SEAsianMissions.org: NASB, Vietnamese Cadman - Public Domain
navigation tools

Today's Date:




======= Exodus 39:1 ============
Exo 39:1 Moreover, from the blue and purple and scarlet material, they made finely woven garments for ministering in the holy place as well as the holy garments which were for Aaron, just as the Lord had commanded Moses.
Exodus 39:1 Họ dùng chỉ màu tím, đỏ điều, đỏ sặm mà chế bộ áo định cho sự tế lễ trong nơi thánh, và bộ áo thánh cho A-rôn, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.(VN)

======= Exodus 39:2 ============
Exo 39:2 He made the ephod of gold, and of blue and purple and scarlet material, and fine twisted linen.
Exodus 39:2 Vậy, họ chế ê-phót bằng kim tuyến, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, và vải gai đậu mịn.(VN)

======= Exodus 39:3 ============
Exo 39:3 Then they hammered out gold sheets and cut them into threads to be woven in with the blue and the purple and the scarlet material, and the fine linen, the work of a skillful workman.
Exodus 39:3 Họ căng vàng lá ra, cắt thành sợi chỉ mà xen cùng chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, và chỉ gai mịn, chế thật cực xảo.(VN)

======= Exodus 39:4 ============
Exo 39:4 They made attaching shoulder pieces for the ephod; it was attached at its two upper ends.
Exodus 39:4 Họ may hai đai vai ê-phót, đâu hai đầu dính lại.(VN)

======= Exodus 39:5 ============
Exo 39:5 The skillfully woven band which was on it was like its workmanship, of the same material: of gold and of blue and purple and scarlet material, and fine twisted linen, just as the Lord had commanded Moses.
Exodus 39:5 Ðai để cột ê-phót, phía ngoài, làm nguyên miếng một y như công việc của ê-phót: bằng kim tuyến, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, và bằng chỉ gai đậu mịn, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.(VN)

======= Exodus 39:6 ============
Exo 39:6 They made the onyx stones, set in gold filigree settings; they were engraved like the engravings of a signet, according to the names of the sons of Israel.
Exodus 39:6 Họ khảm trong khuôn vàng các bích ngọc có khắc tên các chi phái Y-sơ-ra-ên, như người ta khắc con dấu.(VN)

======= Exodus 39:7 ============
Exo 39:7 And he placed them on the shoulder pieces of the ephod, as memorial stones for the sons of Israel, just as the Lord had commanded Moses.
Exodus 39:7 Họ để các ngọc đó trên đai vai ê-phót đặng làm ngọc kỷ niệm về dân Y-sơ-ra-ên, y như lời Ðức Giê-hô-va phán dặn Môi-se.(VN)

======= Exodus 39:8 ============
Exo 39:8 He made the breastpiece, the work of a skillful workman, like the workmanship of the ephod: of gold and of blue and purple and scarlet material and fine twisted linen.
Exodus 39:8 Họ cũng chế bảng đeo ngực cực xảo, như công việc ê-phót: bằng kim tuyến, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, và chỉ gai đậu mịn.(VN)

======= Exodus 39:9 ============
Exo 39:9 It was square; they made the breastpiece folded double, a span long and a span wide when folded double.
Exodus 39:9 Bảng đeo ngực may lót, hình vuông, bề dài một em-ban, bề ngang một em-ban.(VN)

======= Exodus 39:10 ============
Exo 39:10 And they mounted four rows of stones on it. The first row was a row of ruby, topaz, and emerald;
Exodus 39:10 Họ nhận bốn hàng ngọc: hàng thứ nhất, ngọc mã não, ngọc hồng bích, và ngọc lục bửu;(VN)

======= Exodus 39:11 ============
Exo 39:11 and the second row, a turquoise, a sapphire and a diamond;
Exodus 39:11 hàng thứ nhì, ngọc phỉ túy, ngọc lam bửu, và ngọc kim cương;(VN)

======= Exodus 39:12 ============
Exo 39:12 and the third row, a jacinth, an agate, and an amethyst;
Exodus 39:12 hàng thứ ba, ngọc hồng bửu, ngọc bạch mã não, và ngọc tử tinh;(VN)

======= Exodus 39:13 ============
Exo 39:13 and the fourth row, a beryl, an onyx, and a jasper. They were set in gold filigree settings when they were mounted.
Exodus 39:13 hàng thứ tư, ngọc huỳnh bích, ngọc hồng mã não, và bích ngọc. Các ngọc nầy đều khảm vàng.(VN)

======= Exodus 39:14 ============
Exo 39:14 The stones were corresponding to the names of the sons of Israel; they were twelve, corresponding to their names, engraved with the engravings of a signet, each with its name for the twelve tribes.
Exodus 39:14 Số ngọc là mười hai, tùy theo số danh của các con trai Y-sơ-ra-ên. Mỗi viên ngọc có khắc một tên trong mười hai chi phái Y-sơ-ra-ên như người ta khắc con dấu.(VN)

