chronicles 12:37 Còn về Ru-bên, Gát, và về nửa chi phái Mê-na-se ở bên kia sông Giô-đanh, có mười hai vạn người cầm các thứ binh khí sẵn ra trận.(VN)

======= 1 Chronicles 12:38 ============
1Ch 12:38 All these, being men of war who could draw up in battle formation, came to Hebron with a perfect heart to make David king over all Israel; and all the rest also of Israel were of one mind to make David king.
1 Chronicles 12:38 Những người nầy là lính chiến có tài bày trận, đều lấy lòng thành mà kéo đến Hếp-rôn đặng lập Ða-vít làm vua trên cả Y-sơ-ra-ên; còn những người khác trong Y-sơ-ra-ên cũng đều một lòng một dạ muốn tôn Ða-vít làm vua.(VN)

======= 1 Chronicles 12:39 ============
1Ch 12:39 They were there with David three days, eating and drinking, for their kinsmen had prepared for them.
1 Chronicles 12:39 Chúng ở lại với vua Ða-vít ba ngày và ăn uống; vì anh em của chúng đã sắm sẵn cho.(VN)

======= 1 Chronicles 12:40 ============
1Ch 12:40 Moreover those who were near to them, even as far as Issachar and Zebulun and Naphtali, brought food on donkeys, camels, mules and on oxen, great quantities of flour cakes, fig cakes and bunches of raisins, wine, oil, oxen and sheep. There was joy indeed in Israel.
1 Chronicles 12:40 Còn những người ở miền lân cận hơn cho đến đất Y-sa-ca, Sa-bu-lôn, và Nép-ta-li đều đem chở bằng lửa, lạc đà, con la, và con bò, nào bánh mì, bột miến, trái vả, nho khô, rượu, dầu, cùng dẫn bò và chiên đến rất nhiều, bởi vì có sự vui vẻ nơi Y-sơ-ra-ên.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    0350_13_1_Chronicles_12_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0346_13_1_Chronicles_08_nas-vn.html
0347_13_1_Chronicles_09_nas-vn.html
0348_13_1_Chronicles_10_nas-vn.html
0349_13_1_Chronicles_11_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0351_13_1_Chronicles_13_nas-vn.html
0352_13_1_Chronicles_14_nas-vn.html
0353_13_1_Chronicles_15_nas-vn.html
0354_13_1_Chronicles_16_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."