Today's Date: ======= Numbers 18:1 ============ Num 18:1 So the Lord said to Aaron, "You and your sons and your father's household with you shall bear the guilt in connection with the sanctuary, and you and your sons with you shall bear the guilt in connection with your priesthood. Numbers 18:1 Ðức Giê-hô-va bèn phán cùng A-rôn rằng: Ngươi, các con trai ngươi, và tông tộc ngươi phải mang lấy những tội lỗi phạm trong nơi thánh; còn ngươi và các con trai ngươi phải mang lấy những tội lỗi phạm trong chức tế lễ.(VN) ======= Numbers 18:2 ============ Num 18:2 But bring with you also your brothers, the tribe of Levi, the tribe of your father, that they may be joined with you and serve you, while you and your sons with you are before the tent of the testimony. Numbers 18:2 Cũng hãy biểu đến gần ngươi các anh em mình, là chi phái Lê-vi, tức tông tộc ngươi, đặng các người đó hiệp với ngươi và hầu việc ngươi; nhưng ngươi và các con trai ngươi phải ở trước Trại bảng chứng.(VN) ======= Numbers 18:3 ============ Num 18:3 And they shall thus attend to your obligation and the obligation of all the tent, but they shall not come near to the furnishings of the sanctuary and the altar, or both they and you will die. Numbers 18:3 Các người đó sẽ gìn giữ điều chi ngươi truyền dạy, và điều nào thuộc về cả Trại; chỉ không nên lại gần những vật thánh, cũng đừng lại gần bàn thờ, e khi chúng nó phải chết, và các ngươi cũng chết luôn chăng.(VN) ======= Numbers 18:4 ============ Num 18:4 They shall be joined with you and attend to the obligations of the tent of meeting, for all the service of the tent; but an outsider may not come near you. Numbers 18:4 Vậy, các người đó sẽ hiệp với ngươi coi sóc điều chi thuộc về hội mạc, và giữ công việc của Trại; một người ngoại nào chẳng nên đến gần các ngươi.(VN) ======= Numbers 18:5 ============ Num 18:5 So you shall attend to the obligations of the sanctuary and the obligations of the altar, so that there will no longer be wrath on the sons of Israel. Numbers 18:5 Các ngươi phải coi sóc điều chi thuộc về nơi thánh và bàn thờ để đừng có sự thạnh nộ cùng dân Y-sơ-ra-ên nữa.(VN) ======= Numbers 18:6 ============ Num 18:6 Behold, I Myself have taken your fellow Levites from among the sons of Israel; they are a gift to you, dedicated to the Lord, to perform the service for the tent of meeting. Numbers 18:6 Còn ta đây, trong dân Y-sơ-ra-ên ta đã chọn lấy anh em các ngươi, là những người Lê-vi, mà ban cho các ngươi, vì đã dâng cho Ðức Giê-hô-va rồi, đặng làm công việc của hội mạc.(VN) ======= Numbers 18:7 ============ Num 18:7 But you and your sons with you shall attend to your priesthood for everything concerning the altar and inside the veil, and you are to perform service. I am giving you the priesthood as a bestowed service, but the outsider who comes near shall be put to death." Numbers 18:7 Nhưng ngươi và các con trai ngươi phải kỹ lưỡng lo cho xong chức tế lễ, quản trị các điều chi thuộc về bàn thờ, và vật chi ở phía trong màn; các ngươi phải làm việc mình tại đó. Chức tế lễ của các ngươi là một việc ta phong cho như một của ban: người ngoại nào đến gần sẽ bị xử tử.(VN) ======= Numbers 18:8 ============ Num 18:8 Then the Lord spoke to Aaron, "Now behold, I Myself have given you charge of My offerings, even all the holy gifts of the sons of Israel I have given them to you as a portion and to your sons as a perpetual allotment. Numbers 18:8 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng A-rôn rằng: Nầy ta cử ngươi coi sóc các lễ vật của ta thâu lấy về mọi-vật mà dân Y-sơ-ra-ên đã biệt riêng ra thánh; cứ một lệ định đời đời ta ban những lễ vật nầy cho ngươi và cho các con trai ngươi như một phần riêng mà phép xức dầu truyền cho.(VN) ======= Numbers 18:9 ============ Num 18:9 This shall be yours from the most holy gifts reserved from the fire; every offering of theirs, even every grain offering and every sin offering and every guilt offering, which they shall render to Me, shall be most holy for you and for your sons. Numbers 18:9 Trong các vật rất thánh không có thiêu hóa mà dân Y-sơ-ra-ên dâng cho ta, nầy là phần sẽ thuộc về ngươi: Hết thảy lễ vật của họ, nào của lễ chay, nào của lễ chuộc tội, nào của lễ chuộc sự mắc lỗi; những vật rất thánh nầy đều sẽ thuộc về ngươi và các con trai ngươi.(VN) ======= Numbers 18:10 ============ Num 18:10 As the most holy gifts you shall eat it; every male shall eat it. It shall be holy to you. Numbers 18:10 Ngươi phải ăn nó trong nơi rất thánh; mọi người nam phải ăn lấy, ấy sẽ làm một vật thánh cho ngươi.