Today's Date: ======= 2 Kings 19:1 ============ 2Ki 19:1 And when King Hezekiah heard it, he tore his clothes, covered himself with sackcloth and entered the house of the Lord. 2 Kings 19:1 Hay được tin ấy, vua Ê-xê-chia xé rách quần áo mình, mặc áo bao, và đi vào đền thờ của Ðức Giê-hô-va.(VN) ======= 2 Kings 19:2 ============ 2Ki 19:2 Then he sent Eliakim who was over the household with Shebna the scribe and the elders of the priests, covered with sackcloth, to Isaiah the prophet the son of Amoz. 2 Kings 19:2 Ðoạn, người sai Ê-li-a-ki, quan cai đền, Sép-na, thơ ký, và hững thầy tế lễ già hơn hết, mặc bao, đến Ê-sai, thầy tiên tri, con trai A-mốt.(VN) ======= 2 Kings 19:3 ============ 2Ki 19:3 They said to him, "Thus says Hezekiah, 'This day is a day of distress, rebuke, and rejection; for children have come to birth and there is no strength to deliver. 2 Kings 19:3 Chúng nói với người rằng: Ê-xê-chia nói như vầy: Ngày nay là một ngày tai nạn, sửa phạt, và ô danh; vì đờn bà đã đến kỳ mãn nguyệt, nhưng thiếu sức đẻ con.(VN) ======= 2 Kings 19:4 ============ 2Ki 19:4 Perhaps the Lord your God will hear all the words of Rabshakeh, whom his master the king of Assyria has sent to reproach the living God, and will rebuke the words which the Lord your God has heard. Therefore, offer a prayer for the remnant that is left.'" 2 Kings 19:4 Có lẽ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ông đã nghe các lời của Ráp-sa-kê, mà vua A-si-ri, chủ hắn, đã sai đến đặng phỉ báng Ðức Chúa Trời hằng sống, và Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ông sẽ quở phạt các lời Ngài đã nghe. Vậy, xin hãy cầu nguyện giùm cho những kẻ còn sống.(VN) ======= 2 Kings 19:5 ============ 2Ki 19:5 So the servants of King Hezekiah came to Isaiah. 2 Kings 19:5 Các tôi tớ vua Ê-xê-chia đi đến Ê-sai.(VN) ======= 2 Kings 19:6 ============ 2Ki 19:6 Isaiah said to them, "Thus you shall say to your master, 'Thus says the Lord, "Do not be afraid because of the words that you have heard, with which the servants of the king of Assyria have blasphemed Me. 2 Kings 19:6 Người nói với chúng rằng: Các ngươi khá đáp với chủ mình thế này: Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Chớ sợ hãi những lời các ngươi đã nghe các tôi tớ của vua A-si-ri dùng mà phạm đến ta.(VN) ======= 2 Kings 19:7 ============ 2Ki 19:7 Behold, I will put a spirit in him so that he will hear a rumor and return to his own land. And I will make him fall by the sword in his own land."'" 2 Kings 19:7 Ta sẽ khiến một thần đến cùng nó, làm cho nó nghe tiếng đồn, và nó sẽ trở về xứ mình; tại đó ta sẽ dùng gươm giết nó.(VN) ======= 2 Kings 19:8 ============ 2Ki 19:8 Then Rabshakeh returned and found the king of Assyria fighting against Libnah, for he had heard that the king had left Lachish. 2 Kings 19:8 Khi Ráp-sa-kê trở về vua A-si-ri, thấy vua đương vây Líp-na, vì có hay rằng chủ mình đã lìa khỏi La-ki.(VN) ======= 2 Kings 19:9 ============ 2Ki 19:9 When he heard them say concerning Tirhakah king of Cush, "Behold, he has come out to fight against you," he sent messengers again to Hezekiah saying, 2 Kings 19:9 Vua bèn nghe nói về Tiệt-ha-ca, vua Ê-thi-ô-bi rằng: Kìa, người đã kéo ra đặng giao chiến với ông. Bởi cớ đó, San-chê-ríp lại sai sứ giả đến Ê-xê-chia, và dặn rằng:(VN) ======= 2 Kings 19:10 ============ 2Ki 19:10 "Thus you shall say to Hezekiah king of Judah, 'Do not let your God in whom you trust deceive you saying, "Jerusalem will not be given into the hand of the king of Assyria." 