======= Exodus 39:15 ============
Exo 39:15 They made on the breastpiece chains like cords, of twisted cordage work in pure gold.
Exodus 39:15 Ðoạn, trên bảng đeo ngực họ chế các sợi chuyền bằng vàng ròng, đánh lại như hình dây.(VN)

======= Exodus 39:16 ============
Exo 39:16 They made two gold filigree settings and two gold rings, and put the two rings on the two ends of the breastpiece.
Exodus 39:16 Cũng làm hai cái móc và hai cái khoanh bằng vàng, để hai khoanh nơi hai góc đầu bảng đeo ngực;(VN)

======= Exodus 39:17 ============
Exo 39:17 Then they put the two gold cords in the two rings at the ends of the breastpiece.
Exodus 39:17 cùng cột hai sợi chuyền vàng vào hai khoanh đó.(VN)

======= Exodus 39:18 ============
Exo 39:18 They put the other two ends of the two cords on the two filigree settings, and put them on the shoulder pieces of the ephod at the front of it.
Exodus 39:18 Rồi chuyền hai đầu của hai sợi chuyền vào móc gài nơi đai vai ê-phót, về phía trước ngực.(VN)

======= Exodus 39:19 ============
Exo 39:19 They made two gold rings and placed them on the two ends of the breastpiece, on its inner edge which was next to the ephod.
Exodus 39:19 Cũng làm hai khoanh vàng khác để vào hai góc đầu dưới của bảng đeo ngực, về phía trong ê-phót.(VN)

======= Exodus 39:20 ============
Exo 39:20 Furthermore, they made two gold rings and placed them on the bottom of the two shoulder pieces of the ephod, on the front of it, close to the place where it joined, above the woven band of the ephod.
Exodus 39:20 Lại làm hai khoanh vàng khác nữa để nơi đầu dưới của hai đai vai ê-phót, về phía trước, ở trên đai, gần chỗ giáp mối.(VN)

======= Exodus 39:21 ============
Exo 39:21 They bound the breastpiece by its rings to the rings of the ephod with a blue cord, so that it would be on the woven band of the ephod, and that the breastpiece would not come loose from the ephod, just as the Lord had commanded Moses.
Exodus 39:21 Họ lấy một sợi dây màu tím, cột hai cái khoanh của bảng đeo ngực lại cùng hai cái khoanh ê-phót, hầu cho nó dính với đai và đừng rớt khỏi ê-phót, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.(VN)

======= Exodus 39:22 ============
Exo 39:22 Then he made the robe of the ephod of woven work, all of blue;
Exodus 39:22 Họ cũng chế áo dài của ê-phót bằng vải thường toàn màu tím.(VN)

======= Exodus 39:23 ============
Exo 39:23 and the opening of the robe was at the top in the center, as the opening of a coat of mail, with a binding all around its opening, so that it would not be torn.
Exodus 39:23 Cổ để tròng đầu vào, ở về chính giữa áo, như lỗ áo giáp, có viền chung quanh cho khỏi tét.(VN)

======= Exodus 39:24 ============
Exo 39:24 They made pomegranates of blue and purple and scarlet material and twisted linen on the hem of the robe.
Exodus 39:24 Nơi trôn áo, thắt những trái lựu bằng chỉ xe mịn màu tím, đỏ điều, đỏ sặm;(VN)

======= Exodus 39:25 ============
Exo 39:25 They also made bells of pure gold, and put the bells between the pomegranates all around on the hem of the robe,
Exodus 39:25 lại làm chuông nhỏ bằng vàng ròng, gắn giữa hai trái lựu, vòng theo chung quanh trôn áo;(VN)

======= Exodus 39:26 ============
Exo 39:26 alternating a bell and a pomegranate all around on the hem of the robe for the service, just as the Lord had commanded Moses.
Exodus 39:26 cứ một trái lựu, kế một cái chuông nhỏ, vòng theo chung quanh trôn áo dùng để hầu việc, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.(VN)

======= Exodus 39:27 ============
Exo 39:27 They made the tunics of finely woven linen for Aaron and his sons,
Exodus 39:27 Họ cũng chế áo lá mặc trong bằng vải gai mịn, dệt thường, cho A-rôn cùng các con trai người;(VN)

======= Exodus 39:28 ============
Exo 39:28 and the turban of fine linen, and the decorated caps of fine linen, and the linen breeches of fine twisted linen,
Exodus 39:28 luôn cái mũ, đồ trang sức của mũ, và quần lót trong, đều bằng vải gai đậu mịn;(VN)

======= Exodus 39:29 ============
Exo 39:29 and the sash of fine twisted linen, and blue and purple and scarlet material, the work of the weaver, just as the Lord had commanded Moses.
Exodus 39:29 cùng cái đai bằng vải gai đậu mịn, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, có thêu, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.(VN)

======= Exodus 39:30 ============
Exo 39:30 They made the plate of the holy crown of pure gold, and inscribed it like the engravings of a signet, "Holy to the Lord."
Exodus 39:30 Họ cũng dùng vàng lá ròng chế cái thẻ thánh, khắc trên đó như người ta khắc con dấu, rằng: Thánh Cho Ðức Giê-hô-va!(VN)