(VN) ======= Numbers 18:11 ============ Num 18:11 This also is yours, the offering of their gift, even all the wave offerings of the sons of Israel; I have given them to you and to your sons and daughters with you as a perpetual allotment. Everyone of your household who is clean may eat it. Numbers 18:11 Vật nầy cũng sẽ thuộc về ngươi: Phàm lễ vật nào mà dân Y-sơ-ra-ên dâng giơ lên và đưa qua đưa lại, thì ta cứ một lệ định đời đời mà ban cho ngươi và các con trai con gái ngươi. Ai trong nhà ngươi tinh sạch sẽ được ăn các món đó.(VN) ======= Numbers 18:12 ============ Num 18:12 All the best of the fresh oil and all the best of the fresh wine and of the grain, the first fruits of those which they give to the Lord, I give them to you. Numbers 18:12 Ta cũng đã ban cho ngươi những vật đầu mùa mà dân Y-sơ-ra-ên sẽ dâng cho Ðức Giê-hô-va, hết thảy phần dầu, rượu ngọt và lúa miến nhất hạng.(VN) ======= Numbers 18:13 ============ Num 18:13 The first ripe fruits of all that is in their land, which they bring to the Lord, shall be yours; everyone of your household who is clean may eat it. Numbers 18:13 Mọi hoa quả đầu mùa của đất sanh sản mà dân Y-sơ-ra-ên dâng cho Ðức Giê-hô-va, đều sẽ thuộc về ngươi; ai trong nhà ngươi tinh sạch sẽ được ăn lấy.(VN) ======= Numbers 18:14 ============ Num 18:14 Every devoted thing in Israel shall be yours. Numbers 18:14 Phàm vật chi mà dân Y-sơ-ra-ên phú dâng sẽ thuộc về ngươi.(VN) ======= Numbers 18:15 ============ Num 18:15 Every first issue of the womb of all flesh, whether man or animal, which they offer to the Lord, shall be yours; nevertheless the firstborn of man you shall surely redeem, and the firstborn of unclean animals you shall redeem. Numbers 18:15 Mọi con đầu lòng của các xác thịt, hoặc ngươi, hoặc vật mà dân Y-sơ-ra-ên dâng cho Ðức Giê-hô-va, đều sẽ thuộc về ngươi; nhưng ngươi phải chuộc lại con đầu lòng của loài người, và cũng phải chuộc lại con đầu lòng của thú vật ô uế.(VN) ======= Numbers 18:16 ============ Num 18:16 As to their redemption price, from a month old you shall redeem them, by your valuation, five shekels in silver, according to the shekel of the sanctuary, which is twenty gerahs. Numbers 18:16 Về sự chuộc lại, ngươi phải chuộc lại những con từ một tháng trở đi, theo giá định của ngươi, là năm siếc-lơ bạc, theo siếc-lơ của nơi thánh là hai mươi ghê-ra.(VN) ======= Numbers 18:17 ============ Num 18:17 But the firstborn of an ox or the firstborn of a sheep or the firstborn of a goat, you shall not redeem; they are holy. You shall sprinkle their blood on the altar and shall offer up their fat in smoke as an offering by fire, for a soothing aroma to the Lord. Numbers 18:17 Nhưng ngươi chớ chuộc lại con đầu lòng của bò cái, hoặc con đầu lòng của chiên cái hay là con đầu lòng của dê cái; ấy là những vật thánh. Ngươi phải rưới huyết nó trên bàn thờ, và xông mỡ nó làm của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va.(VN) ======= Numbers 18:18 ============ Num 18:18 Their meat shall be yours; it shall be yours like the breast of a wave offering and like the right thigh. Numbers 18:18 Thịt nó sẽ thuộc về ngươi như cái o dâng đưa qua đưa lại và cái giò hữu.(VN) ======= Numbers 18:19 ============ Num 18:19 All the offerings of the holy gifts, which the sons of Israel offer to the Lord, I have given to you and your sons and your daughters with you, as a perpetual allotment. It is an everlasting covenant of salt before the Lord to you and your descendants with you." Numbers 18:19 Ta cứ lệ định đời đời ban cho ngươi, các con trai và các con gái ngươi, hết thảy lễ vật thánh mà dân Y-sơ-ra-ên dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va: ấy là một giao ước bằng muối đời đời, không bỏ được, trước mặt Ðức Giê-hô-va cho ngươi và cho dòng dõi ngươi.(VN) ======= Numbers 18:20 ============ Num 18:20 Then the Lord said to Aaron, "You shall have no inheritance in their land nor own any portion among them; I am your portion and your inheritance among the sons of Israel. Numbers 18:20 Ðoạn, Ðức Giê-hô-va phán cùng A-rôn rằng: Ngươi sẽ không có cơ nghiệp trong xứ dân Y-sơ-ra-ên; và chẳng sẽ có phần cho ngươi giữa dân đó; ta là phần của ngươi, và là cơ nghiệp của ngươi ở giữa dân Y-sơ-ra-ên.