2 Kings 19:10 Các ngươi hãy nói như vầy với Ê-xê-chia, vua Giu-đa, mà rằng: Chớ để cho Ðức Chúa Trời, là Ðấng ngươi nhờ cậy, phỉnh gạt ngươi, mà nói rằng: Giê-ru-sa-lem sẽ chẳng bị sa vào tay vua A-si-ri.(VN) ======= 2 Kings 19:11 ============ 2Ki 19:11 Behold, you have heard what the kings of Assyria have done to all the lands, destroying them completely. So will you be spared? 2 Kings 19:11 Kìa, người đã hay những việc các vua A-si-ri đã làm cho các xứ mà diệt đi hết thảy: còn ngươi, sẽ thoát khỏi nào!(VN) ======= 2 Kings 19:12 ============ 2Ki 19:12 Did the gods of those nations which my fathers destroyed deliver them, even Gozan and Haran and Rezeph and the sons of Eden who were in Telassar? 2 Kings 19:12 Các thần của những dân tộc mà tổ phụ ta đã tuyệt diệt, há có giải cứu chúng chăng, là các thần của Gô-xa, Ha-ran, Rết-sép, và dân Ê-đen, ở tại Tê-la-sa?(VN) ======= 2 Kings 19:13 ============ 2Ki 19:13 Where is the king of Hamath, the king of Arpad, the king of the city of Sepharvaim, and of Hena and Ivvah?'" 2 Kings 19:13 Vua Ha-mát, vua Aït-bát, vua thành Sê-phạt-va-im, vua Hê-na, và vua Y-va, đều ở đâu?(VN) ======= 2 Kings 19:14 ============ 2Ki 19:14 Then Hezekiah took the letter from the hand of the messengers and read it, and he went up to the house of the Lord and spread it out before the Lord. 2 Kings 19:14 Ê-xê-chia tiếp đặng thơ ở nơi tay các sứ giả, bèn đọc. Ðoạn, người đi lên đền thờ của Ðức Giê-hô-va, và mở thơ ra trước mặt Ðức Giê-hô-va.(VN) ======= 2 Kings 19:15 ============ 2Ki 19:15 Hezekiah prayed before the Lord and said, "O Lord, the God of Israel, who are enthroned above the cherubim, You are the God, You alone, of all the kingdoms of the earth. You have made heaven and earth. 2 Kings 19:15 Ê-xê-chia cầu nguyện Ðức Giê-hô-va rằng: Ôi, Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên! Ngài vẫn ngự ở giữa các chê-ru-bin, chỉ một mình Ngài là Ðức Chúa Trời của các nước thế gian. Chính Ngài đã làm nên trời và đất.(VN) ======= 2 Kings 19:16 ============ 2Ki 19:16 Incline Your ear, O Lord, and hear; open Your eyes, O Lord, and see; and listen to the words of Sennacherib, which he has sent to reproach the living God. 2 Kings 19:16 Hỡi Ðức Giê-hô-va! hãy nghiêng tai Ngài và nghe. Hỡi Ðức Giê-hô-va! hãy mở mắt Ngài ra và xem. Cầu Chúa hãy nghe các lời mà San-chê-ríp sai nói, đặng phỉ báng Ðức Chúa Trời hằng sống.(VN) ======= 2 Kings 19:17 ============ 2Ki 19:17 Truly, O Lord, the kings of Assyria have devastated the nations and their lands 2 Kings 19:17 Ðức Giê-hô-va ôi! quả thật các vua A-si-ri đã diệt các dân tộc, và phá hoang địa phận chúng nó,(VN) ======= 2 Kings 19:18 ============ 2Ki 19:18 and have cast their gods into the fire, for they were not gods but the work of men's hands, wood and stone. So they have destroyed them. 2 Kings 19:18 ném các thần chúng nó vào lửa; nhưng chẳng phải là thần, chẳng qua là công việc của tay người ta làm ra bằng gỗ và bằng đá; nên chúng hủy diệt các thần ấy.(VN) ======= 2 Kings 19:19 ============ 2Ki 19:19 Now, O Lord our God, I pray, deliver us from his hand that all the kingdoms of the earth may know that You alone, O Lord, are God." 2 Kings 19:19 Vậy bây giờ, hỡi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của chúng tôi ôi! hãy giải cứu chúng tôi khỏi tay San-chê-ríp, hầu cho muôn nước trên đất biết rằng chỉ một mình Giê-hô-va là Ðức Chúa Trời.