======= Exodus 39:31 ============
Exo 39:31 They fastened a blue cord to it, to fasten it on the turban above, just as the Lord had commanded Moses.
Exodus 39:31 Rồi lấy một sợi dây tím đặng cột để trên mũ, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.(VN)

======= Exodus 39:32 ============
Exo 39:32 Thus all the work of the tabernacle of the tent of meeting was completed; and the sons of Israel did according to all that the Lord had commanded Moses; so they did.
Exodus 39:32 Các công việc của đền tạm và hội mạc làm xong là như vậy. Dân Y-sơ-ra-ên làm y như mọi lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.(VN)

======= Exodus 39:33 ============
Exo 39:33 They brought the tabernacle to Moses, the tent and all its furnishings: its clasps, its boards, its bars, and its pillars and its sockets;
Exodus 39:33 Họ đem đền tạm đến cho Môi-se: Trại và các đồ phụ tùng của Trại, nọc, ván, xà ngang, trụ và lỗ trụ;(VN)

======= Exodus 39:34 ============
Exo 39:34 and the covering of rams' skins dyed red, and the covering of porpoise skins, and the screening veil;
Exodus 39:34 bong da chiên đực nhuộm đỏ, bong da cá nược và cái màn;(VN)

======= Exodus 39:35 ============
Exo 39:35 the ark of the testimony and its poles and the mercy seat;
Exodus 39:35 hòm bảng chứng và đòn khiêng, cùng nắp thi ân;(VN)

======= Exodus 39:36 ============
Exo 39:36 the table, all its utensils, and the bread of the Presence;
Exodus 39:36 bàn và đồ phụ tùng của bàn cùng bánh trần thiết;(VN)

======= Exodus 39:37 ============
Exo 39:37 the pure gold lampstand, with its arrangement of lamps and all its utensils, and the oil for the light;
Exodus 39:37 chân đèn bằng vàng ròng, thếp đèn đã sắp sẵn, các đồ phụ tùng của chân đèn và dầu thắp,(VN)

======= Exodus 39:38 ============
Exo 39:38 and the gold altar, and the anointing oil and the fragrant incense, and the veil for the doorway of the tent;
Exodus 39:38 bàn thờ bằng vàng, dầu xức, hương liệu, tấm màn của cửa Trại;(VN)

======= Exodus 39:39 ============
Exo 39:39 the bronze altar and its bronze grating, its poles and all its utensils, the laver and its stand;
Exodus 39:39 bàn thờ bằng đồng và rá đồng, đòn khiêng, các đồ phụ tùng của bàn thờ, thùng và chân thùng;(VN)

======= Exodus 39:40 ============
Exo 39:40 the hangings for the court, its pillars and its sockets, and the screen for the gate of the court, its cords and its pegs and all the equipment for the service of the tabernacle, for the tent of meeting;
Exodus 39:40 các bố vi của hành lang, trụ, lỗ trụ, màn của cửa hành lang, dây, nọc, hết thảy đồ phụ tùng về việc tế lễ của đền tạm;(VN)

======= Exodus 39:41 ============
Exo 39:41 the woven garments for ministering in the holy place and the holy garments for Aaron the priest and the garments of his sons, to minister as priests.
Exodus 39:41 bộ áo lễ đặng hầu việc trong nơi thánh, bộ áo thánh cho A-rôn, thầy tế lễ cả, và bộ áo của các con trai người để làm chức tế lễ.(VN)

======= Exodus 39:42 ============
Exo 39:42 So the sons of Israel did all the work according to all that the Lord had commanded Moses.
Exodus 39:42 Dân Y-sơ-ra-ên làm mọi công việc nầy y như mạng lịnh của Ðức Giê-hô-va đã truyền cho Môi-se.(VN)

======= Exodus 39:43 ============
Exo 39:43 And Moses examined all the work and behold, they had done it; just as the Lord had commanded, this they had done. So Moses blessed them.
Exodus 39:43 Môi-se xem các công việc làm, thấy họ đều làm y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn; đoạn Môi-se chúc phước cho họ.(VN)


top of the page
THIS CHAPTER:    0089_02_Exodus_39_nas-vn.html

PREVIOUS CHAPTERS:
0085_02_Exodus_35_nas-vn.html
0086_02_Exodus_36_nas-vn.html
0087_02_Exodus_37_nas-vn.html
0088_02_Exodus_38_nas-vn.html

NEXT CHAPTERS:
0090_02_Exodus_40_nas-vn.html
0091_03_Leviticus_01_nas-vn.html
0092_03_Leviticus_02_nas-vn.html
0093_03_Leviticus_03_nas-vn.html

The most accurate English translation: New American Standard Bible
The Vietnamese translation is the Cadman Public Domain version.


top of the page

SEAsianMissions.org links

SEAsianMissions.org

Today's Date:


top of page
"Scripture taken from the NEW AMERICAN STANDARD BIBLE®, Copyright © 1960-2022 by The Lockman Foundation. Used by permission."