(VN) ======= Numbers 18:21 ============ Num 18:21 "To the sons of Levi, behold, I have given all the tithe in Israel for an inheritance, in return for their service which they perform, the service of the tent of meeting. Numbers 18:21 Còn về con cháu Lê-vi, nầy ta đã ban cho làm cơ nghiệp, mọi thuế một phần mười của Y-sơ-ra-ên làm lương về công việc mình làm trong hội mạc.(VN) ======= Numbers 18:22 ============ Num 18:22 The sons of Israel shall not come near the tent of meeting again, or they will bear sin and die. Numbers 18:22 Dân Y-sơ-ra-ên chớ lại gần hội mạc nữa, e phải mắc tội và chết chăng.(VN) ======= Numbers 18:23 ============ Num 18:23 Only the Levites shall perform the service of the tent of meeting, and they shall bear their iniquity; it shall be a perpetual statute throughout your generations, and among the sons of Israel they shall have no inheritance. Numbers 18:23 Nhưng ấy là người Lê-vi sẽ làm công việc của hội mạc; bằng có phạm tội, thì tự mang lấy; chúng nó sẽ không có phần cơ nghiệp giữa dân Y-sơ-ra-ên; ấy sẽ là một lệ định đời đời trải qua các thế đại.(VN) ======= Numbers 18:24 ============ Num 18:24 For the tithe of the sons of Israel, which they offer as an offering to the Lord, I have given to the Levites for an inheritance; therefore I have said concerning them, 'They shall have no inheritance among the sons of Israel.'" Numbers 18:24 Vì ta đã ban cho người Lê-vi làm cơ nghiệp, những thuế một phần mười của dân Y-sơ-ra-ên dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va. Bởi cớ đó, ta đã phán về họ rằng: Họ sẽ không có cơ nghiệp giữa dân Y-sơ-ra-ên.(VN) ======= Numbers 18:25 ============ Num 18:25 Then the Lord spoke to Moses, saying, Numbers 18:25 Ðoạn, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:(VN) ======= Numbers 18:26 ============ Num 18:26 "Moreover, you shall speak to the Levites and say to them, 'When you take from the sons of Israel the tithe which I have given you from them for your inheritance, then you shall present an offering from it to the Lord, a tithe of the tithe. Numbers 18:26 Ngươi cũng phải truyền cho người Lê-vi rằng: Khi nào các ngươi đã lãnh của dân Y-sơ-ra-ên thuế một phần mười mà ta đã ban về phần dân đó đặng làm cơ nghiệp của các ngươi, thì hãy lấy một phần mười của vật thuế một phần mười, làm của lễ dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va.(VN) ======= Numbers 18:27 ============ Num 18:27 Your offering shall be reckoned to you as the grain from the threshing floor or the full produce from the wine vat. Numbers 18:27 Lễ-vật dâng giơ lên của các ngươi sẽ kể như lúa mì lấy nơi sân đạp lúa, và như sự đầy dẫy của hầm rượu.(VN) ======= Numbers 18:28 ============ Num 18:28 So you shall also present an offering to the Lord from your tithes, which you receive from the sons of Israel; and from it you shall give the Lord's offering to Aaron the priest. Numbers 18:28 Thế thì, trong những thuế một phần mười mà các ngươi lãnh nơi dân Y-sơ-ra-ên, thì cũng phải lấy ra một phần mười làm lễ vật dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va, và giao lễ vật của Ðức Giê-hô-va đó cho A-rôn, thầy tế lễ.(VN) ======= Numbers 18:29 ============ Num 18:29 Out of all your gifts you shall present every offering due to the Lord, from all the best of them, the sacred part from them.' Numbers 18:29 Trong những lễ vật lãnh được, các ngươi phải lấy ra phần tốt nhất, biệt riêng ra thánh mà dâng giơ lên cho Ðức Giê-hô-va.(VN) ======= Numbers 18:30 ============ Num 18:30 You shall say to them, 'When you have offered from it the best of it, then the rest shall be reckoned to the Levites as the product of the threshing floor, and as the product of the wine vat. Numbers 18:30 Ngươi phải nói cùng người Lê-vi rằng: Khi nào các ngươi đã dâng giơ lên phần tốt nhất của thuế một phần mười, thì sẽ kể cho người Lê-vi như huê lợi của sân đạp lúa, và như huê lợi của hầm rượu vậy.(VN) ======= Numbers 18:31 ============ Num 18:31 You may eat it anywhere, you and your households, for it is your compensation in return for your service in the tent of meeting. Numbers 18:31 Các ngươi và gia quyến các ngươi phải ăn nó trong nơi nào cũng được, vì là công giá mình về việc các ngươi làm trong hội mạc.(VN) ======= Numbers 18:32 ============ Num 18:32 You will bear no sin by reason of it when you have offered the best of it. But you shall not profane the sacred gifts of the sons of Israel, or you will die.'" Numbers 18:32 Bởi cớ ấy, khi các ngươi đã dâng giơ lên phần tốt nhất, các ngươi sẽ không mắc tội, sẽ không làm ô uế những vật thánh của dân Y-sơ-ra-ên, và các ngươi không chết đâu.(VN) top of the page
|