(VN) ======= 2 Kings 19:20 ============ 2Ki 19:20 Then Isaiah the son of Amoz sent to Hezekiah saying, "Thus says the Lord, the God of Israel, 'Because you have prayed to Me about Sennacherib king of Assyria, I have heard you.' 2 Kings 19:20 Ê-sai, con trai A-mốt, sai nói với Ê-xê-chia rằng: Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán như vầy: Ta có nghe lời ngươi cầu nguyện cùng ta về việc San-chê-ríp, vua A-si-ri.(VN) ======= 2 Kings 19:21 ============ 2Ki 19:21 This is the word that the Lord has spoken against him:' She has despised you and mocked you, The virgin daughter of Zion; She has shaken her head behind you, The daughter of Jerusalem! 2 Kings 19:21 Này là lời Ðức Giê-hô-va đã phán về hắn. Gái đồng trinh Si-ôn khinh dể, chê cười ngươi; con gái Giê-ru-sa-lem đã lắc đầu theo ngươi.(VN) ======= 2 Kings 19:22 ============ 2Ki 19:22 'Whom have you reproached and blasphemed? And against whom have you raised your voice, And haughtily lifted up your eyes? Against the Holy One of Israel! 2 Kings 19:22 Ngươi phỉ báng và sỉ nhục ai? Cất tiếng lên cùng ai? Thật ngươi đã trừng con mắt nghịch với Ðấng Thánh của Y-sơ-ra-ên!(VN) ======= 2 Kings 19:23 ============ 2Ki 19:23 'Through your messengers you have reproached the Lord, And you have said, "With my many chariots I came up to the heights of the mountains, To the remotest parts of Lebanon; And I cut down its tall cedars and its choice cypresses. And I entered its farthest lodging place, its thickest forest. 2 Kings 19:23 Ngươi đã nhờ các sứ giả mình nhạo báng Chúa, mà rằng: Ta đem nhiều xe, lên chót núi, đến đỉnh rất xa của Li-ban; ta sẽ đốn những cay bá hương cao hơn hết, và cây tòng tốt nhất của nó; ta sẽ đến cõi xa hơn hết, tức rừng rậm của nó.(VN) ======= 2 Kings 19:24 ============ 2Ki 19:24 "I dug wells and drank foreign waters, And with the sole of my feet I dried up All the rivers of Egypt." 2 Kings 19:24 Ta đã đào giếng, uống nước của đất lạ; dưới bàn chơn ta sẽ làm cạn sông Ê-díp-tô.(VN) ======= 2 Kings 19:25 ============ 2Ki 19:25 'Have you not heard? Long ago I did it; From ancient times I planned it. Now I have brought it to pass, That you should turn fortified cities into ruinous heaps. 2 Kings 19:25 Sự này ta đã làm từ lâu, việc này ta đã định từ thời cổ, ngươi há chẳng nghe đến sao? Bây giờ, ta khiến cho sự đó xảy đến, để cho ngươi phá hoang các thành kiên cố ra đống hư nát.(VN) ======= 2 Kings 19:26 ============ 2Ki 19:26 'Therefore their inhabitants were short of strength, They were dismayed and put to shame; They were as the vegetation of the field and as the green herb, As grass on the housetops is scorched before it is grown up. 2 Kings 19:26 Vì vậy, dân sự của các thành ấy đều yếu đuối, bị sợ hãi và hổ thẹn; chúng giống như cây cỏ xanh ngoài đồng, tỉ như cây cỏ trên nóc nhà, khác nào lúa mì đã héo trước khi cọng chưa thành.(VN) ======= 2 Kings 19:27 ============ 2Ki 19:27 'But I know your sitting down, And your going out and your coming in, And your raging against Me. 2 Kings 19:27 Nơi ngươi ngồi, lúc ngươi đi ra, đi vào, và sự giận dại ngươi đối cùng ta, ta đã biết hết.(VN) ======= 2 Kings 19:28 ============ 2Ki 19:28 'Because of your raging against Me, And because your arrogance has come up to My ears, Therefore I will put My hook in your nose, And My bridle in your lips, And I will turn you back by the way which you came. 2 Kings 19:28 Bởi ngươi giận dại cùng ta, và vì lời kiêu ngạo ngươi đã thấu đến tai ta, ắt ta sẽ xỏ cái vòng nơi mũi ngươi, để khớp nơi môi miếng ngươi. Ðoạn, ta sẽ khiến ngươi trở về theo con đường mà ngươi đã đi đến.(VN) ======= 2 Kings 19:29 ============ 2Ki 19:29 'Then this shall be the sign for you: you will eat this year what grows of itself, in the second year what springs from the same, and in the third year sow, reap, plant vineyards, and eat their fruit. 2 Kings 19:29 Hỡi Ê-xê-chia, nhờ dấu hiệu này ngươi nhìn biết rằng lời này sẽ ứng nghiệm: Năm nay, các ngươi sẽ ăn vật hột giống rớt xuống, sanh ra; năm thứ nhì, ăn vật tự mọc lên; nhưng năm thứ ba, các ngươi sẽ gieo và gặt, trồng nho và ăn trái nó.(VN) ======= 2 Kings 19:30 ============ 2Ki 19:30 The surviving remnant of the house of Judah will again take root downward and bear fruit upward. 2 Kings 19:30 Hễ giống gì thoát khỏi, còn lại của dân tộc Giu-đa, dưới sẽ châm rễ xuống, trên sẽ kết bông trái lên.(VN) ======= 2 Kings 19:31 ============ 2Ki 19:31 For out of Jerusalem will go forth a remnant, and out of Mount Zion survivors. The zeal of the Lord will perform this. 2 Kings 19:31 Vì sẽ có phần sót lại từ Giê-ru-sa-lem mà ra, kẻ thoát khỏi từ núi Si-ôn mà đến; lòng sốt sắng của Ðức Giê-hô-va sẽ làm nên việc ấy.(VN) ======= 2 Kings 19:32 ============ 2Ki 19:32 'Therefore thus says the Lord concerning the king of Assyria, "He will not come to this city or shoot an arrow there; and he will not come before it with a shield or throw up a siege ramp against it. 2 Kings 19:32 Bởi cớ đó, Ðức Giê-hô-va phán về vua A-si-ri như vầy: Nó sẽ không vào thành này, chẳng xạ tên trong nó, cũng chẳng kéo đến giơ khiên lên trước mặt nó, và chẳng đắp lũy nghịch nó.(VN) ======= 2 Kings 19:33 ============ 2Ki 19:33 By the way that he came, by the same he will return, and he shall not come to this city,"' declares the Lord. 2 Kings 19:33 Ðức Giê-hô-va phán: Nó sẽ trở về theo con đường nó đã đi đến, không vào trong thành này.(VN) ======= 2 Kings 19:34 ============ 2Ki 19:34 'For I will defend this city to save it for My own sake and for My servant David's sake.'" 2 Kings 19:34 Vì tại cớ ta và Ða-vít, kẻ tôi tớ ta, ta sẽ binh vực thành này đặng cứu nó.(VN) ======= 2 Kings 19:35 ============ 2Ki 19:35 Then it happened that night that the angel of the Lord went out and struck 185,000 in the camp of the Assyrians; and when men rose early in the morning, behold, all of them were dead. 2 Kings 19:35 Trong đêm đó, có một thiên sứ của Ðức Giê-hô-va đi đến trong dinh A-si-ri, và giết một trăm tám mươi lăm ngàn người tại đó. Sáng ngày mai, người ta thức dậy, bèn thấy quân ấy, kìa, chỉ là thây đó thôi.(VN) ======= 2 Kings 19:36 ============ 2Ki 19:36 So Sennacherib king of Assyria departed and returned home, and lived at Nineveh. 2 Kings 19:36 San-chê-ríp, vua A-si-ri, bèn trở về, ở tại Ni-ni-ve.(VN) ======= 2 Kings 19:37 ============ 2Ki 19:37 It came about as he was worshiping in the house of Nisroch his god, that Adrammelech and Sharezer killed him with the sword; and they escaped into the land of Ararat. And Esarhaddon his son became king in his place. 2 Kings 19:37 Một ngày kia, người thờ lạy tại trong chùa Nít-róc, thần của mình, thì A-tra-mê-léc và Sa-rết-se giết người bằng gươm, đoạn chúng nó trốn trong xứ A-ra-rát. Ê-sạt-ha-đôn, con trai người, kế vị người.(VN) top of the page
|